1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
* Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
* Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp
Điểm xét tuyển dự kiến được xác định như sau:
Điểm xét tuyển = (Điểm thi THPT + ĐTB các năm học)/2 + Điểm ưu tiên
Điểm xét tuyển làm tròn đến 2 số lẻ.
* Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển
Áp dụng đối với các nhóm thí sinh có nền tảng học tập hoặc quá trình đào tạo phù hợp, bao gồm:
6. Học phí
| STT | Ngành | Mã ngành | Chuyên Ngành | Mã tổ hợp | Ghi chú |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 |
|
D01 A00 A01 C00 |
|
| 2 | Công nghệ thông tin | 7480201 |
|
D01 A00 A01 D90 |
|
| 3 | Công nghệ truyền thông | 7320106 |
|
|
|
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Tiếng Anh thương mại |
D01
A00
A01 C00 |
||
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | Tiếng Hàn thương mại | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Tiếng Trung thương mại | |||
| 4 | Luật | Luật Kinh tế |
|
||
| 5 | Ngành Khoa học máy tính |
|
|
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học FPT năm 2018 như sau:
|
Ngành |
Năm 2018 |
||
|
Chỉ tiêu |
Điểm trúng tuyển |
||
|
Kết quả THPT QG |
Học bạ |
||
|
Thiết kế đồ họa |
50 |
21 |
21 |
|
Quản trị Kinh doanh |
600 |
21 |
21 |
|
Kinh doanh quốc tế |
400 |
21 |
21 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
3100 |
21 |
21 |
|
An toàn thông tin |
21 |
21 |
|
|
Khoa học máy tính |
21 |
21 |
|
|
Truyền thông đa phương tiện |
50 |
21 |
21 |
|
Quản trị khách sạn |
40 |
21 |
21 |
|
Ngôn ngữ Anh |
80 |
21 |
21 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
80 |
21 |
21 |


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]