CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghiệp Việt Hung

Cập nhật: 10/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp Việt Hung
  • Tên tiếng Anh: Viet - Hung Industrial University (VIU)
  • Mã trường: VHD
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Đại học liên kết nước ngoài - Cao đẳng
  • Địa chỉ: Cơ sở Thanh Xuân: Tầng 6 - HaNoi Center point, số 27 Lê Văn Lương, phường Thanh Xuân, TP. Hà Nội
    • Cơ sở Tùng Thiện (Sơn Tây cũ): Số 16, phố Hữu Nghị, phường Tùng Thiện, TP. Hà Nội
    • Cơ sở Tây Phương (Thạch Thất cũ): Số 88, đường 419 - Tây Phương, TP. Hà Nội
  • Số điện thoại:

+ SĐT cố định: 02433838063

+ SĐT di động: 0974 966 966; 0988645558

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi TN THPT năm 2026;
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT;
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực HSA của ĐH Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy TSA của ĐH Bách khoa Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi SPT của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội;
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Học phí

Thực hiện thu học phí theo quy định hiện hành của Chính phủ đối với các trường đại học công lập. Tham khảo chi tiết về mức học phí TẠI ĐÂY.

II. Các ngành tuyển sinh 

STT Mã ngành Ngành/ Chuyên ngành đào tạo Chỉ tiêu 
(Dự kiến)
Tổ hợp môn xét tuyển
1 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Chuyên ngành:

  • Hệ thống điện;
  • Công nghệ kỹ thuật điện tử;
  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa;
  • Kỹ thuật điện và công nghệ thông minh;
  • Điện lạnh và điều hòa không khí;
200 A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06
2 7510302

Công nghệ Kỹ thuật điện tử viễn thông

Chuyên ngành:

  • Hệ thông nhúng và IOT;
  • Công nghệ thiết kế vi mạch;
  • Kỹ thuật điện tử và tin học;
100
3 7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Chuyên ngành:

  • Cơ điện tử;
  • Công nghệ chế tạo máy;
  • Thiết kế máy;
  • Chế tạo khuôn mẫu;
100
4 7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Chuyên ngành:

  • Xây dựng dân dụng và công nghiệp;
50
5 7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Chuyên ngành:

  • Công nghệ kỹ thuật ô tô;
  • Công nghệ ô tô điện;
  • Công nghệ chăm sóc ô tô;
300
6 7480101

Khoa học máy tính

Chuyên ngành:

  • Khoa học máy tính;
  • Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu
150
7 7480201

Công nghệ thông tin

Chuyên ngành:

  • Công nghệ thông tin;
  • Thiết kế đồ họa số;
  • Khoa học máy tính;
  • Kỹ thuật phần mềm;
250
8 7520130

Kỹ thuật ô tô

Chuyên ngành:

  • Kỹ thuật ô tô;
  • Kỹ thuật xe chuyên dụng và máy công trình;
30
9 7460108

Khoa học dữ liệu

Chuyên ngành:

  • Khoa học dữ liệu trong tài chính;
  • Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
30
10 7520115

Kỹ thuật nhiệt

Chuyên ngành:

  • Kỹ thuật nhiệt - năng lượng công trình;
  • Kỹ thuật năng lượng tái tạo;
30
11 7520103

Kỹ thuật cơ khí

Chuyên ngành:

  • Kỹ thuật cơ khí;
  • Kỹ thuật sản xuất thông minh;
  • Kỹ thuật cơ khí chế tạo ô tô
30
12 7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

Chuyên ngành:

  • Kỹ thuật cơ điện tử;
  • Kỹ thuật cơ điện tử ô tô;
30
13  

Kỹ thuật môi trường

Chuyên ngành:

  • Kỹ thuật xử lý ô nhiễm;
  • Kỹ thuật tái chế và tuần hoàn chất thải;
30
14 7340101

Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành:

  • Quản trị kinh doanh;
  • Quản trị nhân lực;
  • Quản trị văn phòng;
  • Quản trị khách sạn và du lịch;
200 A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84
15 7340115

Marketing

110
16 7340205

Công nghệ tài chính

50
17 7340201

Tài chính - Ngân hàng

Chuyên ngành:

  • Tài chính - Ngân hàng;
  • Tài chính kết toán;
100
18 7310101

Kinh tế

Chuyên ngành:

  • Kinh tế kế toán;
  • Kinh tế thương mại;
  • Kinh tế quản lý;
  • Kinh tế quốc tế;
  • Kinh tế đầu tư
100
19 7310109

Kinh tế số

Chuyên ngành:

  • Kinh tế số;
  • Logistis và Quản lý chuỗi cung ứng
50
20 7340301

Kế toán

Chuyên ngành:

  • Kế toán doanh nghiệp
30
21 7140114

Quản lý giáo dục

30

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành học của Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung như sau:

STT

Ngành

Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025

Xét KQ thi TN THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi TN THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi TN THPT

Xét học bạ

1

Kinh tế

15,00

20,00

>=15

>=18

16.00

20.00

2

Quản trị kinh doanh

15,00

18,00

>=15

>=18

16.00

18.00

3

Tài chính – Ngân hàng

15,00

18,00

>=15

>=18

16.10

18.00

4

Công nghệ thông tin

15,00

18,00

>=15

>=18

16.10

20.00

5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

15,00

18,00

>=15

>=18

16.30

18.00

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

15,00

18,00

>=15

>=18

16.00

18.00

7

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15,00

18,00

>=15

>=18

16.00

18.00

8

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15,00

18,00

>=15

>=18

16.00

18.00

9

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

 

 

 

 

16.10

18.00

10

Khoa học máy tính

 

 

 

 

16.60

20.00

11

Marketing

 

 

 

 

16.00

19.00

12

Công nghệ tài chính

 

 

 

 

18.40

18.00

13

Kinh tế số

 

 

 

 

16.70

20.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật