CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM

Cập nhật: 26/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: University of Social Sciences and Humanities (VNUHCM-USSH)
  • Mã trường: QSX
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 10-12 Đinh Tiên Hoàng, P. Sài Gòn, TP.HCM
  • SĐT: 028.38293.828
  • Email: [email protected]
  • Website: http://hcmussh.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/ussh.vnuhcm/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học.
  • Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT;
  • Phương thức 2: xét tuyển tổng hợp, sử dụng các tiêu chí: kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (THPT); kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG-HCM năm 2026 (ĐGNL); kết quả học tập 03 năm THPT (HB); thành tích trong học tập, hoạt động xã hội, văn hóa, thể dục, thể thao, văn nghệ; chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Học phí

STT Nhóm ngành Đơn giá học phí/ tín chỉ (đ) Học phí trung bình/ năm học (đ)
1 Nhóm 1    
  Tôn giáo học; Triết học; Địa lý học; Lịch sử; Thông tin - thư viện; Lưu trữ học; Ngôn ngữ Tây Ban Nha; Ngôn ngữ Italia; Ngôn ngữ Nga. 459.000 16.652.000
2 Nhóm 2    
  Xã hội học; Ngôn ngữ học; Nghệ thuật học; Văn hóa học; Quản lý thông tin; Việt Nam học (đối tượng người Việt Nam); Nhân học; Quản trị văn phòng; Công tác xã hội; Quốc tế học; Đô thị học; Quản lý giáo dục; Văn học; Tâm lý học giáo dục; Giáo dục học; Đông phương học; Ngôn ngữ Đức; Ngôn ngữ Pháp. 663.000 24.255.000
3 Nhóm 3    
  Tâm lý học; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Truyền thông đa phương tiện; Báo chí; Quan hệ quốc tế; Nhật Bản học; Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung Quốc; Hàn Quốc học; Kinh doanh thương mại Hàn Quốc. 756.000 29.843.000
4 Ngành Việt Nam học (đối tượng người nước ngoài) 2.360.000 72.600.000
  • Nhà trường miễn học phí cho sinh viên chính quy chương trình chuẩn đang học các chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam, Triết học Mác - Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học và Tư tưởng Hồ Chí Minh hoặc đối với các môn học được xét miễn và môn học được công nhận chuyển đổi tín chỉ;
  • Học phí có thể được điều chỉnh hàng năm nhưng không vượt quá 15% so với năm trước.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHÍNH QUY  
1 7140101 Giáo dục học B00, C00, C01, D01 70
2 7140114 Quản lý giáo dục A01, C00, D01, D14 50
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 225 D01
4 7220202 Ngôn ngữ Nga 60 D01, D02, D14
5 7220203 Ngôn ngữ Pháp 80 D01, D03, D14
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 165 D01, D04, D14
7 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 50 D01, D03, D05, D14
8 7220208 Ngôn ngữ Italia 50 D01, D03, D05, D14
9 7229001 Triết học 50 A01, C00, D01, D14
10 7229009 Tôn giáo học 50 C00, D01, D14
11 7229010 Lịch sử 100 C00, D01, D14, D15
12 7229020 Ngôn ngữ học 80 C00, D01, D14
13 7229030 Văn học 130 C00, D01, D14
14 7229040 Văn hóa học 90 C00, D01, D14, D15
15 7310206 Quan hệ quốc tế 140 D01, D14
16 7310301 Xã hội học 150 A00, C00, D01, D14
17 7310302 Nhân học 60 C00, D01, D14, D15
18 7310401 Tâm lý học 75 B00, C00, D01, D14
19 7310403 Tâm lý học giáo dục 50 B00, B08, D01, D14
20 7310501 Địa lý học 95 A01, C00, D01, D15
21 7310608 Đông phương học 205 D01, D04, D14, D15
22 7310613 Nhật Bản học 105 D01, D06, D14, D63
23 7310614 Hàn Quốc học 165 D01, D14, DD2, DH5
24 7310630 Việt Nam học 55 C00, D01, D14, D15
25 7320101 Báo chí 110 C00, D01, D14
26 7320104 Truyền thông đa phương tiện 80 D01, D14, D15
27 7320201 Thông tin - Thư viện 55 A01, C00, D01, D14
28 7320205 Quản lý thông tin 70 A01, C00, D01, D14
29 7320303 Lưu trữ học 65 C00, D01, D14, D15
30 7340406 Quản trị văn phòng 70 C00, D01, D14, D15
31 7580112 Đô thị học 100 A01, C00, D01, D14
32 7760101 Công tác xã hội 90 C00, D01, D14, D15
33 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 120 C00, D01, D14, D15
34 7210213 Nghệ thuật học 50 C00, D01, D14
35 7310601 Quốc tế học 50 D01, D09, D14, D15
36 73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 64 D01, D14, DD2, DH5
37 7140107 Quản trị chất lượng giáo dục 50 C03, D01, D14, D15
II CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN QUỐC TẾ 
1 7220201_CLC Ngôn ngữ Anh 135 D01
2 7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc 80 D01, D04, D14
3 7220205_CLC Ngôn ngữ Đức 60 D01, D05, D14
4 7310206_CLC Quan hệ quốc tế 95 D01, D14
5 7310613_CLC Nhật Bản học 75 D01, D06, D14, D63
6 7320101_CLC Báo chí 60 C00, D01, D14
7 7810103_CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 60 C00, D01, D14, D15
III CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT 2+2
1 7220201_LKH Ngôn ngữ Anh 30 D01, D14, D15
2 7220204_LKT Ngôn ngữ Trung Quốc 90 D01, D04, D14, D15
3 7310206_LKD Quan hệ quốc tế 30 D01, D14
4  7320101_LKD Báo chí (Truyền thông chuyên ngành báo chí) 30 A01, D01, D14, D15
5  7310630_LKB Việt Nam học 30 Liên kết đối với sinh viên người nước ngoài
IV CÁC NGÀNH/ CHƯƠNG TRÌNH DỰ KIẾN MỞ TRONG NĂM 2026
1 7310401_CLC Tâm lý học_Chuẩn quốc tế 50 B00, C00, D01, D14
2 7580109 Quản lý đô thị và bất động sản 50 A01, D01, D14
3 Đang xin Tiếng Trung thương mại 50 D01, D04, D14, D15
4 7320108 Quan hệ công chúng 80 D01, D14, D15
5 7220104 Hán Nôm 50 D01, D14

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP. HCM như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

1

Giáo dục học

B00: 23
C00: 24,10
C01: 23,10
D01: 23,00

B00: 24,00

C00: 26,60

C01: 23,90

D01: 24,50

B00: 23.00

C00: 26.3

C01: 23.95

D01: 22.2

2

Ngôn ngữ Anh

26,05

26,27

23.65

3

Ngôn ngữ Anh - Chuẩn Quốc tế

D01*: 25,32

25,68

23.3

4

Ngôn ngữ Nga

D01*: 22,20
D02*: 22,20

D01: 22,95

D02: 22,50

D01: 20

D02: 20.5

D14: 21

5

Ngôn ngữ Pháp

D01*: 23,60
D03*: 23,20

D01: 24,40

D03: 23,70

D01: 21.00

D03: 22.00

D14: 21.00

6

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01*: 25,80
D04*: 25,80

D01: 25,78

D04: 25,30

D01: 23.29

D04: 25.3

D14: 23.3

7

Ngôn ngữ Đức

D01*: 24,85
D05*: 23,70

D01: 25,55

D05: 23,70

D01: 22.6

D05: 23

D14: 25.5

8

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

D01*: 24,31
D03*: 23,10
D05*: 23,10

D01: 24,48

D03: 22,50

D05: 22,50

D01: 20.1

D03: 21.7

D05: 21.6

D14: 21.1

9

Ngôn ngữ Italia

D01*: 22,56
D03*: 22,40
D05*: 24,40

D01: 22,80

D03, D05: 22,20

D01: 20.1

D03, D05, D14: 20.3

10

Triết học

A01: 23,50
C00: 24,70
D01: 23,50
D14: 23,50

A01: 22,50

C00: 26,80

D01: 24,50

D14: 24,70

A01: 22.9

C00: 26.9

D01: 21.9

D14: 22.9

11

Lịch sử 

C00*: 26,00
D01: 24,00
D14*: 24,25
D15: 24,00

C00: 28,10

D01: 25,00

D15: 25,00

D14: 26,14

C00: 27.2

D01: 22.2

D14: 24.6

D15: 23.9

12

Ngôn ngữ học 

C00: 25,50
D01*: 24,80
D14*: 24,80

C00: 27,10

D01: 24,80

D14: 25,60

C00: 26.6

D01: 22.2

D14: 24

13

Văn học 

C00*: 27,00
D01*: 25,73
D14*: 25,73

C00: 27,70

D01: 25,70

D14: 26,18

C00: 26.92

D01: 23.15

D14: 24.6

14

Văn hoá học

C00: 26,50
D01: 25,45
D14: 25,45
D15: 25,45

C00: 28,20

D01: 25,80

D14: 26,27

D15: 26,60

C00: 27.35

D01: 23.1

D14: 24.15

D15: 24.3

15

Quan hệ quốc tế

D01: 26,63
D14: 26,63

D01: 26,45

D14: 27,15

D01: 23.5

D14: 24.2

16

Quan hệ quốc tế - Chuẩn Quốc tế

D01: 25,90
D14: 25,90

D01: 25,80
D14: 26,40

D01: 23.45

D14: 24.1

17

Xã hội học

A00: 24,50
C00: 26,00
D01: 25,20
D14: 25,20

A00: 24,00

C00: 27,95

D01: 25,65

D14: 26,35

A00: 23.9

C00: 26.9

D01: 23.1

D14: 23.4

18

Nhân học

C00: 24,70
D01: 24,00
D14: 24,00
D15: 24,00

C00: 27,10

D01: 25,05

D14: 25,51

D15: 25,58

C00: 26.2

D01: 22.4

D14: 22.7

D15: 23.1

19

Tâm lý học

B00: 26,07
C00: 27,00
D01: 26,07
D14: 26,07

B00: 25,90

C00: 28,30

D01: 26,40

D14: 27,10

B00: 25.3

C00: 27.75

D01: 24.4

D14: 24.95

20

Địa lý học 

A01: 21,00
C00*: 24,60
D01: 22,20
D15*: 22,50

A01: 22,00

C00: 27,32

D01: 24,00

D15: 25,32

A01: 22.3

C00: 27.13

D01: 22

D15: 25

21

Đông phương học

D01: 24,97
D04: 24,30
D14: 24,97

D01: 24,57

D04: 24,30

D14: 25,45

D01: 21.9

D04: 22.7

D14: 22.3

D15: 22.5

22

Nhật Bản học 

D01: 25,20
D06*: 25,00
D14: 25,20
D63*: 25,00

D01: 25,30

D06, D63: 25,00

D14: 26,00

D01: 22.2

D06: 21.9

D14: 22.9

D63: 22.9

23

Nhật bản học - Chuẩn Quốc tế

D01: 23,50
D06*:23,40
D14: 23,50
D63*: 23,40

D01: 23,30

D06: 23,10

D14: 24,30

D63: 23,20

D01: 20.5

D06: 21

D14: 20.5

D63: 21

24

Hàn Quốc học 

D01: 25,12
D14: 25,12
DD2*: 25,00
DH5*: 25,00

D01: 25,30

D14: 25,90

DD2, DH5: 25,00

D01, D14: 22.25

DD2, DH5: 21.9

25

Báo chí

C00: 28,00
D01: 26,71
D14: 26,81

C00: 28,80

D01: 26,70

D14: 27,40

C00: 28.55

D01: 24.3

D14: 24.55

26

Báo chí - Chuẩn Quốc tế

C00: 27,50
D01: 26,13
D14: 26,13

C00: 27,73

D01: 26,35

D14: 27,10

C00: 27

D01: 22.9

D14: 24.5

27

Truyền thông đa phương tiện

D01: 27,20
D14: 27,25
D15: 27,25

D01: 27,10

D14: 27,87

D15: 27,80

D01: 25.3

D14, D15: 26.1

28

Thông tin - thư viện

A01: 22,00
C00: 23,50
D01: 22,10
D14: 22,10

A01: 23,00

C00: 26,60

D01: 23,30

D14: 24,10

A01: 22

C00: 25.9

D01: 21.6

D14: 22.25

29

Quản lý thông tin

A01: 24,00
C00: 25,70
D01: 24,30
D14: 24,30

A01: 24,40

C00: 27,70

D01: 24,98

D14: 25,48

A01: 23.8

C00: 26.7

D01: 22.4

D14: 22.6

30

Lưu trữ học

C00: 23,75
D01: 22,10
D14: 22,10
D15: 22,10

C00: 26,98

D01: 24,40

D14: 24,50

D15: 24,85

C00: 26.3

D01: 22

D14: 22.6

D15: 23.1

31

Đô thị học

A01: 21,00
C00: 23,90
D01: 22,40
D14: 22,40

A01: 22,00

C00: 26,30

D01: 23,50

D14: 24,19

A01: 21.9

C00: 25.55

D01: 21

D14: 21.1

32

Công tác xã hội

C00: 24,70
D01: 23,60
D14: 23,60
D15: 23,60

C00: 27,15

D01: 24,49

D14: 24,90

D15: 25,30

C00: 26.4

D01: 22.4

D14, D15: 23.6

33

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C00: 27,40
D01: 25,80
D14: 25,80
D15: 25,80

C00: 28,33

D01: 25,80

D14: 26,47

D15: 26,75

C00: 27.65

D01: 23.4

D14: 24.1

D15: 24.35

34

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chuẩn Quốc tế

C00: 25,50
D01: 24,50
D14: 24,50
D15: 24,50

C00: 27,00

D01: 25,10

D14: 25,60

D15: 25,70

C00: 26.4

D01: 22.4

D14: 23.3

D15: 24.4

35

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chuẩn Quốc tế

D01*: 24,50
D04*: 24,80

D01: 25,08

D04: 24,50

D01: 22.5

D04: 22.3

D14: 22.5

36

Tôn giáo học

C00: 21,00
D01: 21,00
D14: 21,00

C00: 26,00

D01: 22,80

D14: 23,60

C00: 25.9

D01: 20.9

D14: 21.85

37

Quản trị văn phòng

C00: 25,80
D01: 24,30
D14: 24,30

C00: 27,70

D01: 25,10

D14: 25,80

C00: 27.2

D01: 22.8

D14, D15: 23.8

38

Quản lý giáo dục

A01: 23,50
C00: 24,50
D01: 23,50
D14: 23,50

A01: 24,00

C00: 26,90

D01: 24,40

D14: 24,70

A01: 22.4

C00: 26.8

D01: 22.6

D14: 23.6

39

Ngôn ngữ Đức - Chuẩn Quốc tế

D01*: 23,40
D05*: 22,05

D01: 24,15

D05: 22,90

D01: 21.3

D05: 22.3

D14: 21.2

40

Việt Nam học

C00: 25,90
D01: 25,00
D14: 25,00
D15: 25,00

C00: 27,70

D01: 25,00

D14: 25,50

D15: 25,70

C00: 27.2

D01: 22

D14: 23.4

D15: 23.5

41

Tâm lý học giáo dục

B00: 25,00
B08: 25,00
D01: 25,45
D14: 25,55

B00, B08: 24,20

D01: 25,90

D14: 26,80

B00: 23.6

B08: 22.3

D01: 22.8

D14: 23.5

42

Nghệ thuật học

 

C00: 28,15

D01: 25,80

D14: 26,75

C00: 27.6

D01: 23.9

D14: 24.5

43

Quốc tế học

 

D01: 25,75

D09: 25,90

D14, D15: 27,00

D01: 23.3

D09, D14, D15: 24

44

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

 

D01: 26,36

D14: 26,96

DD2, DH5L: 24,00

D01: 22.2

D14: 23

DD2, DH5: 22.5

 45

Quản trị chất lượng giáo dục

 

 

C03: 23.2

D01: 21.4

D14, D15: 22.6

 

CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ 2+2 

1

Truyền thông

(Chuyên ngành Báo chí)

(Liên kết với Đại học Deakin, Úc)

 

A01, D01. D14, D15: 21,00

A01, D01: 22.5

D14, D15: 23.1

2

Quan hệ quốc tế

(Liên kết với Đại học Deakin, Úc)

 

D01, D14: 21,00

22.00

3

Ngôn ngữ Anh

(Liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)

 

D01, D14, D15: 21,00

D01: 21.5

D14, D15: 22.1

4

Ngôn ngữ Trung Quốc

(Liên kết với Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc)

 

D01, D04, D14, D15, D83, D95: 25,50

D01: 22.2

D04, D14: 22.1

D15: 22.7

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG HN)

Thư viện trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG HN)
Ký túc trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG HN)

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật