CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

Cập nhật: 27/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh 
  • Tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City (IUH)
  • Mã trường: IUH
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Văn bằng 2
  • Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, P. Hạnh Thông, Tp. Hồ Chí Minh
  • SĐT: 0283.8940.390
  • Email: [email protected]
  • Website:
  • Facebook: www.facebook.com/sviuh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Sử dụng các kết quả sau để xét tuyển:
    • Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
    • Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2026.
    • Kết quả học tập THPT năm lớp 12 kết hợp thành tích nổi bật (nếu có).
  • Xét tuyển thẳng.

5. Ngưỡng chất lượng đầu vào

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

6. Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

  • Khối kinh tế: 32.000.000VNĐ/ năm.
  • Khối công nghệ kỹ thuật: 32.500.000VNĐ/ năm.
  • Ngành Dược học: 50.000.000VNĐ/ năm
  • Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm không quá 10%.

II. Ngành tuyển sinh

STT

Tên ngành/ Nhóm ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Đại trà

Tăng cường tiếng Anh

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Gồm 03 chuyên ngành:

  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử *;
  • Năng lượng tái tạo;
  • Điện hạt nhân ;

7510301

7510301C

Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1

 

2

Tự động hóa 

Gồm 02 chuyên ngành:

7510303

7510303C

Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1

3

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 

Gồm 03 chuyên ngành:

  • Điện tử công nghiệp;
  • Điện tử viễn thông*; 
  • IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

7510302

7510302C

Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1

4

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh 

Gồm 02 chuyên ngành: 

  • Điện tử công nghiệp;
  • Kỹ thuật viễn thông;

 

7510302C

Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1

5

Kỹ thuật máy tính

Gồm 02 chuyên ngành: 

  • Công nghệ kỹ thuật máy tính; 
  • Công nghệ kỹ thuật vi mạch;

7480108

7480108C

Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

7510201C

Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1

7

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử *

7510203

7510203C

Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1

8

Công nghệ chế tạo máy

7510202

7510202C

Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1

9

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Gồm 02 chuyên ngành: 

  • Công nghệ kỹ thuật ô tô;
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.

7510205

7510205C

Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1

10

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Gồm 03 chuyên ngành: 

  • Công nghệ kỹ thuật nhiệt; 
  • Công nghệ kỹ thuật năng lượng;
  • Quản lý năng lượng

7510206

7510206C

Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1

11

Kỹ thuật xây dựng

7580201

 

Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1

12

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Gồm 02 chuyên ngành:

  • Xây dựng cầu đường;
  • Kỹ thuật công trình đường sắt (mới)

7580205

 

Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1

13

Quản lý xây dựng

7580302

 

Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1
14

Công nghệ dệt, may

7540204

 

Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2

 

15

Thiết kế thời trang

7210404

 

Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2
16

Nhóm ngành Công nghệ thông tin 

Gồm 04 ngành:

02 Chuyên ngành:

  • Khoa học dữ liệu;
  • Trí tuệ nhân tạo (mới);

7480201

 

Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2
17

Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh

Gồm 04 ngành:

  • Công nghệ thông tin;
  • Kỹ thuật phần mềm;
  • Khoa học máy tính;
  • Hệ thống thông tin;

 

7480201C

Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2
18

Nhóm ngành Công nghệ hóa học 

Gồm 03 ngành:

7510401

7510401C

Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3

 

19

Dược học

7720201

 

Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3
20

Công nghệ thực phẩm

7540101

7540101C

Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3
21

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

7720497

 

Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3
22

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

 

Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3
23

Công nghệ sinh học*

Gồm 03 chuyên ngành:

  • Công nghệ sinh học thẩm mỹ;
  • Công nghệ sinh học y dược;
  • Công nghệ sinh học nông nghiệp.

7420201

7420201C

Toán, Sinh học, Nhóm môn TC5

 

24

Quản lý đất đai 

Gồm 02 ngành:

7850103

 

Toán, Địa lí, Nhóm môn TC4
25

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

 

Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC10
26

Công nghệ kỹ thuật môi trường *

7510406

 

Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3
27

Kế toán *

7340301

7340301C

Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6

 

28

Kiểm toán *

7340302

7340302C

Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
29

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

 

7340301Q

Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
30

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

 

7340302Q

Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
31

Tài chính - Ngân hàng 

Gồm 02 ngành:

  • Tài chính;
  • Ngân hàng;

7340201

7340201C

Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
32

Quản trị kinh doanh 

Gồm 02 chuyên ngành:

7340101

7340101C

Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
33

Marketing

 Gồm 02 chuyên ngành:

  • Marketing*; 
  • Digital Marketing.

7340115

7340115C

Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
34

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

Gồm 03 chuyên ngành:

7810103

7810103C

Toán, Tiếng anh, Nhóm môn TC7

 

35

Kinh doanh quốc tế *

7340120

7340120C

Toán, Tiếng anh, Nhóm môn TC7
36

Thương mại điện tử

7340122

 

Toán, Tiếng anh, Nhóm môn TC7
37

 

Ngôn ngữ Anh

7220201

 

Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8
38

Luật kinh tế

7380107

7380107C

Toán; Ngữ văn, Nhóm môn TC9
39

Luật quốc tế

7380108

7380108C

40

Công nghệ tài chính

7340205

 

Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
41

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

 

Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6
42

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

 

Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8

* Lưu ý:

  • Ngành dấu * có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần;
  • Ngành dấu ** có đào tạo thêm chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng;
  • Ngành dấu *** có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần và chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng;

Ghi chú nhóm môn tự chọn:

  • Nhóm môn TC1: Ngữ văn; Tiếng Anh; Hóa học; Công nghệ công nghiệp; Tin học; GD kinh tế - Pháp luật.
  • Nhóm môn TC2: Vật lí; Hóa học; Tin học; Tiếng Anh; Công nghệ công nghiệp.
  • Nhóm môn TC3: Vật lý; Sinh học; Ngữ văn; Công nghệ công nghiệp; Tiếng Anh.
  • Nhóm môn TC4: Tiếng Anh; Hóa học ; Sinh học; Công nghệ nông nghiệp; GD kinh tế - Pháp luật; Ngữ văn.
  • Nhóm môn TC5: Vật lí; Hóa học; Ngữ văn; Tiếng Anh; Công nghệ nông nghiệp; GD kinh tế - Pháp luật.
  • Nhóm môn TC6: Tiếng Anh; Vật lí; Địa lí; Lịch sử; GD kinh tế - Pháp luật; Tin học.
  • Nhóm môn TC7: Ngữ văn; Vật lí; Địa lí; Lịch sử; GD kinh tế - Pháp luật; Tin học.
  • Nhóm môn TC8: Toán; Lịch sử; Địa lí; GD Kinh tế - Pháp luật.
  • Nhóm môn TC9: Lịch sử; Địa lí; GD Kinh tế - Pháp luật; Tiếng Anh; Vật lí; Tin học.
  • Nhóm môn TC10: Vật lí; Hóa học; Địa lí; Tiếng Anh; Công nghệ nông nghiệp; Sinh học; GD Kinh tế - Pháp luật.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh như sau:

I. Hệ đào tạo đại trà

STT

Nhóm ngành/ ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

1

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Gồm 03 chuyên ngành:

  • Điện tử công nghiệp
  • Kỹ thuật điện tử viễn thông
  • IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

22,00

23,00

24.25

2

Kỹ thuật máy tính

Gồm 02 chuyên ngành: 

  • Công nghệ kỹ thuật máy tính;
  • Kỹ thuật thiết kế vi mạch

23,50

24,00

24.00

3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

24,00

23,50

25.50

4

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

24,00

24,25

26.50

5

Công nghệ chế tạo máy

23,00

22,75

24.50

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Gồm 02 chuyên ngành:

  • Công nghệ kỹ thuật ô tô;
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô điện;

25,50

24,00

25.00

7

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Gồm 03 chuyên ngành:

  • Công nghệ kỹ thuật nhiệt;
  • Công nghệ kỹ thuật năng lượng;
  • Quản lý năng lượng;

20,50

21,50

22.25

8

Kỹ thuật xây dựng

23,00

19,00

22.50

9

Công nghệ dệt, may

205,0

19,00

18.00

10

Thiết kế thời trang

23,00

21,25

22.00

11

Nhóm ngành Công nghệ thông tin:

  • Công nghệ thông tin
  • Kỹ thuật phần mềm
  • Khoa học máy tính
  • Hệ thống thông tin
  • Vào 03 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu, Quản lý Đô thị Thông minh và Bền vững

26,00

23,50

24.50

12

Công nghệ hóa học

Gồm 03 chuyên ngành:

  • Công nghệ kỹ thuật hóa học;
  • Kỹ thuật hóa phân tích;
  • Hóa dược

20,00

20,50

24.00

13

Công nghệ thực phẩm

24,00

20,00

21.50

14

Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm

20,00

19,00

18.00

15

Đảm bảo chất lượng và An toàn Thực phẩm

20,00

19,00

18.00

16

Công nghệ sinh học

 

 

22,25

22.50

17

Công nghệ kỹ thuật môi trường

21,00

19,00

18.00

18

Quản lý tài nguyên và môi trường

20,00

19,00

18.00

19

Kế toán

20,00

23,00

22.75

20

Tài chính - ngân hàng

Gồm 02 chuyên ngành:

  • Tài chính ngân hàng
  • Công nghệ tài chính

25,00

24,00

24.00

21

Marketing

Gồm 02 chuyên ngành:

  • Marketing
  • Digital Marketing

25,50

25,25

26.00

22

Quản trị kinh doanh 

Gồm 03 chuyên ngành:

  • Quản trị kinh doanh
  • Quản trị nguồn nhân lực
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

26,00

24,25

24.75

23

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Gồm 03 chuyên ngành:

  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Quản trị khách sạn
  • Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

24,00

22,50

22.75

24

Kinh doanh quốc tế

27,00

26,00

25.00

25

Thương mại điện tử

24,00

24,50

26.00

26

Luật kinh tế

26,00

26,00

25.25

27

Luật quốc tế

24,00

24,50

24.50

28

Nhóm ngành Ngôn ngữ

Gồm 02 chuyên ngành:

  • Ngôn ngữ Anh;
  • Ngôn ngữ Trung Quốc;

24,50

23,00

23.25

29

Quản lý đất đai

Gồm 02 chuyên ngành: 

  • Quản lý đất đai;
  • Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

20,00

19,00

18.00

30

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Gồm 03 chuyên ngành:

  • Công nghệ kỳ thuật điện, điện tử
  • Năng lượng tái tạo
  • Điện hạt nhân

24,00

23,50

25.25

31

Tự động hóa

Gồm 02 chuyên ngành:

  • Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Robot và hệ thống điều khiển thông minh

24,50

24,50

26.50

32 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

20,00

19,00

19.00

33 Kiểm toán

23,00

23,00

22.50

34 Quản lý xây dựng 

 

19,00

22.25

35 Dược học

 

23,00

23.75

II. Hệ đào tạo chất lượng cao

STT

Nhóm ngành/ ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

1

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Gồm 02 chuyên ngành:

  • Điện tử công nghiệp
  • Điện tử viễn thông

21,50

20,00

22.00

2

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

22,50

22,00

23.25

3

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

22,00

22,00

23.50

4

Công nghệ chế tạo máy

22,00

20,75

22.00

5

Nhóm ngành Công nghệ thông tin

Gồm 04 ngành:

  • Công nghệ thông tin;
  • Kỹ thuật phần mềm;
  • Khoa học máy tính;
  • Hệ thống thông tin

23,00

22,00

22.00

6

Công nghệ thực phẩm

22,00

18,00

17.00

7

Công nghệ sinh học

 

18,00

18.00

8

Tài chính - ngân hàng

  • Tài chính ngân hàng
  • Công nghệ tài chính

20,00

21,50

 

9

Marketing

Gồm 02 chuyên ngành:

  • Marketing;
  • Digital Marketing

20,00

22,50

22.50

10

Quản trị kinh doanh

Gồm 03 chuyên ngành:

  • Quản trị kinh doanh
  • Quản trị nguồn nhân lực;
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

20,00

22,00

21.00

11

Kinh doanh quốc tế

20,00

23,00

23.00

12

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Gồm 03 chuyên ngành:

  • Công nghệ kỳ thuật điện, điện tử
  • Năng lượng tái tạo
  • Điện hạt nhân

18,00

20,00

23.00

13

Tự động hóa

Gồm 02 chuyên ngành:

  • Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Robot và hệ thống điều khiển thông minh

22,00

22,00

23.75

14

Công nghệ kỹ thuật máy tính

21,00

22,00

 

15

Luật kinh tế

22,00

23,50

23.50

16

Luật quốc tế

21,00

22,50

20.00

17

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Gồm 02 chuyên ngành:

  • Công nghệ kỹ thuật ô tô;
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

18,00

23,00

23.25

18

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Gồm 03 chuyên ngành:

  • Công nghệ kỹ thuật nhiệt;
  • Công nghệ kỹ thuật năng lượng;
  • Quản lý năng lượng

 

18,00

19.00

19

Công nghệ hóa học

Gồm 03 chuyên ngành:

  • Công nghệ kỹ thuật hóa học;
  • Kỹ thuật hóa phân tích;
  • Hóa dược

21,00

18,00

20.00

20

Kế toán

21,00

21,00

17.00

21

Kiểm toán

21,00

21,00

17.00

22

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Gồm 03 chuyên ngành:

  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Quản trị khách sạn
  • Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

 

19,00

21.50

23

Thương mại điện tử

 

21,50

23.25

24

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

 

21,00

17.00

25

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

 

21,00

17.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
Khu vực để xe Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật