1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
a. Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
b. Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
* Đối với các ngành ngoài sư phạm
Tổng điểm 03 môn dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ) theo tổ hợp môn xét tuyển đạt tối thiểu 18 điểm theo thang điểm 30 đã cộng điểm ưu tiên.
Tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (Không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước). Riêng tổ hợp môn xét tuyển có môn ngoại ngữ thì môn ngoại ngữ nhân hệ số 2;
* Đối với các ngành sư phạm
c. Phương thức 3: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu
* Đối với ngành Sư phạm Âm nhạc
* Đối với ngành Giáo dục Mầm non
d. Phương thức 4: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế
* Đối với các ngành ngoài sư phạm
* Đối với ngành sư phạm (không bao gồm các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Mầm non):
e. Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để xét tuyển
5. Học phí
Mức học phí của trường Đại học Hạ Long như sau:
Đơn vị: 1.000 đồng/ tháng/ sinh viên
| Các ngành đào tạo |
Năm 2019 - 2020 |
Năm 2020 - 2021 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Khoa học máy tính; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống. |
845 |
935 |
| Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Nhật Bản; Quản lý văn học; Nuôi trồng thủy sản; Quản lý tài nguyên và môi trường. |
710 |
780 |
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 |
|
7810101 | D01 D14 D15 C00 C04 X78 A01 D07 |
120 |
| 2 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
7810103 | A00 A01 D01 D10 D04 C00 D14 D45 |
420 |
| 3 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00 A01 D01 D10 C04 X01 C03 D11 |
180 |
| 4 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | C04 C03 D01 C00 X74 X01 X78 D15 |
170 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00 A01 D10 X21 X01 C01 C04 D01 |
240 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A00 A01 D10 X21 X01 C01 C04 D01 |
160 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01 D01 D15 X78 D10 D45 X25 D14 |
200 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01 D01 D04 D15 D45 X78 X90 D14 |
450 |
| 9 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01 D01 D06 D15 X78 X25 D10 D14 |
80 |
| 10 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | AH1 A01 D01 DD2 D15 X78 Y03 D14 |
120 |
| 11 |
|
7229042 | C00 C03 C04 D01 D14 D15 D65 X70 |
120 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00 A01 D01 D07 C01 C02 X02 X06 |
250 |
| 13 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00 A01 D01 D07 C01 C02 X02 X06 |
50 |
| 14 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00 A01 C01 C03 C04 D01 X01 X02 |
100 |
| 15 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | C00 C03 C04 X04 X70 X73 X74 M09 |
120 |
| 16 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | B03 C01 C02 C03 C04 D01 D04 X01 |
160 |
| 17 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 C04 D01 D14 D15 X70 X74 X78 |
40 |
| 18 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00 B00 A02 A01 D07 C01 C02 |
40 |
| 19 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 D10 D09 D15 D14 |
80 |
| 21 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00 A01 D01 D07 C01 C02 X02 X06 |
40 |
| 22 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 B00 A01 A04 D07 D01 C01 C02 |
80 |
| 23 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | Văn – Hát - Thẩm âm Tiết tấu | 40 |
| 24 |
|
7229030 | C00 C04 D01 D14 D15 X70 X74 X78 |
60 |
| 25 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
7850101 | A00 B00 B02 D01 D10 X01 X21 X25 |
60 |
| 26 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00 B00 B02 C02 C04 D01 D10 X01 |
40 |
| 27 | Marketing | 7340115 | A00 A01 D10 X21 X01 C01 C04 D01 |
100 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Hạ Long như sau:
|
STT |
Ngành học |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15,00 | 15,00 | 20.00 | 22.15 |
|
2 |
Quản trị khách sạn |
15,00 | 15,00 | 16.00 | 19.00 |
|
3 |
Công nghệ thông tin |
15,00 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 4 |
Ngôn ngữ Anh |
15,00 | 15,00 | 16.25 | 19.50 |
|
5 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
18,00 | 22,50 | 22.50 | 24.00 |
|
6 |
Ngôn ngữ Nhật |
15,00 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
|
7 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
15,00 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
|
8 |
Nuôi trồng thủy sản |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
9 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
10 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
15,00 | 15,00 | 16.00 | 19.00 |
|
11 |
Khoa học máy tính |
15,00 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 12 |
Giáo dục Tiểu học |
23,00 | 25,95 | 24.00 | - |
| 13 |
Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng) |
20,00 | 26,60 | 26.28 | - |
| 14 |
Quản trị kinh doanh |
15,00 | 15,00 | 16.00 | 19.00 |
| 15 |
Thiết kế đồ họa |
15,00 | 15,00 | 15.00 | 18.00 |
| 16 |
Kế toán |
15,00 | 16.00 | 19.00 | |
| 17 |
Sư phạm Tin học |
19,00 | 21.75 | - | |
| 18 |
Sư phạm Ngữ văn |
26,90 | 27.32 | - | |
| 19 |
Sư phạm tiếng Anh |
25,20 | 23.60 | - | |
| 20 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
19,50 | 22.52 | - | |
| 21 |
Sư phạm Toán học |
23.30 | - | ||
| 22 |
Sư phạm Âm nhạc |
19.00 Điểm thi THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu |
- |
||
| 23 | Văn học (Văn báo chí truyền thông) |
16.5 |
19.00 |
||
| 24 | Quản lý văn hóa |
17.00 |
19.50 |
||
| 25 | Du lịch và Dịch vụ hàng không |
17.00 |
19.50 |
||
| 26 | Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng) |
25.07 |
- |
||


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]