1. Thời gian tuyển sinh
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Tuyển thẳng đối với thí sinh đủ điều kiện:
Ưu tiên xét chuyển học sinh hoàn thành dự bị đại học vào học trình độ đại học: Đại học Công nghiệp Hà Nội thống nhất với các trường Dự bị đại học về chỉ tiêu xét chuyển học sinh hoàn thành dự bị đại học vào các mã ngành/chương trình đào tạo theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học sinh hoàn thành dự bị đại học khi đăng ký xét chuyển vào các mã ngành/chương trình đào tạo Công nghệ đa phương tiện, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Robot và trí tuệ nhân tạo, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Vi mạch bán dẫn, Hóa dược phải có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 8,0 điểm trở lên (tổ hợp xét tuyển được áp dụng chung theo danh mục tổ hợp xét tuyển quy định cho mã ngành/chương trình đào tạo ở Phương thức 2).
Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội căn cứ vào kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành/chương trình đào tạo để xem xét, quyết định tiếp nhận thí sinh là người nước ngoài hoặc thí sinh là người Việt Nam học tập bậc THPT, trung học nghề ở nước ngoài đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo quy định của ĐHCNHN, cụ thể: đạt năng lực ngoại ngữ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương và năng lực tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài khi đăng ký học ngành/chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Việt; đạt năng lực ngoại ngữ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương đăng ký học ngành/chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng nước ngoài.
Trường hợp đặc biệt, Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội xem xét, quyết định tiếp nhận thí sinh thuộc đối tượng khác đáp ứng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và yêu cầu chuẩn đầu vào của ngành/chương trình đào tạo của Đại học Công nghiệp Hà Nội.
b. Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT
Thí sinh có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7,0 điểm trở lên đồng thời có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và thỏa mãn một trong hai điều kiện sau:
Chứng chỉ còn giá trị tính đến thời điểm kết thúc đợt đăng ký xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
c. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026
d. Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức
e. Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức
5. Học phí
Học phí các năm học tiếp theo được điều chỉnh theo quy định của Nhà nước và của Đại học Công nghiệp Hà Nội
Học phí năm thứ nhất của đại học khóa nhập học năm 2026 (chưa bao gồm các học phần giáo dục quốc phòng - an ninh): khoảng từ 25 đến 31 triệu đồng đối với ngành/chương trình đào tạo chuẩn, khoảng từ 36 đến 44 triệu đồng đối với chương trình đào tạo bằng tiếng Anh, tùy theo ngành/chương trình đào tạo;
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | 7210404 | C01, C03, C04, D01 | 60 | |
| 2 | 7340101 | A01, D01, X25 | 260 | |
| 3 |
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh) |
7340101TA | A01, D01, X25 | 40 |
| 4 | 7340115 | A01, D01, X25 | 120 | |
| 5 |
Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh) |
7340115TA | A01, D01, X25 | 40 |
| 6 | 7340201 | A01, D01, X25 | 180 | |
| 7 |
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh) |
7340201TA | A01, D01, X25 | 40 |
| 8 | 7340301 | A01, D01, X25 | 460 | |
| 9 |
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) |
7340301TA | A01, D01, X25 | 40 |
| 10 | 7340302 | A01, D01, X25 | 120 | |
| 11 | 7340404 | A01, D01, X25 | 120 | |
| 12 | 7340406 | A01, D01, X25 | 120 | |
| 13 | 7480101 | A00, A01, X06; X07 | 120 | |
| 14 |
Khoa học máy tính
|
74801012 | A00, A01, X06; X07 | 60 |
| 15 |
Khoa học máy tính |
7480101TA | A00, A01, X06; X07 | 40 |
| 16 | 7480102 | A00, A01, X06; X07 | 70 | |
| 17 | 7480103 | A00, A01, X06; X07 | 240 | |
| 18 | 7480104 | A00, A01, X06; X07 | 120 | |
| 19 | 7480108 | A00, A01, X06; X07 | 120 | |
| 20 | 7480201 | A00, A01, X06; X07 | 300 | |
| 21 |
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh) |
7480201TA | A00, A01, X06; X07 | 40 |
| 22 | 7510201 | A00, A01, X06; X07 | 360 | |
| 23 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201TA | A00, A01, X06; X07 | 40 |
| 24 | 7510203 | A00, A01, X06; X07 | 280 | |
| 25 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) |
7510203TA | A00, A01, X06; X07 | 40 |
| 26 | 7510205 | A00, A01, X06; X07 | 360 | |
| 27 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205TA | A00, A01, X06; X07 | 40 |
| 28 | 7510206 | A00, A01, X06; X07 | 120 | |
| 29 | 7510301 | A00, A01, X06; X07 | 420 | |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) |
7510301TA | A00, A01, X06; X07 | 40 |
| 31 | 7510302 | A00, A01, X06; X07 | 480 | |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) |
7510302TA | A00, A01, X06; X07 | 40 |
| 33 | 7510303 | A00, A01, X06; X07 | 300 | |
| 34 | 7510401 | A00, B00, C02, D07 | 180 | |
| 35 | 7510406 | A00, B00, C02, D07 | 50 | |
| 36 | 7540101 | A00, B00, C02, D07 | 120 | |
| 37 | 7540204 | A00, A01, A02, X05 | 180 | |
| 38 | 7540203 | A00, A01, A02, X05 | 50 | |
| 39 | 7520118 | A00, A01, X06; X07 | 60 | |
| 40 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
7519003 | A00, A01, X06; X07 | 60 |
| 41 | 7510605 | A01, D01, X25 | 120 | |
| 42 | 7220201 | D01 | 200 | |
| 43 | 7220204 | D01, D04 | 150 | |
| 44 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết 2+2) |
7220204LK | D01, D04 | 30 |
| 45 |
Trung Quốc học |
7310612 | D01, D04 | 50 |
| 46 | 7220210 | D01, DD2 | 70 | |
| 47 | 7220209 | D01, D06 | 70 | |
| 48 | 7310104 | A01, D01, X25 | 60 | |
| 49 | 7810101 | D01, D14, D15 | 140 | |
| 50 |
Du lịch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) |
7810101TA | D01, D14, D15 | 40 |
| 51 | 7810103 | D01, D14, D15 | 130 | |
| 52 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103TA | D01, D14, D15 | 60 |
| 53 | 7810201 | D01, D14, D15 | 130 | |
| 54 |
Quản trị khách sạn |
7810201TA | D01, D14, D15 | 40 |
| 55 |
Công nghệ đa phương tiện |
7329001 | A00, A01, X06; X07 | 60 |
| 56 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
75102032 | A00, A01, X06; X07 | 60 |
| 57 | 7202031 | A00, B00, C02, D07 | 60 | |
| 58 | 7810202 | D01, D14, D15 | 60 | |
| 59 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810202TA | D01, D14, D15 | 20 |
| 60 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
75102033 | A00, A01, X06; X07 | 60 |
|
61 |
Năng lượng tái tạo |
7510301 | A00, A01, X06; X07 | 60 |
|
62 |
75103031 | A00, A01, X06; X07 | 60 | |
| 63 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử Y sinh |
7510302 | A00, A01, X06; X07 | 60 |
| 64 | 7229020 | D01, D14 | 50 | |
| 65 | 7480202 | A00, A01, X06; X07 | 60 | |
| 66 | 7520116 | A00, A01, X06; X07 | 60 | |
| 67 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
75102013 | A00, A01, X06; X07 | 60 |
| 68 |
Quản trị kinh doanh, chuyên ngành:
|
73401012 | A01, D01, X25 | 120 |
|
69 |
Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, B03, D08 | 50 |
|
70 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính
|
74801081 | A00, A01, X06; X07 | 100 |
|
71 |
Công nghệ vật liệu |
7510402 | A00, B00, C02, D07 | 40 |
|
72 |
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
75201162 | A00, A01, X06; X07 | 40 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
|
STT |
Ngành học |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
| 1 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
23,42 |
24.35 |
23,72 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|
|
20,45 |
| 3 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử |
24,63 |
25.41 |
25,17 |
| 4 |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
24,26 |
24.82 |
22,50 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|
|
20,00 |
| 6 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
23,65 |
24.40 |
22,75 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|
|
20,00 |
| 8 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
24,17 |
24.35 |
21,70 |
| 9 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
24,30 |
24.55 |
21,85 |
| 10 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
23,81 |
24.51 |
23,93 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|
|
20,10 |
| 12 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
25,47 |
26.05 |
26,27 |
| 13 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
22,15 |
23.57 |
21,85 |
| 14 |
Khoa học máy tính |
25,05 |
25.32 |
23,72 |
| 15 | Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|
|
20,45 |
| 16 |
Hệ thống thông tin |
24,31 |
24.44 |
21,10 |
| 17 |
Kỹ thuật phần mềm |
24,54 |
24.68 |
21,75 |
| 18 |
Công nghệ thông tin |
25,19 |
25.22 |
23,09 |
| 19 |
Kế toán |
23,80 |
24.01 |
20,00 |
| 20 | Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|
|
20,25 |
| 21 |
Tài chính - Ngân hàng |
24,40 |
24.74 |
20,75 |
| 22 |
Quản trị kinh doanh |
24,21 |
24.31 |
20,25 |
| 23 |
Quản trị khách sạn |
23,56 |
23.56 |
21,75 |
| 24 | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|
|
18,25 |
| 25 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
23,62 |
23.77 |
22,25 |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|
|
18,10 |
| 27 |
Kinh tế đầu tư |
24,45 |
24.64 |
21,25 |
| 28 |
Kiểm toán |
24,03 |
24.45 |
20,00 |
| 29 |
Quản trị văn phòng |
23,09 |
24.01 |
20,00 |
| 30 |
Quản trị nhân lực |
24,59 |
24.80 |
21,25 |
| 31 |
Marketing |
25,24 |
25.33 |
22,50 |
| 32 | Công nghệ vật liệu dệt, may |
20,10 |
20.90 |
18,25 |
| 33 |
Công nghệ dệt, may |
21,80 |
21.90 |
18,00 |
| 34 |
Thiết kế thời trang |
23,84 |
23.56 |
20,75 |
| 35 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
20,35 |
19.00 |
20,25 |
| 36 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
19,00 |
19.00 |
18,75 |
| 37 |
Ngôn ngữ Anh |
24,30 |
24.68 |
21,35 |
| 38 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
24,86 |
25.58 |
23,00 |
| 39 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) |
|
24.91 |
22,50 |
| 40 |
Du lịch |
24,20 |
22.4 |
21,85 |
| 41 |
Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
|
|
18,00 |
| 42 | Công nghệ thực phẩm | 23,51 | 22.65 | 20,60 |
| 43 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24,92 | 24.86 | 21,50 |
| 44 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
22,65 | 23.61 | 21,75 |
| 45 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
21,90 | 23.19 | 22,50 |
| 46 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
25,52 | 25.89 | 22,76 |
| 47 |
Ngôn ngữ Nhật |
24,02 | 24.00 | 20,00 |
| 48 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
24,54 | 25.01 | 24,30 |
| 49 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
23,67 | 24.25 | 20,00 |
| 50 |
Trung Quốc học |
23,77 | 24.51 | 21,55 |
| 51 |
Công nghệ đa phương tiện |
24,63 | 24.91 | 22,25 |
| 52 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
22,80 | 23.19 | 20,85 |
| 53 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 18,60 | ||
| 54 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
20,75 | 22.30 | 21,35 |
| 55 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
24,17 | 24.97 | 23,93 |
| 56 |
Ngôn ngữ học |
22,25 | 25.25 | 20,00 |
| 57 | Năng lượng tái tạo | 19,00 | 20.65 | 20,75 |
| 58 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 19,00 | 21.40 | 20,60 |
| 59 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 20,00 | 22.6 | 22,50 |
| 60 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 21,55 | 23.93 | 22,50 |
| 61 | Hóa dược | 19,45 | 21.55 | 21,35 |
| 62 | An toàn thông tin | 24.39 | 23,43 |

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]