CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh

Cập nhật: 27/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Industry and Trade, HUIT
  • Mã trường: DCT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học – Liên thông - Liên kết nước ngoài
  • Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, Tp. HCM
  • SĐT: (08)38161673 - (08)38163319
  • Email: [email protected]
  • Website: http://hufi.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/TuyensinhHUFI/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2026, Trường Đại học Công Thương TP. HCM áp dụng 05 phương thức xét tuyển:

  • Phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi TN THPT 2026;
  • Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập THPT;
  • Phương thức 3: Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh năm 2026;
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh kết hợp kết quả học tập THPT theo tổ hợp môn tương ứng với từng ngành.

4.2. Ngưỡng đầu vào

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

  • Theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

5. Học phí

Mức học phí của Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP. HCM năm 2020 như sau:

  • Học phí hệ đại học chính quy năm học 2020-2021 trung bình: 684.000 đ/ 1 tín chỉ.
  • Lộ trình tăng học phí không quá 10% hàng năm và không quá trần theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ.

II. Ngành tuyển sinh

STT Mã ngành Tên ngành đào tạo Tổ hợp môn xét tuyển
1 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, B08, D07
2 7540106 Đảm bảo chất lượng & ATTP A00, B00, B08, D07
3 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, B00, B08, D07
4 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, B08, D07
5 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, B08, D07
6 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07
7 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07
8 7380107 Luật kinh tế C00, C03, X01, D01
9 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm B00, C02, D01, D07
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01
11 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, C01, D01
12 7340115 Marketing A00, A01, C01, D01
13 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, C01, D01
14 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, C01, D01
15 7340301 Kế toán A00, A01, C01, D01
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C01, D01
17 7340205 Công nghệ tài chính A00, A01, C01, D01
18 7340123 Kinh doanh thời trang & Dệt may A00, A01, C01, D01
19 7540204 Công nghệ dệt, may A00, A01, C01, D01
20 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, C01, D01
21 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D01
22 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00, A01, C01, D01
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử A00, A01, C01, D01
24 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D01
25 7480201 Công nghệ thông tin A00, C01, D01, X26
26 7480202 An toàn thông tin A00, C01, D01, X26
27 7460108 Khoa học dữ liệu A00, C01, D01, X26
28 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực A01, B00, C02, D07
29 7819010 Khoa học chế biến món ăn A01, B00, C02, D07
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, C03, D01, D15
31 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00, C03, D01, D15
32 7810201 Quản trị khách sạn C00, C03, D01, D15
33 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D14
34 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01, D01, D09, D14
35 7510402 Công nghệ vật liệu A00, B00, B08, D07
36 7380101 Luật C00, C03, X01, D01
37 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00, C01, D01, X26
38 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, C01, D01
39 7380101 Du lịch  C00, C03, D01, D15

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP. HCM qua các như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Quản trị Kinh doanh

21,00

23,00

23.00

24.8

2

Kinh doanh quốc tế

21,50

23,25

23.5

25.3

3

Tài chính - Ngân hàng

20,50

23,00

23.5

25.3

4

Kế toán

20,00

22,50

22.5

24.4

5

Công nghệ Sinh học

16,00

17.75

18.5

20.83

6

Công nghệ Chế tạo máy

16,00

18,00

21.25

23.25

7

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử

16,00 18,50 22.00 24.00

8

Công nghệ Thực phẩm

21,00

23,00

23.00

24.6

9

Đảm bảo Chất lượng & ATTP

18,00

18,00

18.00

20.67

10

Công nghệ Thông tin

21,00

23,00

23.25

25.00

11

An toàn thông tin

16,50

20,00

22.00

24.00

12

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

16,00

17,00

18.00

20.67

13

Công nghệ Chế biến Thủy sản

16,00

17,00

17.00

20.33

14

Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử

16,00

18,0012

21.5

23.5

15

Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

16,50

18,75

22.25

24.2

16

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

16,00

17,00

17.00

20.33

17

Công nghệ dệt, may

16,00

17,00

17.00

20.33

18

Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thực

16,00

17,00

19.00

21.00

19

Khoa học Chế biến Món ăn

16,00

17,50

21.00

23.00

20

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

18,00

21,00

24.00

25.9

21

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

18,00

21,00

23.5

25.3

22

Quản lý tài nguyên và môi trường

16,00

17,00

17.00

20.33

23

Ngôn ngữ Anh

21,00

23,00

23.75

25.6

24

Luật kinh tế

19,00

22.75

24.00

25.9

25

Ngôn ngữ Trung Quốc

21,00

23,25

24.00

25.9

26

Quản trị khách sạn

18,00

21,00

23.5

25.3

27

Marketing

22,50

24,50

24.25

26.2

28

Quản trị kinh doanh thực phẩm

18,00

20,00

20.5

22.5

29

Kỹ thuật nhiệt

16,00

17,50

20.00

22.00

30

Kinh doanh thời trang và dệt may

16,00

18,00

18.5

20.83

31

Thương mại điện tử

 

23,75

23.75

25.6

32

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

 

23,75

24.5

26.5

33

Công nghệ tài chính

 

20.75

22.25

24.2

34

Khoa học dữ liệu

 

20,00

22.00

24.00

35

Công nghệ vật liệu

 

 

17.00

20.33

36

Du lịch

 

 

24.00

25.9

37

Luật

 

 

24.25

26.2

38

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU)

 

 

20.00

22.00

39

Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU)

 

 

16.00

20.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh
Toán cảnh Trường Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật