CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Cập nhật: 16/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry (HaUI)
  • Mã trường:DCN
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông Đại học - Cao đẳng
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: Số 298 đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Tp. Hà Nội
    • Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, thành phố Hà Nội
    • Cơ sở 3: Phường Phù Vân, Tỉnh Ninh Bình
  • SĐT:  0243.7655.121 
  • Email: [email protected] - [email protected]
  • Website: https://www.haui.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DHCNHN.HaUI

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Phương thức 1: Từ ngày 15/5/2026 đến trước 17h00 ngày 20/6/2026.
  • Các phương thức 2, 4, 5: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026.
  • Đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong nước và quốc tế.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT;
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026;
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức;
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Tuyển thẳng đối với thí sinh đủ điều kiện:

  • Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc; Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức, cử tham gia; Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo hoặc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (cũ) cử tham gia; Thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành/chương trình đào tạo; Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm được xét tuyển thẳng.

Ưu tiên xét chuyển học sinh hoàn thành dự bị đại học vào học trình độ đại học: Đại học Công nghiệp Hà Nội thống nhất với các trường Dự bị đại học về chỉ tiêu xét chuyển học sinh hoàn thành dự bị đại học vào các mã ngành/chương trình đào tạo theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học sinh hoàn thành dự bị đại học khi đăng ký xét chuyển vào các mã ngành/chương trình đào tạo Công nghệ đa phương tiện, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Robot và trí tuệ nhân tạo, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Vi mạch bán dẫn, Hóa dược phải có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 8,0 điểm trở lên (tổ hợp xét tuyển được áp dụng chung theo danh mục tổ hợp xét tuyển quy định cho mã ngành/chương trình đào tạo ở Phương thức 2).

Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội căn cứ vào kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành/chương trình đào tạo để xem xét, quyết định tiếp nhận thí sinh là người nước ngoài hoặc thí sinh là người Việt Nam học tập bậc THPT, trung học nghề ở nước ngoài đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo quy định của ĐHCNHN, cụ thể: đạt năng lực ngoại ngữ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương và năng lực tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài khi đăng ký học ngành/chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Việt; đạt năng lực ngoại ngữ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương đăng ký học ngành/chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng nước ngoài.

Trường hợp đặc biệt, Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội xem xét, quyết định tiếp nhận thí sinh thuộc đối tượng khác đáp ứng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và yêu cầu chuẩn đầu vào của ngành/chương trình đào tạo của Đại học Công nghiệp Hà Nội.

b. Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT

Thí sinh có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7,0 điểm trở lên đồng thời có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và thỏa mãn một trong hai điều kiện sau:

  • Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
  • Thí sinh có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS Academic ≥ 5.0, TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0 theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026); Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N4 trở lên (Chứng chỉ còn giá trị tính đến ngày đăng ký xét tuyển). Riêng đối với thí sinh xét tuyển vào mã chương trình đào tạo Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) cần có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS Academic ≥ 5.5, TOEFL iBT ≥ 60 (≥ 3.5 theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026); Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N3 trở lên;

Chứng chỉ còn giá trị tính đến thời điểm kết thúc đợt đăng ký xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

c. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026

  • ĐHCNHN công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026.

d. Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức

  • Thí sinh có tổng điểm của toàn bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức đạt từ 75 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

e. Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức

  • Thí sinh có tổng điểm bài thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức đạt từ 50 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

5. Học phí

  •  Học phí được xác định theo số tín chỉ học tập trong học kỳ, đơn giá học phí tín chỉ;
  • Học phí tín chỉ năm học 2026-2027: 
    • Chương trình đào tạo chuẩn là 770.000 đồng/tín chỉ học phí;
    • Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh là 1.100.000 đồng/tín chỉ học phí.

Học phí các năm học tiếp theo được điều chỉnh theo quy định của Nhà nước và của Đại học Công nghiệp Hà Nội

Học phí năm thứ nhất của đại học khóa nhập học năm 2026 (chưa bao gồm các học phần giáo dục quốc phòng - an ninh): khoảng từ 25 đến 31 triệu đồng đối với ngành/chương trình đào tạo chuẩn, khoảng từ 36 đến 44 triệu đồng đối với chương trình đào tạo bằng tiếng Anh, tùy theo ngành/chương trình đào tạo;

II. Các ngành tuyển sinh

STT

Tên ngành

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
1

Thiết kế thời trang

7210404 C01, C03, C04, D01 60
2

Quản trị kinh doanh

7340101 A01, D01, X25 260
3

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh)

7340101TA A01, D01, X25 40
4

Marketing

7340115 A01, D01, X25 120
5

Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)

7340115TA A01, D01, X25 40
6

Tài chính - Ngân hàng

7340201 A01, D01, X25 180
7

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh)

7340201TA A01, D01, X25 40
8

Kế toán

7340301 A01, D01, X25 460
9

Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

7340301TA A01, D01, X25 40
10

Kiểm toán

7340302 A01, D01, X25 120
11

Quản trị nhân lực

7340404 A01, D01, X25 120
12

Quản trị văn phòng

7340406 A01, D01, X25 120
13

Khoa học máy tính

7480101 A00, A01, X06; X07 120
14

Khoa học máy tính

  • Trí tuệ nhân tạo
74801012 A00, A01, X06; X07 60
15

Khoa học máy tính
(CTĐT bằng tiếng Anh)

7480101TA A00, A01, X06; X07 40
16

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102 A00, A01, X06; X07 70
17

Kỹ thuật phần mềm

7480103 A00, A01, X06; X07 240
18

Hệ thống thông tin

7480104 A00, A01, X06; X07 120
19

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108 A00, A01, X06; X07 120
20

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01, X06; X07 300
21

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)

7480201TA A00, A01, X06; X07 40
22

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201 A00, A01, X06; X07 360
23

Công nghệ kỹ thuật cơ khí
(CTĐT bằng tiếng Anh)

7510201TA A00, A01, X06; X07 40
24

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203 A00, A01, X06; X07 280
25

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

7510203TA A00, A01, X06; X07 40
26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205 A00, A01, X06; X07 360
27

Công nghệ kỹ thuật ô tô
(CTĐT bằng tiếng Anh)

7510205TA A00, A01, X06; X07 40
28

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206 A00, A01, X06; X07 120
29

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301 A00, A01, X06; X07 420
30 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(CTĐT bằng tiếng Anh)
7510301TA A00, A01, X06; X07 40
31

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302 A00, A01, X06; X07 480
32 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
(CTĐT bằng tiếng Anh)
7510302TA A00, A01, X06; X07 40
33

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303 A00, A01, X06; X07 300
34

Công nghệ kỹ thuật hoá học

7510401 A00, B00, C02, D07 180
35

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406 A00, B00, C02, D07 50
36

Công nghệ thực phẩm

7540101 A00, B00, C02, D07 120
37

Công nghệ dệt, may

7540204 A00, A01, A02, X05 180
38

Công nghệ vật liệu dệt, may

7540203 A00, A01, A02, X05 50
39

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118 A00, A01, X06; X07 60
40

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

7519003 A00, A01, X06; X07 60
41

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605 A01, D01, X25 120
42

Ngôn ngữ Anh

7220201 D01 200
43

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204 D01, D04 150
44

Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết 2+2)

7220204LK D01, D04 30
45

Trung Quốc học

7310612 D01, D04 50
46

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210 D01, DD2 70
47

Ngôn ngữ Nhật

7220209 D01, D06 70
48

Kinh tế đầu tư

7310104 A01, D01, X25 60
49

Du lịch

7810101 D01, D14, D15 140
50

Du lịch 

(Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)

7810101TA D01, D14, D15 40
51

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 D01, D14, D15 130
52

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(CTĐT bằng tiếng Anh)

7810103TA D01, D14, D15 60
53

Quản trị khách sạn

7810201 D01, D14, D15 130
54

Quản trị khách sạn
(CTĐT bằng tiếng Anh)

7810201TA D01, D14, D15 40
55

Công nghệ đa phương tiện

7329001 A00, A01, X06; X07 60
56

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

75102032 A00, A01, X06; X07 60
57

Hóa dược

7202031 A00, B00, C02, D07 60
58

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202 D01, D14, D15 60
59

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
(CTĐT bằng tiếng Anh)

7810202TA D01, D14, D15 20
60

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

75102033 A00, A01, X06; X07 60

61

Năng lượng tái tạo

7510301 A00, A01, X06; X07 60

62

Kỹ thuật sản xuất thông minh

75103031 A00, A01, X06; X07 60
63

Công nghệ kỹ thuật điện tử Y sinh

7510302 A00, A01, X06; X07 60
64

Ngôn ngữ học

7229020 D01, D14 50
65

An toàn thông tin

7480202 A00, A01, X06; X07 60
66

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116 A00, A01, X06; X07 60
67

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

75102013 A00, A01, X06; X07 60
68

Quản trị kinh doanh, chuyên ngành:

  • Phân tích dữ liệu kinh doanh
73401012 A01, D01, X25 120

69

Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B03, D08 50

70

Công nghệ kỹ thuật máy tính

  • Vi mạch bán dẫn
74801081 A00, A01, X06; X07 100

71

Công nghệ vật liệu

7510402 A00, B00, C02, D07 40

72

Kỹ thuật cơ khí động lực

  • Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới
75201162 A00, A01, X06; X07 40

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

STT

Ngành học

Năm 2023
(Xét theo KQ thi TN THPT)

Năm 2024
(Xét theo KQ thi TN THPT)

Năm 2025
(Xét theo KQ thi TN THPT)

1

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

23,42

24.35

23,72

2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)

 

 

20,45

3

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

24,63

25.41

25,17

4

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

24,26

24.82

22,50

5 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)

 

 

20,00

6

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

23,65

24.40

22,75

7 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)

 

 

20,00

8

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

24,17

24.35

21,70

9

Công nghệ kỹ thuật máy tính

24,30

24.55

21,85

10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

23,81

24.51

23,93

11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

 

 

20,10

12

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

25,47

26.05

26,27

13

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

22,15

23.57

21,85

14

Khoa học máy tính

25,05

25.32

23,72

15 Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)

 

 

20,45

16

Hệ thống thông tin

24,31

24.44

21,10

17

Kỹ thuật phần mềm

24,54

24.68

21,75

18

Công nghệ thông tin

25,19

25.22

23,09

19

Kế toán

23,80

24.01

20,00

20 Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)

 

 

20,25

21

Tài chính - Ngân hàng

24,40

24.74

20,75

22

Quản trị kinh doanh

24,21

24.31

20,25

23

Quản trị khách sạn

23,56

23.56

21,75

24 Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)

 

 

18,25

25

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

23,62

23.77

22,25

26 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)

 

 

18,10

27

Kinh tế đầu tư

24,45

24.64

21,25

28

Kiểm toán

24,03

24.45

20,00

29

Quản trị văn phòng

23,09

24.01

20,00

30

Quản trị nhân lực

24,59

24.80

21,25

31

Marketing

25,24

25.33

22,50

32 Công nghệ vật liệu dệt, may

20,10

20.90

18,25

33

Công nghệ dệt, may

21,80

21.90

18,00

34

Thiết kế thời trang

23,84

23.56

20,75

35

Công nghệ kỹ thuật hóa học

20,35

19.00

20,25

36

Công nghệ kỹ thuật môi trường

19,00

19.00

18,75

37

Ngôn ngữ Anh

24,30

24.68

21,35

38

Ngôn ngữ Trung Quốc

24,86

25.58

23,00

39

Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)

 

24.91

22,50

40

Du lịch

24,20

22.4

21,85

41

Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)

 

 

18,00

42 Công nghệ thực phẩm 23,51 22.65 20,60
43 Ngôn ngữ Hàn Quốc 24,92 24.86 21,50
44

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

22,65 23.61 21,75
45

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

21,90 23.19 22,50
46

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

25,52 25.89 22,76
47

Ngôn ngữ Nhật

24,02 24.00 20,00
48

Robot và trí tuệ nhân tạo

24,54 25.01 24,30
49

Phân tích dữ liệu kinh doanh

23,67 24.25 20,00
50

Trung Quốc học

23,77 24.51 21,55
51

Công nghệ đa phương tiện

24,63 24.91 22,25
52

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

22,80 23.19 20,85
53 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)     18,60
54

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

20,75 22.30 21,35
55

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

24,17 24.97 23,93
56

Ngôn ngữ học

22,25 25.25 20,00
57 Năng lượng tái tạo 19,00 20.65 20,75
58 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh 19,00 21.40 20,60
59 Kỹ thuật sản xuất thông minh 20,00 22.6 22,50
60 Kỹ thuật cơ khí động lực 21,55 23.93 22,50
61 Hóa dược 19,45 21.55 21,35
62 An toàn thông tin   24.39 23,43

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
Toàn cảnh trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật