1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
a. Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo
| STT | Điều kiện tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển | Ngành xét tuyển |
| 1 |
- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh trong thời gian học tập ở bậc THPT; - Thí sinh đạt giải vàng, bạc, đồng trong Kỳ thi Olympic Khoa học Quốc tế (Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học) trong thời gian học tập ở bậc THPT |
Tất cả các ngành (ngoại trừ ngành Kỹ thuật Máy tính và ngành Thiết kế Vi mạch, ngành Thiết kế Vi mạch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) không xét tuyển thẳng môn Ngữ văn; ngành Truyền thông Đa phương tiện không xét tuyển thẳng, môn Hóa học) |
| 2 |
- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Sinh học trong thời gian học tập ở bậc THPT; - Thí sinh đạt giải vàng, bạc, đồng trong Kỳ thi Olympic (Sinh học) trong thời gian học tập ở bậc THPT; |
-Khoa học Dữ liệu -Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu -Hệ thống Thông tin -Hệ thống Thông tin (Chương trình tiên tiến) |
| 3 | Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Tiếng Nhật trong thời gian học tập ở bậc THPT; | Công nghệ Thông tin Việt Nhật |
| 4 | Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Lịch sử, Địa lý trong thời gian học tập ở bậc THPT. | Truyền thông Đa phương tiện |
b. Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp
Thí sinh chỉ được tham gia xét tuyển theo phương thức tổng hợp nếu thỏa một trong các điều kiện sau:
- Đối với kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026:
Lưu ý: đối với ngành đào tạo sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh, thí sinh bắt buộc phải thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh. Trường ĐHCNTT không quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ được dùng để miễn thi tốt nghiệp THPT thành điểm môn ngoại ngữ dùng để xét tuyển.
- Đối với kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026: dự kiến tổng điểm thi đạt tối thiểu 600 điểm cho tất cả các ngành. Đối với ngành Thiết kế vi mạch, thí sinh phải thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán trong bài thi ĐGNL cao nhất.
- Đối với chứng chỉ quốc tế phải đồng thời đáp ứng các điều kiện:
5. Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy năm học 2023-2024 chương trình đại trà là: 33.000.000 đồng/năm học.
Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:
| STT |
Hệ đào tạo |
Học phí dự kiến năm học 2023-2024 (đồng/năm học) | Học phí dự kiến năm học 2024-2025 (đồng/năm học) | Học phí dự kiến năm học 2025 -2026 (đồng/năm học) |
Học phí dự kiến năm học 2026-2027 (đồng/năm học)
|
| 1 |
Chính quy |
33.000.000 | 37.000.000 | 42.000.000 | 47.000.000 |
| 2 |
Chương trình tiên tiến |
50.000.000 | 50.000.000 | 55.000.000 | 60.000.000 |
| 3 | Chương trình liên kết (Đại học Birmingham City) (3.5 năm) |
80.000.000 |
80.000.000 | 138.000.000 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
| 1 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 280 |
| 2 | 7480101_TA | Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | A01, D01, X26, D07 | 50 |
| 3 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00, A01, D01, X26, X06, D07 | 40 |
| 4 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00, A01, D01, X26, X06, D07, X14 | 200 |
| 5 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00, A01, D01, X26, X06, D07 | 240 |
| 6 | 7480103_TA | Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | A01, D01, X26, D07 | 50 |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00, A01, D01, X26, X06, D07, D08 | 180 |
| 8 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin(CT Tiên tiến) | A01, D01, X26, D07, D08 | 80 |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00, A01, D01, X26, X06, D07 | 140 |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, X26, X06, D07 | 120 |
| 11 | 7480201_N | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | A00, A01, D01, X26, X06, D07, D06 | 130 |
| 12 | 7480109 | Khoa học dữ liệu | A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02 | 80 |
| 13 | 7480202 | An toàn thông tin | A00, A01, D01, X26, X06, D07 | 180 |
| 14 | 7480202_TA | An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | A01, D01, X26, D07 | 50 |
| 15 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00, A01, X06, X26 | 220 |
| 16 | 7480105 | Thiết kế vi mạch | A00, A01, X06, X26 | 100 |
| 17 | 7480105_TA | Thiết kế Vi mạch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | A01, X26 | 50 |
| 18 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01, D01, X26, D09, D10, X02 | 60 |
| 19 | 7460108_TA | Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | A01, D01, X26, D07 | 50 |
| 20 | 7480103_QT | Kỹ thuật phần mềm (Sinh viên quốc tế) | Tuyển sinh sinh viên quốc tế theo phương thức riêng | 20 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 | Năm 2025 |
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT (Thang điểm 30, đã bao gồm điểm cộng và điểm ưu tiên) |
||
|
1 |
Thương mại điện tử |
25,80 |
26,12 |
24.57 |
|
2 |
Khoa học máy tính |
26,90 |
27,30 |
27.20 |
|
3 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
25,40 |
25,70 |
24.00 |
|
4 |
Kỹ thuật phần mềm |
26,90 |
26,85 |
26.00 |
|
5 |
Hệ thống thông tin |
26,10 |
26,25 |
24.70 |
|
6 |
Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến) |
|
25,55 |
24.20 |
|
7 |
Kỹ thuật máy tính |
25,60 |
26,25 |
25.30 |
|
8 |
Công nghệ thông tin |
26,90 |
27,10 |
26.60 |
|
9 |
Công nghệ thông tin (Việt Nhật) |
25,90 |
25,55 |
24.20 |
|
10 |
An toàn thông tin |
26,30 |
26,77 |
26.27 |
|
11 |
Khoa học dữ liệu |
27,10 |
27,50 |
27.70 |
|
12 |
Trí tuệ nhân tạo |
27,80 |
28,30 |
29.60 |
| 13 | Thiết kế vi mạch |
25,40 |
26,50 |
27.00 |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện |
|
|
25.00 |



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]