1. Thời gian xét tuyển
Tổ chức tuyển sinh nhiều đợt/năm, dự kiến như sau:
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
a. Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
b. Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ)
Thí sinh có tổng điểm 03 môn xét tuyển từ 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông (lớp 10, 11, 12) theo tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng:
c. Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành
d. Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy: HSA, TSA, SPT, V-SAT
Thí sinh xét tuyển đạt mức điểm sàn tương ứng dựa vào 1 trong các tiêu chí sau:
* Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150)
* Kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội (thang điểm 100)
* Kết quả thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (thang điểm 30)
* Kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT (thang điểm 450)
5. Học phí
1. Đối với chương trình đại trà
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Ghi chú |
| A. KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE | ||||
| 1 | Y khoa | 7720101 | A00, B00, B03, B08, D07, X09, X13 | |
|
Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh) |
7720101QT | |||
| 2 | Dược học | 7720201 | A00, B00, B08, C02, D07, X09, X10 | |
| 3 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00 B03, C02, C14, D07, X01 | |
| B. KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ | ||||
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | |
| 2 | Khoa học máy tính | 7480101 | ||
| 3 | Hệ thống thông tin | 7480104 | ||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | ||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | ||
| 7 | Kiến trúc | 7580101 | A00, A01, C01, D01, V00, X05, X06 | |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06 | |
| 9 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | ||
| 10 | 7510303 | |||
| C. KHỐI NGÀNH KINH TẾ - KINH DOANH | ||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | |
| 2 | Quản trị nhân lực | 7340404 | ||
| 3 | Marketing | 7340115 | ||
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | ||
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | |
| 6 | 7310101 | |||
| 7 | 7310109 | |||
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | ||
| 9 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | ||
| 10 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | ||
| 11 | Kế toán | 7340301 | ||
| D. KHỐI NGÀNH MỸ THUẬT - THIẾT KẾ | ||||
| 1 | 7210403 | |||
| E. KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN | ||||
| 1 | Tâm lý học | 7310401 | B03, C00, C01, C03, C04, D01, X01 | |
| 2 | Luật | 7380101 | ||
| 3 | Luật kinh tế | 7380107 | ||
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | ||
| 5 | Quản trị khách sạn | 7810201 | ||
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | |||
| 6 | Quan hệ công chúng | 7320108 | ||
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00, D01, D14, D15, D66, X78, X79 | |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D04, D14, D15, D66, X79 | |
| 9 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | C00, D01, D06, D14, D15, D66, X79 | |
| 10 | 7220201 | C00, D01, DD2, D14, D15, D66, X79 | ||
1. Đối với chương trình đại trà
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
|
2 |
Tài chính - Ngân hàng |
15,00 |
18,00 |
17,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
|
3 |
Kế toán |
15,00 |
18,00 |
17,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
|
4 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15,00 |
18,00 |
18,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
|
5 |
Luật kinh tế |
15,00 |
18,00 |
18,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
|
6 |
Công nghệ thông tin |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
|
7 |
Kiến trúc |
|
|
16,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
|
8 |
Y khoa |
22,50 |
24,00 và Học lực lớp 12 từ loại Giỏi |
22,50 |
24,0 & Học lực lớp 12 từ loại Giỏi |
20.50 |
24.00 & Học lực lớp 12 từ loại Giỏi |
|
9 |
Dược học |
21,00 |
24,00 và Học lực lớp 12 từ loại Giỏi |
21,00 |
24,0 & Học lực lớp 12 từ loại Giỏi |
19.00 |
24.00 & Học lực lớp 12 từ loại Giỏi |
|
10 |
Điều dưỡng |
19,00 |
19,50 và Học lực lớp 12 từ loại Khá |
19,00 |
19,50 & Học lực lớp 12 từ loại Khá |
17.00 |
19.50 & Học lực lớp 12 từ loại Khá |
|
11 |
Quan hệ công chúng |
15,00 |
18,00 |
17,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
|
12 |
Ngôn ngữ Anh |
15,00 |
18,00 |
17,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
|
13 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
15,00 |
18,00 |
19,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
|
14 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
15,00 |
18,00 |
18,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
|
15 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
15,00 |
18,00 |
17,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
|
16 |
Thương mại điện tử |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
|
17 |
Truyền thông đa phương tiện |
15,00 |
18,00 |
18,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
|
18 |
Khoa học máy tính |
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
|
19 |
Kinh doanh quốc tế |
15,00 |
18,00 |
17,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
|
20 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
15,00 |
18,00 |
17,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
|
21 |
Marketing
|
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
| 22 |
Kinh tế số
|
15,00 |
18,00 |
16,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
| 23 | Ngôn ngữ Nhật Bản |
15,00 |
18,00 |
17,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
| 24 | Hệ thống thông tin |
|
|
16,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
|
16,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng |
|
|
16,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
| 27 | Kinh tế xây dựng |
|
|
16,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
| 28 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
|
|
16,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
| 29 | Quản trị nhân lực |
|
|
16,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
| 30 |
Kinh tế
|
|
|
16,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
| 31 |
Công nghệ tài chính
|
|
|
16,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
| 32 |
Thiết kế đồ họa
|
|
|
16,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
| 33 | Tâm lý học |
|
|
16,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
| 34 | Luật |
|
|
16,00 |
18,00 |
15.00 |
18.00 |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
|
|
15.00 |
18.00 |
| 36 | Quản trị khách sạn |
|
|
|
|
15.00 |
18.00 |
2. Đối với chương trình liên kết quốc tế
| STT | Ngành | Năm 2024 | Năm 2025 | ||
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
| 1 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đài Loan) | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 2 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết với Đài Loan) | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 3 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết với Đài Loan) | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 4 | Công nghệ thông tin (Liên kết với Đài Loan) | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 5 | Công nghệ bán dẫn (Liên kết với Đài Loan) | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 6 | Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) | 15.00 | 18.00 | ||
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]