1. Thời gian tuyển sinh
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Ngoài các phương thức tuyển sinh trên, ngành Thiết kế thời trang và ngành Thiết kế đồ họa còn thêm phương thức:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
5. Học phí
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp xét tuyển |
| A | KHỐI NGÀNH DỆT MAY |
|
||
| 1 |
Công nghệ May |
7540209 | 440 | A00, A01, B00, D01, D07, C01, C03, C14, X03, X23
|
| 2 | 7540202 | 20 | ||
| B | KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT | |||
| 3 | 7510201 | 90 | A00, A01, B00, D01, D07, C01, C03, C14, X03, X23 | |
| 4 | 7510301 | 120 | ||
| C |
KHỐI NGÀNH KINH TẾ - KINH DOANH |
|
||
| 5 | 7510601 | 120 | A00, A01, B00, D01, D07, C01, C03, C14, X03, X23 | |
| 6 | 7340115 | 240 | ||
| 7 | 7340301 | 120 | ||
| 8 | Thương mại điện tử | 7340122 | 140 | |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 160 | |
| D |
KHỐI NGÀNH NGHỆ THUẬT |
|||
| 10 | 7210404 | 100 | D01, V01, V05, H00, H06, H08, H09 | |
| 11 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 90 | |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
| STT | Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 | |||
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Công nghệ may |
20,00 |
21,00 |
15,00 |
20,00 |
17.00 |
20.00 |
|
2 |
Công nghệ sợi, dệt |
18,00 |
19,00 |
15,00 |
19,00 |
16.00 |
19.00 |
|
3 |
Quản lý công nghiệp |
18,00 |
20,00 |
15,00 |
20,00 |
17.00 |
20.00 |
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
18,00 |
19,00 |
15,00 |
19,00 |
16.00 |
19.00 |
|
5 |
Marketing |
18,00 |
20,00 |
15,00 |
20,00 |
17.00 |
20.00 |
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
18,00 |
19,00 |
15,00 |
19,00 |
17.00 |
20.00 |
|
7 |
Thiết kế thời trang |
20,00 |
21,00 |
18,00 |
21,00 |
18.00 |
21.00 |
|
8 |
Kế toán |
18,00 |
19,00 |
15,00 |
19,00 |
16.00 |
19.00 |
| 9 | Thương mại điện tử |
18,00 |
19,00 |
15,00 |
19,00 |
16.00 |
19.00 |
| 10 | Thiết kế đồ họa |
|
|
18,00 |
21,00 |
19.00 |
22.00 |
| 11 | Quản trị kinh doanh |
|
|
15,00 |
19,00 |
16.00 |
19.00 |
Ghi chú:
Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]