1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
5. Học phí
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Chỉ tiêu (Dự kiến) |
Tổ hợp môn xét tuyển
|
|
1 |
7140209 | 80 | A00, A01, A02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07 | |
|
2 |
7220201 | 150 | D01, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X78 | |
|
3 |
7850101 | 70 | A001, A01, A02, A06, A09, X21, B00, C02, C04, C14, X01, D01, D07, D10 | |
|
4 |
7340301 | 170 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01 | |
| 5 | Luật | 7380101 | 150 | C00, C04, C14, X01, C19, X70, D01, D14, D15, D66, X78 |
|
6 |
7340101 | 220 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01 | |
|
7 |
7480201 | 220 | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D84, X06, X25 | |
|
8 |
7510103 | 80 | A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, C04, D01, X06 | |
|
9 |
7510406 | 30 | A00, A01, A02, A06, A09, X21, B00, C02, C04, C14, X01, D01, D07, D10 | |
|
10 |
7540101 | 60 | A00, A05, A06, A11, X09, B00, C02, D01, D07 | |
|
11 |
7620301 | 40 | A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, C04, D01 | |
|
12 |
7620110 | 30 | A02, B00, B02, B03, B04, X13, B08, C04, D01 | |
|
13 |
7420201 | 30 | A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, D01 | |
|
14 |
7620105 | 30 | A02, B00, B02, B03, B03, X13, B08, D01 | |
|
15 |
7340201 | 150 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01 | |
| 16 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | 30 | B03, C00, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D14, D15 |
| 17 | Du lịch | 7810101 | 180 | B03, C00, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D14, D15 |
| 18 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 50 | A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, X06 |
|
19 |
7140202 | 160 | B03, C01, C02, C03, C04, X01, D01 | |
| 20 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô |
7510205 |
150 | A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, C04, D01, X06 |
| 21 | Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
60 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01 |
| 22 | Thương mại điện tử |
7340122 |
60 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01 |
| 23 | Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
150 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01 |
| 24 | Giáo dục Mầm non |
7140201 |
160 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01 |
| 25 | Sư phạm tiếng An |
7140231 |
100 | D01, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X78 |
| 26 | Sư phạm Khoa học tự nhiên * |
7140247 |
40 | A00, A01, A02, A03, A04, A06, A11, X09, B00, B08, C01, C02, D07 |
| 27 | Trí tuệ nhân tạo * |
7480107 |
40 | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D84, X06, X25 |
| 28 | Quản lý xây dựng * |
7580302 |
40 | A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, C04, D10 |
| 29 | Thú Y * |
7640101 |
40 | A02, B00, B02, B03, B04, X13, B08, D01 |
| 30 | Quản tri nhà hàng và dịch vụ ăn uống * |
7810202 |
40 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01 |
* Quy ước tổ hợp môn
Tổ hợp khối A gồm:
Tổ hợp khối B gồm:
Tổ hợp khối C gồm:
Tổ hợp khối D gồm:
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Kiên Giang như sau:
|
STT |
Tên ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|||
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Sư phạm Toán học |
24,44 |
26,36 |
25.88 |
28,16 |
24.85 |
28.4 |
|
2 |
Ngôn ngữ Anh |
15,00 |
16,00 |
15,75 |
16,50 |
16.00 |
20.15 |
|
3 |
Kế toán |
15,00 |
16,00 |
16.05 |
17,00 |
15.00 |
18.15 |
|
4 |
Công nghệ Sinh học |
14,00 |
15,00 |
14,00 |
15,00 |
15.00 |
20.6 |
|
5 |
Công nghệ Thông tin |
17,50 |
16,00 |
15,15 |
16,50 |
17.00 |
20.8 |
|
6 |
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng |
15,00 |
16,00 |
15,45 |
16,00 |
15.00 |
18.25 |
|
7 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
14,00 |
15,00 |
15,40 |
15,00 |
15.00 |
19.8 |
|
8 |
Công nghệ Thực phẩm |
15,00 |
16,00 |
17,00 |
18,00 |
15.00 |
18.25 |
|
9 |
Nuôi trồng Thủy sản |
14,00 |
15,00 |
17,50 |
15,00 |
15.00 |
19.6 |
|
10 |
Khoa học cây trồng |
14,00 |
15,00 |
14,25 |
15,00 |
15.00 |
20.25 |
|
11 |
Quản trị kinh doanh |
15,00 |
16,00 |
14,95 |
16,50 |
15.5 |
18.15 |
|
12 |
Luật |
15,00 |
16,00 |
16,50 |
16,00 |
19.2 |
22.75 |
|
13 |
Quản lý tài nguyên & môi trường |
14,00 |
15,00 |
17,00 |
17,00 |
15.00 |
18.55 |
|
14 |
Chăn nuôi |
14,00 |
15,00 |
14,25 |
15,00 |
15.00 |
19.9 |
|
15 |
Tài chính - Ngân hàng |
15,00 |
16,00 |
15.05 |
17,00 |
15.00 |
17.75 |
|
16 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
15,00 |
16,00 |
17,00 |
17,00 |
20.6 |
24.21 |
|
17 |
Du lịch |
15,00 |
16,00 |
17,00 |
17,00 |
18.00 |
21.7 |
|
18 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
15,00 |
16,00 |
17,00 |
17,00 |
15.00 |
18.15 |
|
19 |
Giáo dục Tiểu học |
26,04 |
26,77 |
27.53 |
27,39 |
24.4 |
28.11 |
|
20 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
15,00 |
16,00 |
15,10 |
17,00 |
15.5 |
19.35 |
|
21 |
Kinh doanh quốc tế |
15,00 |
16,00 |
17,00 |
17,00 |
15.00 |
20.35 |
|
22 |
Giáo dục Mầm non |
|
|
25,57 |
24,49 |
22.45 |
26.08 |
|
23 |
Thương mại điện tử |
|
|
15,45 |
17,00 |
15.00 |
18.1 |
|
24 |
Truyền thông đa phương tiện |
|
|
17,00 |
18,00 |
18.85 |
21.8 |

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]