CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Đồng Tháp

Cập nhật: 02/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Đồng Tháp
  • Tên tiếng Anh: Dong Thap University (DTHU)
  • Mã trường: SPD
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế - Hệ tại chức
  • Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, Phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
  • SĐT: (0277) 3881518
  • Email: [email protected]
  • Website: https://www.dthu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dongthapuni

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét theo KQ thi THPT 2026;
  • Phương thức 2: Xét theo KQ học tập cấp THPT (học bạ lớp 12);
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo KQ kỳ thi V-SAT năm 2026;
  • Phương thức 5: Xét tuyển theo KQ kỳ thi ĐGNL 2026 của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh.

Lưu ý

  • Nhà trường không thực hiện xét tuyển theo KQ học tập cấp THPT (học bạ lớp 12) đối với các ngành đào tạo giáo viên (Sư phạm);
  • Nhà trường không sử dụng học bạ của thí sinh TN THPT từ năm 2021 trở về trước để xét tuyển cho tất cả các ngành.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Chính sách ưu tiên của Trường

  • Miễn học phí kỳ đầu đối với sinh viên có tổ hợp xét tuyển đạt từ 25 điểm trở lên (không tính điểm ưu tiên) và học lực cả năm lớp 12 đạt loại Tốt;
  • Miễn học phí cho sinh viên nếu đạt kết quả học tập loại Giỏi và kết quả rèn luyện đạt loại Tốt ở những học kỳ tiếp theo;
  • Sinh viên các ngành Sư phạm đã được Nhà nước hỗ trợ học phí sẽ được nhận mức học bổng tương ứng với mức học phí Khối VIII (tương đương 7.200.000VNĐ/ kỳ);
  • Sinh viên các ngành Sư phạm (ĐH - CĐ) được hưởng mức sinh hoạt phí là 3.630.000VNĐ/ tháng theo Nghị định 116/2020/ NĐ-CP;
  • Nhà trường xem xét - hỗ trợ 70.000.000VNFF cho sinh viên khó khăn về nhà ở và nhiều chính sách ưu đãi cho sinh viên dân tộc thiểu số;

6. Học phí

  • Học phí từ 7.200.000VNĐ/ kỳ.

II. Các ngành tuyển sinh

STT
Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
I CÁC NGÀNH SƯ PHẠM TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
1 Giáo dục Mầm non 

7140201

X70, X74, X01, M05, M00 450
2 Giáo dục Tiểu học 

7140202

C03, C01, C04, B03, D01 800
3 Giáo dục Chính trị 

7140205

C00, X70, D01, X01, X74, D14 70
4 Giáo dục Thể chất 

7140206

T06, T00, T03, T01, T15, T02 115

5

Sư phạm Toán học 

Có 02 chuyên ngành:

  • Chương trình đại trà
  • Chương trình Toán tiếng Anh

7140209

A00, A01, A02, C02, D01, C01 115
6 Sư phạm Tin học 

7140210

X06, A00, X02, A01, C01, D01   205
7 Sư phạm Vật lý 

7140211

X06, A02, A00, X07, A01, C01 70
8 Sư phạm Hóa học 

7140212

X10, A00, B00, D07, X11, C02 70
9 Sư phạm Sinh học 

7140213

X14, B00, X16, A02, D08, B03 70
10 Sư phạm Ngữ văn 

7140217

C00, C03, X70, X74, C04, D14, D15 115
11 Sư phạm Lịch sử 

7140218

A07, C00, C03, D09, X70, D14 70
12 Sư phạm Địa lý 

7140219

A07, C00, X74, C04, D10, D15 70
13 Sư phạm Âm nhạc 

7140221

N00, N01 115
14 Sư phạm Mỹ thuật 

7140222

H00, H07 115
15 Sư phạm Tiếng Anh 

7140231

D14, D01, D15, D13 340
16 Sư phạm Công nghệ

7140246

X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01 60

17

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00, B00, A02, D07, A01, B08 300

18

Sư phạm Lịch sử và Địa lý

7140249

C00, X70, D15, X74, D14, C03, C04 120

19

Giáo dục Công dân 

7140204

C00, X70, D01, X01, X74, D14 70

 

Sư phạm tiếng Trung Quốc

7140234

D14, D01, D15, D45, D04, D65 60
II  CÁC NGÀNH NGOÀI SƯ PHẠM      

1

Việt Nam học 

(Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý nhà hàng và khách sạn)

7310630

C00, X70, C04, C03, X74, D01 110

2

Ngôn ngữ Anh 

Có 03 chuyên ngành:

  • Biên - phiên dịch;
  • Tiếng Anh kinh doanh;
  • Tiếng Anh du lịch;

7220201

D14, D01, D15, D13 250
3

Ngôn ngữ Trung Quốc

Có 02 chuyên ngành

  • Ngôn ngữ Trung Quốc;
  • Ngôn ngữ Trung - Anh;

7220204

C00, C03, C04, D01, D14, D15 250
4

Quản lý văn hóa 

(Tổ chức sự kiện)

7229042

C00, C03, X70, X74, C04, D14 70
5

Quản trị kinh doanh

Có 02 chuyên ngành

  • Quản trị kinh doanh;
  • Quản trị Marketing;

7340101

X01, A00, D10, D01, A01 180
6

Tài chính - Ngân hàng

Có 02 chuyên ngành:

  • Tài chính - Ngân hàng;
  • Tài chính doanh nghiệp;

7340201

X01, A00, D10, D01, A01 140
7

Kế toán 

Có 02 chuyên ngành:

  • Kế toán;
  • Kế toán doanh nghiệp;

7340301

X01, A00, D10, D01, A01 200

8

Khoa học môi trường 

(Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)

7440301

B03, C02, B00, B08, A00, D07 50

9

Khoa học Máy tính 

Có 02 chuyên ngành:

  • Công nghệ phần mềm;
  • Mạng máy tính và an ninh;

7480101

C01, D01, X02, A00, A01, A02 100

10

Nông học 

( Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

7620109

B03, A00, C02, B00, D08, D07 50
11 Nuôi trồng thủy sản 

7620301

B03, A00, C02, B00, D08, D07 90
12 Công tác xã hội

7760101

C00, X70, X74, D14, X01 60
13 Quản lý đất đai

7850103

C01, B00, C02, A01, A)0, D07 80
14 Tâm lý học giáo dục

7310403

C00, X70, C04, C03, X74, D01 50
15

Địa lý học

(Địa lý du lịch)

7310501

A07, C00, X74, C04, D10, D15 50
16 Kinh doanh quốc tế

7340120

X01, D01, A00, A01, D10 50
17 Quản lý công

7340403

C03, X01, A00, A01, D01 70
18 Luật

7380101

C00, C03, C04, X01, D01 120
19

Công nghệ sinh học

7420201

B00, B03, A02, C02, A00, D08 70
20 Công nghệ thông tin

7480201

C01, X02, A00, D01, A02, A01 180
21 Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

B03, A00, C02, D07, D08, B00 50
22 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

C01, A00, D01, C02, A01, X27 50
23 Công nghệ thực phẩm

7540101

B00, A03, B03, C02, D08, D7 50
24 Kỹ thuật xây dựng

7580201

X03, C01, D01, C02, A00, A01 80
25 Công nghệ giáo dục 7140103 C01, D01, X02, A00, A01, A02 30
26 Quản lý kinh tế

7310110

X01, A00, D10, D01, A01 50
27 Truyền thông đa phương tiện

7320104

C00, X70, C03, X74, C04, X78 50
28

Khoa học đất đai 

(Công nghệ phân bón và sản xuất sạch)

7620103

B03, C02, B00, A00, B08, D07 40
29 Thú Y

7640101

B00, A00, B03, C02, B08 40
30 Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

X06, C01, A00, X07, A01 60
III NGÀNH SƯ PHẠM TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
1 Giáo dục Mầm non

51140201

X70, X74, X01, M00, M05 100
IV NGÀNH MỚI - TUYỂN SINH NĂM 2026
1 An ninh mạng 

7480208

C01, D01, X02, A00, A01, A02 30
2 Sinh học

7420101

X14, B00, X16, A02, D08, B03 30
3 Vật lý học

7440102

X06, A02, A00, X07, A01, C01 30
4 Công nghệ nông nghiệp

7519002

X07, A00, X08, X27, A02, X03, X26, X04, A01 30
5 Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn)

7520215

C01, D01, X02, A00, A01, A02 30
6 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

X03, C01, D01, C02, A00, A01 30
7 Huấn luyện thể thao

7810302

T03, T06, T15, T00, T01, T02 50

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Đồng Tháp như sau:

STT

Ngành học

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

I

Hệ Đại học

 

 

 

 

 

1

Giáo dục Mầm non

23,23

28,00

26,41

23.71

27.78

2

Giáo dục Tiểu học

23,28

28,30

25,27

23.91

27.86

3

Giáo dục Chính trị

25,80

Không xét

26,80

26.8

28.78

4

Giáo dục Thể chất

25,66

Không xét

25,70

22.88

27.48

5

Sư phạm Toán học

Có 02 chuyên ngành:

  • Chương trình đại trà;
  • Chương trình toán tiếng Anh

24,17

Không xét

26,33

27.99

29.23

6

Sư phạm Tin học

19,00

26,20

23,76

24.73

28.14

7

Sư phạm Vật lý

23,98

Không xét

25,80

28.2

29.31

8

Sư phạm Hóa học

24,45

Không xét

25,94

28.4

29.39

9

Sư phạm Sinh học

23,20

Không xét

24,86

27.5

29.05

10

Sư phạm Ngữ văn

26,40

Không xét

27,31

27.21

28.94

11

Sư phạm Lịch sử

27,40

Không xét

27,84

28.1

29.28

12

Sư phạm Địa lý

25,57

Không xét

27,43

27.58

29.98

13

Sư phạm Âm nhạc

18,00

24,96

25,30

25.9

28.5

14

Sư phạm Mỹ thuật

18,00

22,00

22,50

23.24

27.61

15

Sư phạm Tiếng Anh

23,79

28,50

25,43

24.26

27.98

16

Sư phạm Công nghệ

19,00

25,00

24,10

24.95

28.22

17

Sư phạm Khoa học tự nhiên

19,00

25,00

24,63

26.47

28.66

18

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

20,25

28,00

26,98

27.1

28.9

19

Ngôn ngữ Anh

Có 03 chuyên ngành:

  • Biên-phiên dịch
  • Tiếng Anh kinh doanh
  • Tiếng Anh du lịch

18,00

24,00

22,51

20.01

26.41

20

Ngôn ngữ Trung Quốc

Có 02 chuyên ngành:

  • Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Ngôn ngữ Trung - Anh

18,00

25,00

23,70

23.93

27.86

21

Quản lý văn hóa (Sự kiện và truyền thông)

15,00

19,00

23,48

23.82

27.82

22

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)

15,00

20,00

23,93

24.19

27.95

23

Quản trị kinh doanh

Có 02 chuyên ngành:

  • Quản trị kinh doanh
  • Quản trị Marketing

15,00

19,00

16,50

18.12

25.51

24

Tài chính - Ngân hàng

Có 02 chuyên ngành:

  • Tài chính - Ngân hàng
  • Tài chính doanh nghiệp

15,00

19,00

19,50

19.35

26.1

25

Kế toán

Có 02 chuyên ngành:

  • Kế toán
  • Kế toán doanh nghiệp

15,00

19,00

19,10

18.41

25.66

26

Khoa học môi trường (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)

15,00

19,00

15,00

15.79

21.98

27

Khoa học Máy tính 

Có 02 chuyên ngành:

  • Công nghệ phần mềm;
  • Mạng máy tính và an ninh

15,00

19,00

15,00

16.89

24.9

28

Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

15,00

19,00

15,00

17.9

25.41

29

Nuôi trồng thủy sản

15,00

19,00

15,00

16.07

23.39

30

Công tác xã hội

15,00

19,00

23,23

23.81

27.82

31

Quản lý đất đai

15,00

19,00

15,00

16.04

23.24

32

Giáo dục công dân

26,51

Không xét

26,98

26.74

28.76

33 Tâm lý học giáo dục

15,00

19,00

24,20

24.73

28.14

34

Địa lý học (Địa lý du lịch)

15,00

19,00

25,20

25.81

28.84

35

Quản lý công

15,00

19,00

19,60

18.86

25.87

36 Luật

15,50

24,00

24,21

23.94

27.87

37 Công nghệ sinh học (Mỹ phẩm - y dược;
Nông nghiệp; Thực phẩm;
Môi trường)

15,00

19,00

15,00

18.11

25.51

38 Công nghệ thông tin

16,00

22,00

16,00

18.54

25.72

39 Quản lý tài nguyên và môi trường

15,00

19,00

15,00

16.00

23.04

40 Kinh doanh quốc tế

 

 

15,00

17.2

25.06

41 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

 

 

19,21

19.69

26.26

42 Công nghệ thực phẩm

 

 

18,30

19.72

26.28

43 Kỹ thuật xây dựng

 

 

15,00

15.92

22.64

44 Sư phạm tiếng Trung Quốc

 

 

 

23.38

27.66

45 Công nghệ giáo dục

 

 

 

21.06

26.81

46 Quản lý kinh tế

 

 

 

16.35

24.62

47 Truyền thông đa phương tiện

 

 

 

24.7

28.13

48 Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

 

 

18.53

25.71

49 Khoa học đất

 

 

 

15.00

18.00

50 Thú Y

 

 

 

19.75

26.29

51 Huấn luyện thể thao

 

 

 

21.72

27.06

II

Hệ Cao đẳng

 

 

 

 

 

1

Giáo dục Mầm non

23,00

27,00

25,80

23.65

27.76

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Đồng Tháp

Thư viện trường Đại học Đồng Tháp

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật