CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Đại Nam

Cập nhật: 05/03/2026

A. Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Đại Nam
  • Tên tiếng Anh: Dai Nam University
  • Mã trường: DDN
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Văn bằng 2
  • Địa chỉ: Số 1, Phố Xốm, Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội
  • SĐT: 024.3557.7799
  • Email: [email protected]
  • Website: https://dainam.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/DAINAM.EDU.VN/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Tổ chức tuyển sinh nhiều đợt/năm, dự kiến như sau:

  • Đợt 1: Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT;
  • Đợt xét tuyển bổ sung: Trường sẽ công bố cụ thể sau khi kết thúc đợt tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên khắp cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026;
  • Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ);
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành;
  • Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy: HSA, TSA, SPT, V-SAT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a. Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

  • Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, riêng Khối ngành Sức khỏe, Pháp luật do Bộ GD&ĐT tạo quy định.

b. Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ)

Thí sinh có tổng điểm 03 môn xét tuyển từ 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông (lớp 10, 11, 12) theo tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng:

  • Ngành Y khoa, Dược học thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 24 điểm trở lên; có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
  • Ngành Điều dưỡng thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 19,5 điểm trở lên; có kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.
  • Ngành Luật, Luật kinh tế thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 18 điểm trở lên; có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
  • Các ngành còn lại: thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 18 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

c. Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành

  • Thí sinh đạt một trong các quy định về xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

d. Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy: HSA, TSA, SPT, V-SAT

Thí sinh xét tuyển đạt mức điểm sàn tương ứng dựa vào 1 trong các tiêu chí sau:

* Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150)

  • Khối ngành Luật: 90/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;
  • Khối ngành Sức khỏe: 80/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;
  • Khối ngành khác: 60/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT.

* Kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội (thang điểm 100)

  • Khối ngành Sức khỏe, Khối ngành Luật: 60/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;
  • Khối ngành khác: 50/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT.

* Kết quả thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (thang điểm 30)

  • Khối ngành Sức khỏe, Khối ngành Luật: 18 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;
  • Khối ngành khác: 15 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT.

* Kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT (thang điểm 450)

  • Khối ngành Luật: 270/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;
  • Khối ngành Sức khỏe: 240/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;
  • Khối ngành khác: 225/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí

  • Tham khảo mức học phí chi tiết từng ngành học TẠI ĐÂY.

II. Các ngành tuyển sinh

1. Đối với chương trình đại trà

STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Ghi chú
A. KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE
1 Y khoa 7720101 A00, B00, B03, B08, D07, X09, X13  

Y khoa

(Đào tạo bằng tiếng Anh)

7720101QT  
2 Dược học 7720201 A00, B00, B08, C02, D07, X09, X10  
3 Điều dưỡng  7720301 A00, B00 B03, C02, C14, D07, X01  
B. KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ
1 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26  
2 Khoa học máy tính 7480101  
3 Hệ thống thông tin  7480104  
4 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06  
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  7510301  
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203  
7 Kiến trúc  7580101 A00, A01, C01, D01, V00, X05, X06  
8 Kỹ thuật xây dựng  7580201 A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06  
9 Kinh tế xây dựng  7580301  
10

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 

7510303  
C. KHỐI NGÀNH KINH TẾ - KINH DOANH
1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07  
2 Quản trị nhân lực  7340404  
3 Marketing 7340115  
4 Kinh doanh quốc tế 7340120  
5 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26  
6

Kinh tế

7310101  
7

Kinh tế số

7310109  
8 Tài chính - Ngân hàng 7340201  
9 Công nghệ tài chính (Fintech) 7340205  
10 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 7510605  
11 Kế toán 7340301  
D. KHỐI NGÀNH MỸ THUẬT - THIẾT KẾ
1

Thiết kế đồ họa 

7210403    
E. KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
1 Tâm lý học  7310401 B03, C00, C01, C03, C04, D01, X01  
2 Luật  7380101  
3 Luật kinh tế 7380107  
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103  
5 Quản trị khách sạn 7810201  
  Truyền thông đa phương tiện 7320104  
6 Quan hệ công chúng 7320108  
7 Ngôn ngữ Anh 7220201 C00, D01, D14, D15, D66, X78, X79  
8 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, D01, D04, D14, D15, D66, X79  
9 Ngôn ngữ Nhật 7220209 C00, D01, D06, D14, D15, D66, X79  
10

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220201 C00, D01, DD2, D14, D15, D66, X79  

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

1. Đối với chương trình đại trà

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ 

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ 

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ 

1

Quản trị kinh doanh

15,00

18,00

16,00

18,00

15.00

18.00

2

Tài chính - Ngân hàng

15,00

18,00

17,00

18,00

15.00

18.00

3

Kế toán

15,00

18,00

17,00

18,00

15.00

18.00

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,00

18,00

18,00

18,00

15.00

18.00

5

Luật kinh tế

15,00

18,00

18,00

18,00

15.00

18.00

6

Công nghệ thông tin

15,00

18,00

16,00

18,00

15.00

18.00

7

Kiến trúc

 

 

16,00

18,00

15.00

18.00

8

Y khoa

22,50

24,00 và Học lực lớp 12 từ loại Giỏi

22,50

24,0 & Học lực lớp 12 từ loại Giỏi

20.50

24.00 & Học lực lớp 12 từ loại Giỏi

9

Dược học

21,00

24,00 và Học lực lớp 12 từ loại Giỏi

21,00

24,0 & Học lực lớp 12 từ loại Giỏi

19.00

24.00 & Học lực lớp 12 từ loại Giỏi

10

Điều dưỡng

19,00

19,50 và Học lực lớp 12 từ loại Khá

19,00

19,50 & Học lực lớp 12 từ loại Khá

17.00

19.50 & Học lực lớp 12 từ loại Khá

11

Quan hệ công chúng

15,00

18,00

17,00

18,00

15.00

18.00

12

Ngôn ngữ Anh

15,00

18,00

17,00

18,00

15.00

18.00

13

Ngôn ngữ Trung Quốc

15,00

18,00

19,00

18,00

15.00

18.00

14

Ngôn ngữ Hàn Quốc

  • Tiếng Hàn biên phiên dịch
  • Tiếng Hàn thương mại

15,00

18,00

18,00

18,00

15.00

18.00

15

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15,00

18,00

17,00

18,00

15.00

18.00

16

Thương mại điện tử

15,00

18,00

16,00

18,00

15.00

18.00

17

Truyền thông đa phương tiện

15,00

18,00

18,00

18,00

15.00

18.00

18

Khoa học máy tính

15,00

18,00

16,00

18,00

15.00

18.00

19

Kinh doanh quốc tế

15,00

18,00

17,00

18,00

15.00

18.00

20

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

15,00

18,00

17,00

18,00

15.00

18.00

21

Marketing

  • Digital Marketing
  • Social Media Marketing
  • Martech

15,00

18,00

16,00

18,00

15.00

18.00

22

Kinh tế số

  • Kinh doanh số
  • Phân tích dữ liệu kinh doanh

15,00

18,00

16,00

18,00

15.00

18.00

23 Ngôn ngữ Nhật Bản

15,00

18,00

17,00

18,00

15.00

18.00

24 Hệ thống thông tin

 

 

16,00

18,00

15.00

18.00

25 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

 

16,00

18,00

15.00

18.00

26 Kỹ thuật xây dựng

 

 

16,00

18,00

15.00

18.00

27 Kinh tế xây dựng

 

 

16,00

18,00

15.00

18.00

28

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

  • Công nghệ bán dẫn
  • Tự động hóa công nghiệp

 

 

16,00

18,00

15.00

18.00

29 Quản trị nhân lực

 

 

16,00

18,00

15.00

18.00

30

Kinh tế

  • Kinh tế đầu từ
  • Kinh tế tài chính tiền tệ

 

 

16,00

18,00

15.00

18.00

31

Công nghệ tài chính

  • Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa
  • Ngân hàng số và thanh toán điện tử

 

 

16,00

18,00

15.00

18.00

32

Thiết kế đồ họa

  • Đồ họa đa phương tiện
  • Thiết kế Game - Hoạt hình
  • Thiết kế - Trang trí nội thất

 

 

16,00

18,00

15.00

18.00

33 Tâm lý học

 

 

16,00

18,00

15.00

18.00

34 Luật

 

 

16,00

18,00

15.00

18.00

35 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

 

 

 

15.00

18.00

36 Quản trị khách sạn

 

 

 

 

15.00

18.00

2. Đối với chương trình liên kết quốc tế

STT Ngành Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ 

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ 

1 Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đài Loan) 16,00 18,00 15.00 18.00
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết với Đài Loan) 16,00 18,00 15.00 18.00
3 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết với Đài Loan) 16,00 18,00 15.00 18.00
4 Công nghệ thông tin (Liên kết với Đài Loan) 16,00 18,00 15.00 18.00
5 Công nghệ bán dẫn (Liên kết với Đài Loan) 16,00 18,00 15.00 18.00
6 Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc)     15.00 18.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

dai-hoc-dai-nam
Trường Đại học Đại Nam
dai-hoc-dai-nam-1
Cổng trường Đại học Đại Nam
dai-hoc-dai-nam-2
Khuôn viên trường Đại học Đại Nam
dai-hoc-dai-nam-3
Giảng đường đầy đủ tiện nghi
dai-hoc-dai-nam
Thư viện trường Đại học Đại Nam

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật