1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
5. Học phí
| STT | Nhóm ngành | Đơn giá học phí/ tín chỉ (đ) | Học phí trung bình/ năm học (đ) |
| 1 | Nhóm 1 | ||
| Tôn giáo học; Triết học; Địa lý học; Lịch sử; Thông tin - thư viện; Lưu trữ học; Ngôn ngữ Tây Ban Nha; Ngôn ngữ Italia; Ngôn ngữ Nga. | 459.000 | 16.652.000 | |
| 2 | Nhóm 2 | ||
| Xã hội học; Ngôn ngữ học; Nghệ thuật học; Văn hóa học; Quản lý thông tin; Việt Nam học (đối tượng người Việt Nam); Nhân học; Quản trị văn phòng; Công tác xã hội; Quốc tế học; Đô thị học; Quản lý giáo dục; Văn học; Tâm lý học giáo dục; Giáo dục học; Đông phương học; Ngôn ngữ Đức; Ngôn ngữ Pháp. | 663.000 | 24.255.000 | |
| 3 | Nhóm 3 | ||
| Tâm lý học; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Truyền thông đa phương tiện; Báo chí; Quan hệ quốc tế; Nhật Bản học; Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung Quốc; Hàn Quốc học; Kinh doanh thương mại Hàn Quốc. | 756.000 | 29.843.000 | |
| 4 | Ngành Việt Nam học (đối tượng người nước ngoài) | 2.360.000 | 72.600.000 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHÍNH QUY | ||||
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | B00, C00, C01, D01 | 70 |
| 2 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A01, C00, D01, D14 | 50 |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 225 | D01 |
| 4 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 60 | D01, D02, D14 |
| 5 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 80 | D01, D03, D14 |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 165 | D01, D04, D14 |
| 7 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 50 | D01, D03, D05, D14 |
| 8 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 50 | D01, D03, D05, D14 |
| 9 | 7229001 | Triết học | 50 | A01, C00, D01, D14 |
| 10 | 7229009 | Tôn giáo học | 50 | C00, D01, D14 |
| 11 | 7229010 | Lịch sử | 100 | C00, D01, D14, D15 |
| 12 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 80 | C00, D01, D14 |
| 13 | 7229030 | Văn học | 130 | C00, D01, D14 |
| 14 | 7229040 | Văn hóa học | 90 | C00, D01, D14, D15 |
| 15 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 140 | D01, D14 |
| 16 | 7310301 | Xã hội học | 150 | A00, C00, D01, D14 |
| 17 | 7310302 | Nhân học | 60 | C00, D01, D14, D15 |
| 18 | 7310401 | Tâm lý học | 75 | B00, C00, D01, D14 |
| 19 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 50 | B00, B08, D01, D14 |
| 20 | 7310501 | Địa lý học | 95 | A01, C00, D01, D15 |
| 21 | 7310608 | Đông phương học | 205 | D01, D04, D14, D15 |
| 22 | 7310613 | Nhật Bản học | 105 | D01, D06, D14, D63 |
| 23 | 7310614 | Hàn Quốc học | 165 | D01, D14, DD2, DH5 |
| 24 | 7310630 | Việt Nam học | 55 | C00, D01, D14, D15 |
| 25 | 7320101 | Báo chí | 110 | C00, D01, D14 |
| 26 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 80 | D01, D14, D15 |
| 27 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 55 | A01, C00, D01, D14 |
| 28 | 7320205 | Quản lý thông tin | 70 | A01, C00, D01, D14 |
| 29 | 7320303 | Lưu trữ học | 65 | C00, D01, D14, D15 |
| 30 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 70 | C00, D01, D14, D15 |
| 31 | 7580112 | Đô thị học | 100 | A01, C00, D01, D14 |
| 32 | 7760101 | Công tác xã hội | 90 | C00, D01, D14, D15 |
| 33 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 120 | C00, D01, D14, D15 |
| 34 | 7210213 | Nghệ thuật học | 50 | C00, D01, D14 |
| 35 | 7310601 | Quốc tế học | 50 | D01, D09, D14, D15 |
| 36 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 64 | D01, D14, DD2, DH5 |
| 37 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | 50 | C03, D01, D14, D15 |
| II | CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN QUỐC TẾ |
|||
| 1 | 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh | 135 | D01 |
| 2 | 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc | 80 | D01, D04, D14 |
| 3 | 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức | 60 | D01, D05, D14 |
| 4 | 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế | 95 | D01, D14 |
| 5 | 7310613_CLC | Nhật Bản học | 75 | D01, D06, D14, D63 |
| 6 | 7320101_CLC | Báo chí | 60 | C00, D01, D14 |
| 7 | 7810103_CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 60 | C00, D01, D14, D15 |
| III | CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT 2+2 | |||
| 1 | 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh | 30 | D01, D14, D15 |
| 2 | 7220204_LKT | Ngôn ngữ Trung Quốc | 90 | D01, D04, D14, D15 |
| 3 | 7310206_LKD | Quan hệ quốc tế | 30 | D01, D14 |
| 4 | 7320101_LKD | Báo chí (Truyền thông chuyên ngành báo chí) | 30 | A01, D01, D14, D15 |
| 5 | 7310630_LKB | Việt Nam học | 30 | Liên kết đối với sinh viên người nước ngoài |
| IV | CÁC NGÀNH/ CHƯƠNG TRÌNH DỰ KIẾN MỞ TRONG NĂM 2026 |
|||
| 1 | 7310401_CLC | Tâm lý học_Chuẩn quốc tế | 50 | B00, C00, D01, D14 |
| 2 | 7580109 | Quản lý đô thị và bất động sản | 50 | A01, D01, D14 |
| 3 | Đang xin | Tiếng Trung thương mại | 50 | D01, D04, D14, D15 |
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 80 | D01, D14, D15 |
| 5 | 7220104 | Hán Nôm | 50 | D01, D14 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP. HCM như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
||
|
1 |
Giáo dục học |
B00: 23 |
B00: 24,00 C00: 26,60 C01: 23,90 D01: 24,50 |
B00: 23.00 C00: 26.3 C01: 23.95 D01: 22.2 |
|
2 |
Ngôn ngữ Anh |
26,05 |
26,27 |
23.65 |
|
3 |
Ngôn ngữ Anh - Chuẩn Quốc tế |
D01*: 25,32 |
25,68 |
23.3 |
|
4 |
Ngôn ngữ Nga |
D01*: 22,20 |
D01: 22,95 D02: 22,50 |
D01: 20 D02: 20.5 D14: 21 |
|
5 |
Ngôn ngữ Pháp |
D01*: 23,60 |
D01: 24,40 D03: 23,70 |
D01: 21.00 D03: 22.00 D14: 21.00 |
|
6 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01*: 25,80 |
D01: 25,78 D04: 25,30 |
D01: 23.29 D04: 25.3 D14: 23.3 |
|
7 |
Ngôn ngữ Đức |
D01*: 24,85 |
D01: 25,55 D05: 23,70 |
D01: 22.6 D05: 23 D14: 25.5 |
|
8 |
Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
D01*: 24,31 |
D01: 24,48 D03: 22,50 D05: 22,50 |
D01: 20.1 D03: 21.7 D05: 21.6 D14: 21.1 |
|
9 |
Ngôn ngữ Italia |
D01*: 22,56 |
D01: 22,80 D03, D05: 22,20 |
D01: 20.1 D03, D05, D14: 20.3 |
|
10 |
Triết học |
A01: 23,50 |
A01: 22,50 C00: 26,80 D01: 24,50 D14: 24,70 |
A01: 22.9 C00: 26.9 D01: 21.9 D14: 22.9 |
|
11 |
Lịch sử |
C00*: 26,00 |
C00: 28,10 D01: 25,00 D15: 25,00 D14: 26,14 |
C00: 27.2 D01: 22.2 D14: 24.6 D15: 23.9 |
|
12 |
Ngôn ngữ học |
C00: 25,50 D01*: 24,80 D14*: 24,80 |
C00: 27,10 D01: 24,80 D14: 25,60 |
C00: 26.6 D01: 22.2 D14: 24 |
|
13 |
Văn học |
C00*: 27,00 |
C00: 27,70 D01: 25,70 D14: 26,18 |
C00: 26.92 D01: 23.15 D14: 24.6 |
|
14 |
Văn hoá học |
C00: 26,50 |
C00: 28,20 D01: 25,80 D14: 26,27 D15: 26,60 |
C00: 27.35 D01: 23.1 D14: 24.15 D15: 24.3 |
|
15 |
Quan hệ quốc tế |
D01: 26,63 |
D01: 26,45 D14: 27,15 |
D01: 23.5 D14: 24.2 |
|
16 |
Quan hệ quốc tế - Chuẩn Quốc tế |
D01: 25,90 |
D01: 25,80 |
D01: 23.45 D14: 24.1 |
|
17 |
Xã hội học |
A00: 24,50 |
A00: 24,00 C00: 27,95 D01: 25,65 D14: 26,35 |
A00: 23.9 C00: 26.9 D01: 23.1 D14: 23.4 |
|
18 |
Nhân học |
C00: 24,70 |
C00: 27,10 D01: 25,05 D14: 25,51 D15: 25,58 |
C00: 26.2 D01: 22.4 D14: 22.7 D15: 23.1 |
|
19 |
Tâm lý học |
B00: 26,07 |
B00: 25,90 C00: 28,30 D01: 26,40 D14: 27,10 |
B00: 25.3 C00: 27.75 D01: 24.4 D14: 24.95 |
|
20 |
Địa lý học |
A01: 21,00 |
A01: 22,00 C00: 27,32 D01: 24,00 D15: 25,32 |
A01: 22.3 C00: 27.13 D01: 22 D15: 25 |
|
21 |
Đông phương học |
D01: 24,97 |
D01: 24,57 D04: 24,30 D14: 25,45 |
D01: 21.9 D04: 22.7 D14: 22.3 D15: 22.5 |
|
22 |
Nhật Bản học |
D01: 25,20 |
D01: 25,30 D06, D63: 25,00 D14: 26,00 |
D01: 22.2 D06: 21.9 D14: 22.9 D63: 22.9 |
|
23 |
Nhật bản học - Chuẩn Quốc tế |
D01: 23,50 |
D01: 23,30 D06: 23,10 D14: 24,30 D63: 23,20 |
D01: 20.5 D06: 21 D14: 20.5 D63: 21 |
|
24 |
Hàn Quốc học |
D01: 25,12 |
D01: 25,30 D14: 25,90 DD2, DH5: 25,00 |
D01, D14: 22.25 DD2, DH5: 21.9 |
|
25 |
Báo chí |
C00: 28,00 |
C00: 28,80 D01: 26,70 D14: 27,40 |
C00: 28.55 D01: 24.3 D14: 24.55 |
|
26 |
Báo chí - Chuẩn Quốc tế |
C00: 27,50 |
C00: 27,73 D01: 26,35 D14: 27,10 |
C00: 27 D01: 22.9 D14: 24.5 |
|
27 |
Truyền thông đa phương tiện |
D01: 27,20 |
D01: 27,10 D14: 27,87 D15: 27,80 |
D01: 25.3 D14, D15: 26.1 |
|
28 |
Thông tin - thư viện |
A01: 22,00 |
A01: 23,00 C00: 26,60 D01: 23,30 D14: 24,10 |
A01: 22 C00: 25.9 D01: 21.6 D14: 22.25 |
|
29 |
Quản lý thông tin |
A01: 24,00 |
A01: 24,40 C00: 27,70 D01: 24,98 D14: 25,48 |
A01: 23.8 C00: 26.7 D01: 22.4 D14: 22.6 |
|
30 |
Lưu trữ học |
C00: 23,75 |
C00: 26,98 D01: 24,40 D14: 24,50 D15: 24,85 |
C00: 26.3 D01: 22 D14: 22.6 D15: 23.1 |
|
31 |
Đô thị học |
A01: 21,00 |
A01: 22,00 C00: 26,30 D01: 23,50 D14: 24,19 |
A01: 21.9 C00: 25.55 D01: 21 D14: 21.1 |
|
32 |
Công tác xã hội |
C00: 24,70 |
C00: 27,15 D01: 24,49 D14: 24,90 D15: 25,30 |
C00: 26.4 D01: 22.4 D14, D15: 23.6 |
|
33 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C00: 27,40 |
C00: 28,33 D01: 25,80 D14: 26,47 D15: 26,75 |
C00: 27.65 D01: 23.4 D14: 24.1 D15: 24.35 |
|
34 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chuẩn Quốc tế |
C00: 25,50 |
C00: 27,00 D01: 25,10 D14: 25,60 D15: 25,70 |
C00: 26.4 D01: 22.4 D14: 23.3 D15: 24.4 |
|
35 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chuẩn Quốc tế |
D01*: 24,50 |
D01: 25,08 D04: 24,50 |
D01: 22.5 D04: 22.3 D14: 22.5 |
|
36 |
Tôn giáo học |
C00: 21,00 |
C00: 26,00 D01: 22,80 D14: 23,60 |
C00: 25.9 D01: 20.9 D14: 21.85 |
|
37 |
Quản trị văn phòng |
C00: 25,80 |
C00: 27,70 D01: 25,10 D14: 25,80 |
C00: 27.2 D01: 22.8 D14, D15: 23.8 |
|
38 |
Quản lý giáo dục |
A01: 23,50 |
A01: 24,00 C00: 26,90 D01: 24,40 D14: 24,70 |
A01: 22.4 C00: 26.8 D01: 22.6 D14: 23.6 |
|
39 |
Ngôn ngữ Đức - Chuẩn Quốc tế |
D01*: 23,40 |
D01: 24,15 D05: 22,90 |
D01: 21.3 D05: 22.3 D14: 21.2 |
|
40 |
Việt Nam học |
C00: 25,90 |
C00: 27,70 D01: 25,00 D14: 25,50 D15: 25,70 |
C00: 27.2 D01: 22 D14: 23.4 D15: 23.5 |
|
41 |
Tâm lý học giáo dục |
B00: 25,00 |
B00, B08: 24,20 D01: 25,90 D14: 26,80 |
B00: 23.6 B08: 22.3 D01: 22.8 D14: 23.5 |
|
42 |
Nghệ thuật học |
|
C00: 28,15 D01: 25,80 D14: 26,75 |
C00: 27.6 D01: 23.9 D14: 24.5 |
|
43 |
Quốc tế học |
|
D01: 25,75 D09: 25,90 D14, D15: 27,00 |
D01: 23.3 D09, D14, D15: 24 |
|
44 |
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc |
|
D01: 26,36 D14: 26,96 DD2, DH5L: 24,00 |
D01: 22.2 D14: 23 DD2, DH5: 22.5 |
|
45 |
Quản trị chất lượng giáo dục |
|
|
C03: 23.2 D01: 21.4 D14, D15: 22.6 |
|
|
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ 2+2 |
|||
|
1 |
Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (Liên kết với Đại học Deakin, Úc) |
|
A01, D01. D14, D15: 21,00 |
A01, D01: 22.5 D14, D15: 23.1 |
|
2 |
Quan hệ quốc tế (Liên kết với Đại học Deakin, Úc) |
|
D01, D14: 21,00 |
22.00 |
|
3 |
Ngôn ngữ Anh (Liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) |
|
D01, D14, D15: 21,00 |
D01: 21.5 D14, D15: 22.1 |
|
4 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết với Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) |
|
D01, D04, D14, D15, D83, D95: 25,50 |
D01: 22.2 D04, D14: 22.1 D15: 22.7 |


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]