CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kiểm sát Hà Nội

Cập nhật: 17/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Kiểm sát Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Procuratorate University (HPU)
  • Mã trường: DKS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Đào tạo Bồi dưỡng
  • Địa chỉ: Số 59, ngõ 230, đường Ỷ La, phường Dương Nội, Tp. Hà Nội
  • SĐT: 0243.3581.500 - 04 3287 8340 - 04 3358 1280
  • Email: [email protected]
  • Website: http://tks.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihockiemsathanoi

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ tuyển sinh

Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm:

  • Xét tuyển thẳng: dự kiến trước ngày 30/06/2026;
  • Xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT: dự kiến từ ngày 29/07 đến ngày 13/08/2026.
  • Xét tuyển các đợt bổ sung: từ tháng 8 đến tháng 12/2026 (nếu có).

2. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

a. Đối với ngành Luật, chuyên ngành Kiểm sát

* Học lực và hạnh kiểm

  • Xét tuyển theo phương thức 1, 2, 3: Kết quả rèn luyện, kết quả học tập năm lớp 11 và năm lớp 12 đánh giá Tốt (đối với thí sinh là học sinh lớp 12 năm học 2025 - 2026); học lực xếp loại từ Giỏi trở lên, hạnh kiểm xếp loại từ Tốt trở lên năm lớp 11 và năm lớp 12 (đối với thí sinh là học sinh lớp 12 năm học 2023 - 2024 trở về trước).
  • Xét tuyển theo phương thức 4: Kết quả rèn luyện, kết quả học tập năm lớp 10, 11 và 12 đánh giá từ Khá trở lên (đối với thí sinh là học sinh năm lớp 12 năm học 2025 - 2026), học lực xếp loại từ Khá trở lên, hạnh kiểm xếp loại từ Khá trở lên năm lớp 10, 11, 12 (đối với thí sinh là học sinh lớp 12 năm học 2023 - 2024 trở về trước).

* Độ tuổi

  • Thí sinh không quá 25 tuổi (tính đến năm dự thi).

* Tiêu chuẩn sức khỏe

  • Nam: Cao - 1m60 trở lên, nặng - 50kg trở lên;
  • Nữ: Cao - 1m55 trở lên, nặng - 45kg trở lên;
  • Không bị dị hình, dị dạng, khuyết tật, không nói ngọng, nói lắp, không mặc bệnh kinh niên, mãn tính.

b. Đối với ngành Luật, ngành Luật kinh tế

  • Thực hiện theo đúng quy định của Bộ GD&ĐT, yêu cầu về ngưỡng đầu vào và của từng ngành phương thức tuyển sinh.

3. Phạm vi tuyển sinh

* Đối với ngành Luật,chuyên ngành Kiểm sát

Tuyển sinh trong cả nước và chia ra thành 02 khu vực:

  • Miền Bắc: Từ Hà Tĩnh trở ra;
  • Miền Nam: Từ Quảng Trị trở vào.

* Đối với ngành Luật, ngành Luật kinh tế

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT (năm lớp 10, lớp 11, lớp 12) hoặc thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS học thuật (Academic): ≥ 5.0 hoặc thí sinh đạt giải Học sinh giỏi Quốc gia (Khuyến khích), học sinh giỏi cấp tỉnh (Nhất, Nhì, Ba).
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (đạt tối thiểu 60/150 điểm điểm) hoặc Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (đạt tối thiểu 600/1200 điểm).
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm học 2025-2026 của các tổ hợp môn xét tuyển

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận nhận hồ sơ ĐKXT

* Đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật

  • Ngưỡng đầu vào dùng phương thức tuyển sinh KQ thi TN THPT áp dụng theo quy định của Bộ GD&ĐT, Bộ Tư pháp.
  • Ngưỡng đầu vào không dùng phương thức tuyển sinh KQ thi TN THPT hoặc phương thức tuyển sinh kết hợp được áp dụng ngưỡng đầu vào sử dụng phương thức tuyển sinh theo KQ thi TN THPT hoặc thí sinh phải có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức Tốt năm lớp 12 (đối với thí sinh là học sinh lớp 12 năm học 2025 - 2026); học lực Khá trở lên, hạnh kiểm Giỏi năm lớp 12 (đối với thí sinh là học sinh lớp 12 năm học 2023 - 2024 trở về trước), tổng điểm 03 môn thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên hoặc điểm xét TN THPT (điểm thi TN trung học nghề) từ 8.5 trở lên.

* Đối với ngành ngôn ngữ Anh

  • Có tổng điểm 3 môn thi TN THPT (kỳ thi trung học nghề đối tượng trung học nghề) năm 2026 đạt tối thiểu từ 15.00 điểm trở lên theo thang điểm 30.

5.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

  • Xem chi tiết ở mục 7.1 trong thông báo tuyển sinh 2026.

6. Học phí

Học phí năm học 2026 - 2027:

  • Ngành Luật, Chuyên ngành Kiểm sát: dự kiến 24.100.000VNĐ/ năm/ sinh viên;
  • Ngành Luật: dự kiến 21.770.000VNĐ/ năm/ sinh viên;
  • Ngành Luật kinh tế: dự kiến 17.900.000VNĐ/ năm/ sinh viên;
  • Ngành Ngôn ngữ Anh: dự kiến 19.100.000VNĐ/ năm/ sinh viên.
  • Trường sẽ điều chỉnh mức học phí hàng năm theo quy định của Chính phủ và của Trường.

II. Các ngành tuyển sinh 

STT

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Luật

(Chuyên ngành Kiểm sát)

7380101, III

A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15

Trụ sở chính: 100

Phân hiệu: 100

2

Ngành Luật

7380101, III

A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15

Trụ sở chính: 750

Phân hiệu: 200

3

Luật Kinh tế

7380107

250

4

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D07, D09, D14, D15 200

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào trường Đại học Kiểm sát Hà Nội năm trước như sau:

Ngành Năm 2023   Năm 2024 Năm 2025
Nam Nữ Nam  Nữ Nam  Nữ
Luật
(chuyên ngành Kiểm sát)

Miền Bắc
A00: 21,80
A01: 23,28
C00: 26,18
D01: 23,43

Miền Nam
A00: 20,10
A01: 20,15
C00: 21,50
D01: 22,30

Miền Bắc
A00: 23,09
A01: 23,14
C00: 27,15
D01: 25,60

Miền Nam
A00: 20,35
A01: 20,05
C00: 25,33
D01: 21,25

Miền Bắc
A00: 24,30
A01: 24,60
C00: 27,58
D01: 24,75

Miền Nam
A00: 23,15
A01: 20,45
C00: 24,20
D01: 22,40

Miền Bắc
A00: 24,35
A01: 23,48
C00: 28,42
D01: 25,51

Miền Nam
A00: 22,70
A01: 22,35
C00: 26,03
D01: 23,23

Miền Bắc: 23,69

Miền Nam: 20.50

Miền Bắc: 25,50

Miền Nam: 22.00

Luật         23,55
Luật Kinh tế         23.52

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật