CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kiên Giang

Cập nhật: 02/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kiên Giang
  • Tên tiếng Anh: Kien Giang University (KGU)
  • Mã trường: TKG
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Hợp tác quốc tế
  • Địa chỉ: Số 320A, Quốc lộ 61, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
  • SĐT: 0297.3.926714
  • Website: http://www.vnkgu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihockiengiang/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: trước 17h00 ngày 20/06/2026.
  • Thí sinh đã TN THPT, trung cấp (thí sinh tự do): từ ngày 01/02 đến 20/05/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam.
  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc và quốc tế.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển;
  • Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi TN THPT;
  • Phương thức 3: Xét điểm trung bình chung KQ học tập 6 kỳ cấp THPT (lớp 10, 11, 12) theo tổ hợp môn;
  • Phương thức 4: Xét KQ thi ĐGNL của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh năm 2026;
  • Phương thức 5: Xét điểm V-SAT của các cơ sở đào tạo phối hợp với Bộ GD&ĐT tổ chức thi năm 2026.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Học phí

  • Học phí năm học 2025 - 2026 (ban hành kèm theo Quyết định số 756/QĐ-ĐHKQ ngày 07/07/2025): từ 475.000 đến 590.000VNĐ/ tín chỉ (tùy theo khối lượng kiến thức của từng chương trình đào tạo).

II. Các ngành tuyển sinh

STT
Tên ngành
Mã ngành
Chỉ tiêu (Dự kiến)
Tổ hợp môn xét tuyển

1

Sư phạm Toán học

7140209 80 A00, A01, A02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07

2

Ngôn ngữ Anh

7220201 150 D01, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X78

3

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101 70 A001, A01, A02, A06, A09, X21, B00, C02, C04, C14, X01, D01, D07, D10

4

Kế toán

7340301 170 B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01
5 Luật 7380101 150 C00, C04, C14, X01, C19, X70, D01, D14, D15, D66, X78

6

Quản trị kinh doanh

7340101 220 B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01

7

Công nghệ Thông tin

7480201 220 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D84, X06, X25

8

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

7510103 80 A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, C04, D01, X06

9

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

7510406 30 A00, A01, A02, A06, A09, X21, B00, C02, C04, C14, X01, D01, D07, D10

10

Công nghệ Thực phẩm

7540101 60 A00, A05, A06, A11, X09, B00, C02, D01, D07

11

Nuôi trồng Thủy sản

7620301 40 A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, C04, D01

12

Khoa học Cây trồng

7620110 30 A02, B00, B02, B03, B04, X13, B08, C04, D01

13

Công nghệ Sinh học

7420201 30 A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, D01 

14

Chăn nuôi

7620105 30 A02, B00, B02, B03, B03, X13, B08, D01

15

Tài chính - ngân hàng

7340201 150 B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01
16 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101 30 B03, C00, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D14, D15
17 Du lịch 7810101 180 B03, C00, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01, D14, D15
18 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa  7520216 50 A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, X06

19

Giáo dục Tiểu học 

7140202 160 B03, C01, C02, C03, C04, X01, D01
20 Công nghệ Kỹ thuật ô tô

7510205

150 A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, C04, D01, X06
21 Kinh doanh quốc tế

7340120

60 B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01
22 Thương mại điện tử

7340122

60 B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01
23 Truyền thông đa phương tiện

7320104

150 B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01
24 Giáo dục Mầm non

7140201

160 B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01
25 Sư phạm tiếng An

7140231

100 D01, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X78
26 Sư phạm Khoa học tự nhiên *

7140247

40 A00, A01, A02, A03, A04, A06, A11, X09, B00, B08, C01, C02, D07
27 Trí tuệ nhân tạo *

7480107

40 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D84, X06, X25
28 Quản lý xây dựng *

7580302

40 A00, A01, A03, A04, A10, X05, C01, C04, D10
29 Thú Y *

7640101

40 A02, B00, B02, B03, B04, X13, B08, D01
30 Quản tri nhà hàng và dịch vụ ăn uống *

7810202

40 B03, C01, C02, C03, C04, C14, X01, D01
  • Ghi chú: Ngành có dấu * là ngành dự kiến mở mới trong năm 2026.

* Quy ước tổ hợp môn

Tổ hợp khối A gồm: 

  • A00 (Toán, Vật lý, Hóa học); 
  • A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh); 
  • A02 (Toán, Vật lý, Sinh học); 
  • A06 (Toán, Hóa  học, Địa lý); 
  • A07 (Toán, Lịch sử, Địa lý); 
  • A09 (Toán, Địa lý, GDCD/GDKTPL);

Tổ hợp khối B gồm: 

  • B00 (Toán, Hóa học, Sinh học); 
  • B02 (Toán, Sinh học, Địa lý); 
  • B04 (Toán, Sinh học, GDCD/GDKTPL); 
  • B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh);

Tổ hợp khối C gồm: 

  • C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý); 
  • C03 (Ngữ văn, Toán, Lịch sử); 
  • C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lý); 
  • C05 (Ngữ văn, Vật lý, Hóa học); 
  • C13 (Ngữ văn, Sinh học, Địa lý); 
  • C14 (Ngữ văn, Toán, GDCD/GDKTPL); 
  • C19 (Ngữ văn, Lịch sử, GDCD/GDKTPL); 
  • C20 (Ngữ văn, Địa lý, GDCD/GDKTPL);

Tổ hợp khối D gồm: 

  • D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh); 
  • D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh); 
  • D08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh); 
  • D09 (Toán; Lịch sử, Tiếng Anh); 
  • D11 (Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh); 
  • D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh); 
  • D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh);

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Kiên Giang như sau:

STT

Tên ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Sư phạm Toán học

24,44

26,36

25.88

28,16

24.85

28.4

2

Ngôn ngữ Anh

15,00

16,00

15,75

16,50

16.00

20.15

3

Kế toán

15,00

16,00

16.05

17,00

15.00

18.15

4

Công nghệ Sinh học

14,00

15,00

14,00

15,00

15.00

20.6

5

Công nghệ Thông tin 

17,50

16,00

15,15

16,50

17.00

20.8

6

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

15,00

16,00

15,45

16,00

15.00

18.25

7

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

14,00

15,00

15,40

15,00

15.00

19.8

8

Công nghệ Thực phẩm

15,00

16,00

17,00

18,00

15.00

18.25

9

Nuôi trồng Thủy sản

14,00

15,00

17,50

15,00

15.00

19.6

10

Khoa học cây trồng

14,00

15,00

14,25

15,00

15.00

20.25

11

Quản trị kinh doanh

15,00

16,00

14,95

16,50

15.5

18.15

12

Luật

15,00

16,00

16,50

16,00

19.2

22.75

13

Quản lý tài nguyên & môi trường

14,00

15,00

17,00

17,00

15.00

18.55

14

Chăn nuôi

14,00

15,00

14,25

15,00

15.00

19.9

15

Tài chính - Ngân hàng

15,00

16,00

15.05

17,00

15.00

17.75

16

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

15,00

16,00

17,00

17,00

20.6

24.21

17

Du lịch

15,00

16,00

17,00

17,00

18.00

21.7

18

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15,00

16,00

17,00

17,00

15.00

18.15

19

Giáo dục Tiểu học

26,04

26,77

27.53

27,39

24.4

28.11

20

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15,00

16,00

15,10

17,00

15.5

19.35

21

Kinh doanh quốc tế

15,00

16,00

17,00

17,00

15.00

20.35

22

Giáo dục Mầm non

 

 

25,57

24,49

22.45

26.08

23

Thương mại điện tử

 

 

15,45

17,00

15.00

18.1

24

Truyền thông đa phương tiện

 

 

17,00

18,00

18.85

21.8

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kiên Giang

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật