1. Thời gian đăng ký xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026, Trường Đại học Lương Thế Vinh thực hiện xét tuyển cho hình thức đào tạo chính quy theo một trong ba phương thức:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
* Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi theo từng môn (điểm thi các môn tốt nghiệp THPT 2026)
* Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập (điểm tổng kết các môn học cấp THPT)
* Phương thức 3: Sử dụng các phương thức khác
5. Học phí
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu |
| 1 | Kế toán | 7340301 | 139 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 160 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 40 |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 122 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 107 |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 70 |
| 7 | Thú Y | 7640101 | 245 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 330 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 150 |
| 10 | Y học cổ truyền | 7720115 | 470 |
| 11 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 7720603 | 190 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn vào các ngành của trường Đại học Dân lập Lương Thế Vinh như sau:
|
STT |
Ngành học |
Năm 2018 |
Năm 2024 | Năm 2025 | |||
|
Xét tuyển bằng điểm thi THPT |
Xét tuyển bằng học bạ THPT |
Xét tuyển điểm thi THPT |
Xét học bạ THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Kế toán |
15 |
15 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
15.00 |
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
15 |
15 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
15.00 |
|
3 |
Tài chính – Ngân hàng |
15 |
15 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
15.00 |
|
4 |
Kỹ thuật xây dựng |
15 |
15 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
15.00 |
|
5 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
15 |
15 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
15.00 |
|
6 |
Công nghệ thông tin |
15 |
15 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
15.00 |
|
7 |
Thú Y |
15 |
15 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
15.00 |
|
8 |
Ngôn ngữ Anh |
15 |
15 |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
15.00 |
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
|
15,00 |
15,00 |
15.00 |
15.00 |
|
10 |
Y học cổ truyền |
|
|
21,00 |
24,00 |
19.00 |
23.00 Học lực lớp 12 loại Giỏi (tốt) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
|
11 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
|
|
|
|
17.00 |
19.20 Học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]