1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
a. Phương thức tuyển sinh
b. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
b. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp
Trong đó:
- Điểm thi THPT quy định như sau:
- ĐTB các năm học được tính như sau:
- Điểm ưu tiên theo quy định tại Điều 7 Quy chế Tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non)
c. Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển
Áp dụng đối với các nhóm thí sinh có nền tảng học tập hoặc quá trình đào tạo phù hợp, bao gồm:
* Lưu ý chung: các thí sinh đăng ký học ngành Luật phải đảm bảo điều kiện theo quy định tại Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 03 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Chuẩn chương trình đào tạo lĩnh vực pháp luật trình độ đại học.
5. Học phí
| STT | Ngành đào tạo | Chuyên ngành | Ghi chú |
| 1 | Công nghệ thông tin | An toàn thông tin | |
| Công nghệ ô tô số | |||
| Hệ thống thông tin | |||
| Kỹ thuật phần mềm | |||
| Thiết kế đồ học và Mỹ thuật số | |||
| Vi mạch bán dẫn | |||
| Trí tuệ nhân tạo | |||
| Công nghệ thông tin | |||
| Khoa học dữ liệu ứng dụng | |||
| 2 | Công nghệ truyền thông | Quan hệ công chúng | |
| Truyền thông đa phương tiện | |||
| Truyền thông Marketing tích hợp | |||
| Truyền thông thương hiệu | |||
| 3 | Luật | Luật Kinh tế | |
| Luật thương mại quốc tế | |||
| 4 | Quản trị kinh doanh | Công nghệ tài chính (Fintech) | |
| Marketing | |||
| Kinh doanh quốc tế | |||
| Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | |||
| Quản trị khách sạn | |||
| Tài chính doanh nghiệp | |||
| Tài chính – Ngân hàng số (Digital Banking and Finance) | |||
| Tài chính đầu tư | |||
| Thương mại điện tử | |||
| Quản trị kinh doanh | |||
| Quản trị giải trí và sự kiện | |||
| Quản trị trải nghiệm khách hàng | |||
| Quản trị thu mua | |||
| Phân tích kinh doanh (Business Analytics) | |||
| Tài chính thông minh | |||
| 5 | Ngôn ngữ Anh | Tiếng Anh thương mại | |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Tiếng Hàn thương mại | |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Tiếng Trung thương mại |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn năm 2018 của trường Đại học FPT Đà Nẵng như sau:
|
Ngành
|
Năm 2018 |
||
|
Chỉ tiêu năm 2018 |
Điểm xét tuyển |
Điểm trúng tuyển năm 2018
|
|
|
Kỹ thuật phần mềm |
1 | 21 | 21 |
|
An toàn thông tin |
1 | 21 | 21 |
|
Khoa học máy tính |
1 | 21 | 21 |
|
Quản trị kinh doanh |
600 | 21 | 21 |
|
Kinh doanh quốc tế |
400 | 21 | 21 |
|
Quản trị khách sạn |
40 | 21 | 21 |
|
Ngôn ngữ Anh |
80 | 21 | 21 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
80 | 21 | 21 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
50 | 21 | 21 |
|
Thiết kế đồ họa |
50 | 21 | 21 |


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]