1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
a. Phương thức tuyển sinh
Trường Đại học FPT dự kiến tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 với 03 phương thức xét tuyển:
Các thí sinh đăng ký học ngành Luật phải đảm bảo điều kiện theo quy định tại Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 03 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Chuẩn chương trình đào tạo lĩnh vực pháp luật trình độ đại học.
b. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
* Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
* Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp
* Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển
5. Học phí
Ghi chú:
| STT | Ngành | Mã ngành | Chuyên Ngành | Mã tổ hợp | Ghi chú |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 |
|
D01 A00 A01 C00 |
|
| 2 | Công nghệ thông tin | 7480201 |
|
D01 A00 A01 D90 |
|
| 3 | Công nghệ truyền thông | 7320106 |
|
|
|
| Ngôn ngữ Anh |
7220201 | Tiếng Anh thương mại |
D01
A00
A01 C00 |
||
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | Tiếng Hàn thương mại |
|||
| Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 | Tiếng Trung thương mại | |||
| 4 | Luật |
Luật Kinh tế |
|
||
| 5 | Ngành Khoa học máy tính |
|
|
*Xem thêm:Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học FPT như sau:
| STT | Chuyên ngành |
Năm 2018 |
Năm 2024 |
||
|
Chỉ tiêu |
Điểm xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
(Xét theo kết quả thi THPT) |
||
|
1 |
Thiết kế đồ họa |
50 |
21 |
21 |
21,00 |
|
2 |
Quản trị Kinh doanh |
600 |
21 |
21 |
21,00 |
|
3 |
Kinh doanh quốc tế |
400 |
21 |
21 |
21,00 |
|
4 |
Kỹ thuật phần mềm |
1 |
21 |
21 |
21,00 |
|
5 |
An toàn thông tin |
1 |
21 |
21 |
21,00 |
|
6 |
Khoa học máy tính |
1 |
21 |
21 |
21,00 |
|
7 |
Ngôn ngữ Anh |
80 |
21 |
21 |
21,00 |
|
8 |
Ngôn ngữ Nhật |
80 |
21 |
21 |
21,00 |
|
9 |
Quản trị khách sạn |
40 |
21 |
21 |
21,00 |
|
10 |
Truyền thông đa phương tiện |
50 |
21 |
21 |
21,00 |
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]