1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
|
Xem thêm: |
4.2. Điều kiện xét tuyển, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
5. Học phí
| STT | Mã xét tuyển | Tên Ngành/ Mã ngành | Chuyên ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
|
A
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
|
|
|
||
|
1
|
GTADCQT2 |
(Mã ngành: 7340101)
|
Quản trị doanh nghiệp
|
120
|
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 |
|
2
|
GTADCQM2 |
Quản trị Marketing
|
305
|
||
| 3 | GTADCTD2 |
(Mã ngành: 7340122) |
Thương mại điện tử
|
350
|
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 |
| 4 | GTADCKS2 | Kinh doanh số |
120
|
||
| 5 | GTADCTN2 |
(Mã ngành: 7340201) |
Tài chính doanh nghiệp
|
180
|
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 |
| 6 | GTADCHQ2 | Hải quan & Logistics |
120
|
||
| 7 | GTADCKT2 |
(Mã ngành: 7340301) |
Kế toán doanh nghiệp
|
360
|
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 |
| 8 | GTADCTT2 |
(Mã ngành: 7480201)
|
Công nghệ thông tin
|
240
|
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 9 | GTADCTG2 |
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
|
60
|
||
| 10 | GTADCAT2 |
An toàn dữ liệu và an ninh mạng
|
60
|
||
| 11 | GTADCDD2 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Mã ngành: 7510102) |
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
180
|
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 12 | GTADCXQ2 |
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
|
80
|
||
| 13 | GTADCKN2 |
Kiến trúc nội thất
|
180
|
||
| 14 | GTADCCD2 |
(Mã ngành: 7510104)
|
Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ
|
150
|
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 15 | GTADCCH2 |
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
|
60
|
||
| 16 | GTADCTQ2 |
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
|
60
|
||
| 17 | GTADCBC2 |
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
|
30
|
||
| 18 | GTADCMT2 |
(Mã ngành: 7510201)
|
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi |
30
|
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 19 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng |
80
|
||
| 20 | GTADCCM2 |
Công nghệ chế tạo máy
|
100
|
||
| 21 | GTADCMQ2 | Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng *
|
40
|
||
| 22 | GTADCCN2 |
(Mã ngành: 7510203)
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
150
|
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 23 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo |
120
|
||
| 24 | GTADCOT2 |
(Mã ngành: 7510205) |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
|
300
|
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 25 | GTADCOH2 |
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
|
60
|
||
| 26 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh |
40
|
||
| 27 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô |
100
|
||
| 28 | GTADCDT2 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Mã ngành: 7510302) |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông
|
260
|
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 29 | GTADCMN2 |
(Mã ngành:7510406) |
Công nghệ và quản lý môi trường
|
70
|
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 30 | GTADCLG2 |
(Mã ngành: 7510605)
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
240
|
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 31 |
GTADCLH2
|
Logistics và hạ tầng giao thông
|
60
|
||
| 32 | GTADCVL2 |
(Mã ngành: 7840101) |
Logistics và vận tải đa phương thức
|
180
|
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 33 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch (*) |
50
|
||
| 34 | GTADCQX2 |
(Mã ngành: 7580302) |
Quản lý xây dựng
|
45
|
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 35 | GTADCQS2 |
Quản lý xây dựng số *
|
40
|
||
| 36 | GTADCLA2 |
(Mã ngành: 7380101) |
Luật
|
60
|
C00, C03,C04, D01, X01, X25 |
| 37 | GTADCEN2 |
(Mã ngành: 7220201) |
Ngôn ngữ Anh
|
80
|
A01, D01,D07, X25, X26, X27 |
| 38 | GTADCKQ2 |
(Mã ngành: 7340120) |
Kinh doanh quốc tế
|
30
|
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 39 | GTADCCI2 |
Thương mại quốc tế
|
40
|
||
| 40 | GTADCMA2 |
Marketing (*) (Mã ngành: 7340115) |
Marketing (*)
|
100
|
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 |
| 41 | GTADCMS2 | Digital Marketing *
|
100
|
||
| 42 | GTADCFT2 |
(Mã ngành: 7340205) |
Công nghệ tài chính
|
100
|
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 |
| 43 | GTADCAI2 |
Trí tuệ nhân tạo * (Mã ngành: 7480107) |
Trí tuệ nhân tạo *
|
180
|
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 44 | GTADCQK2 |
Kinh tế * |
Quản lý kinh tế *
|
60
|
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 |
| 45 | GTADCPK2 |
Phân tích dữ liệu trong kinh tế *
|
60
|
||
| 46 | GTADCKX2 |
Kinh tế xây dựng (Mã ngành 7580301) |
Kinh tế xây dựng
|
240
|
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 47 | GTADCKB2 |
Kinh tế và quản lý bất động sản
|
60
|
||
| B | CHƯƠNG TRÌNH TĂNG CƯỜNG NGOẠI NGỮ | ||||
| 1 | GTADCTTA2 |
Công nghệ thông tin (Mã ngành: 7480201) |
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) |
50
|
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 2 | GTADCLGA2 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Mã ngành: 7510605) |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) |
50
|
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 3 | GTADCTDA2 |
Thương mại điện tử (Mã ngành: 7340122) |
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) |
50
|
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 |
| 4 | 7340120TA |
Kinh doanh quốc tế (Mã ngành: 7340120) |
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
|
30
|
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 |
| 5 | GTADCLHA2 |
Tài chính - Ngân hàng (Mã ngành 7340201) |
Hải quan & Logistics (tăng cường tiếng Anh)
|
50
|
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 8 | GTADCLDA2 |
Khai thác vận tải (Mã ngành: 7840101 |
Lữ hành và du lịch
|
40
|
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 9 | GTADCODA2 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Mã ngành: 7510205) |
Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) |
40
|
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 10 | GTADCLHA2 |
Quản trị kinh doanh (Mã ngành 7340101) |
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)* |
50
|
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| C | CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỀ VI MẠCH BÁN DẪN | ||||
| 1 | GTADCVM2 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử- Viễn thông (Mã ngành 7510302) |
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn |
60
|
A00, A01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 2 | GTADCVV2 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử- Viễn thông (Mã ngành 7510302) |
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn |
40
|
|
| D | CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ | ||||
| 1 | GTADKTT2 |
Công nghệ thông tin (Mã ngành 7480201) |
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
|
10
|
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 2 | GTADKLG2 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Mã ngành 7510605) |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
|
10
|
|
| E | CÁC CHƯƠNG TRÌNH THUỘC LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO, ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ | ||||
| 1 | GTADCHS2 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Mã ngành: 7510104) |
Đường sắt tốc độ cao |
80
|
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 2 | GTADCDM2 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Mã ngành: 7510201) |
CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện M50etro
|
50
|
|
| 3 | GTADCVS2 |
Khai thác vận tải (Mã ngành: 7840101) |
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao* |
50
|
|
| 4 | GTADCXS2 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Mã ngành 7510104) |
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị*
|
50
|
|
| F | CÁC CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG | ||||
| 1 | GTADCTGT2 |
Công nghệ thông tin (Mã ngành 7480201) |
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
|
30
|
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 2 | GTADCCHT2 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Mã ngành 7510104) |
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
|
30
|
|
| 3 | GTADCDQT2 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Mã ngành 7510102) |
Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh *
|
30
|
|
| 5 | GTADCHST2 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Mã ngành 7510104)
|
Đường sắt tốc độ cao
|
30
|
|
| 6 | GTADCGMT2 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Mã ngành 7510104) |
Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh *
|
30
|
|
| G | CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN | ||||
| 1 | GTADCLGJ2 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Mã ngành 7510605) |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
|
50
|
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 2 | GTADCDTJ2 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Mã ngành 7510302) |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
|
50
|
|
| 3 | GTADCCMJ2 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí (Mã ngành 7510201) |
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
|
50
|
|
Ghi chú:
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn vào trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải các năm như sau:
| STT | Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
| Xét KQ thi TN THPT | Xét KQ thi TN THPT | Xét KQ thi TN THPT | Xét học bạ | ||
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
22,65 | 23,28 | 23.00 | 26.00 |
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
|
23,09 |
23,37 |
23.00 |
26.00 |
| 3 |
Hệ thống thông tin
|
21,90 |
22,20 |
21.00 |
24.00 |
| 4 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông
|
22,70 |
22,90 |
21.50 |
24.50 |
| 5 | Kinh tế xây dựng |
21,40 |
20,00 |
20.00 |
23.00 |
| 6 |
Logistics và Vận tải đa phương thức
|
23,60 | 23,65 | 22.50 | 25.50 |
| 7 | Thương mại điện tử |
24,07 |
24,10 |
23.50 |
26.50 |
| 8 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
24,12 |
24,54 |
24.50 |
27.50 |
| 9 | Công nghệ thông tin |
23,10 |
23,70 |
23.50 |
26.50 |
| 10 |
Quản trị doanh nghiệp
|
22,85 |
21,10 |
22.00 |
25.00 |
| 11 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
16,00 | 16,00 | 16.00 | 18.00 |
| 12 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
|
16,00 | 16,00 | 18.00 | 21.00 |
| 13 |
Quản trị Marketing |
23,65 | 23,39 | 22.50 | 25.50 |
| 14 |
Logistics và hạ tầng giao thông |
23,15 | 23,52 | 21.00 | 24.00 |
| 15 |
Tài chính doanh nghiệp |
22,55 | 21,50 | 21.00 | 24.00 |
| 16 |
Kế toán doanh nghiệp |
22,15 | 21,55 | 21.00 | 24.00 |
| 17 |
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh |
22,80 | 21,45 | 21.00 | 24.00 |
| 18 |
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh |
16,00 | 16,00 | 17.00 | 19.50 |
| 19 |
Công nghệ và quản lý môi trường |
16,00 | 16,00 | 16.00 | 18.00 |
| 20 |
Hải quan và Logistics |
21,95 | 23,48 | 23.00 | 26.00 |
| 21 |
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh |
21,15 | 22,65 | 21.50 | 24.50 |
| 22 |
Quản lý xây dựng |
21,10 | 20,05 | 20.00 | 23.00 |
| 23 |
Kiến trúc nội thất |
16,00 | 22,45 | 20.00 | 23.00 |
| 24 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | 16,00 | 16,00 | 16.00 | 18.00 |
| 25 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | 16,00 | 16,00 | 19.00 | 22.00 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | 23,28 | 24.00 | 27.00 | |
| 27 | Ngôn ngữ Anh | 20,00 | 23.20 | 26.20 | |
| 28 | Luật | 20,00 | 24.00 | 27.00 | |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực hiện và làm việc tại Nhật Bản) | 20,00 | 18.00 | 21.00 | |
| 30 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực hiện và làm việc tại Nhật Bản) | 20,00 | 20.00 | 23.00 | |
| 31 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 20,00 | 20.00 | 23.00 | |
| 32 | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | 18,00 | 21.00 | 24.00 | |
| 33 | Công nghệ thông tin - Đại học Công nghệ thông tin và quản lý Ban Lan - UITM cấp bằng | 18,00 | 21.00 | 24.00 | |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | 16,00 | 16.00 | 18.00 | |
| 35 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | 16,00 | 16.00 | 18.00 | |
| 36 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | 16,00 | 18.00 | 21.00 | |
| 37 | An toàn dữ liệu và an ninh mạng | 23.00 | 26.00 | ||
| 38 | Thương mại quốc tế | 22.50 | 25.50 | ||
| 39 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | 22.00 | 25.00 | ||
| 40 | Công nghệ chế tạo máy | 21.00 | 24.00 | ||
| 41 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 20.00 | 23.00 | ||
| 42 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 18.00 | 21.00 | ||
| 43 | CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro | 16.00 | 18.00 | ||
| 44 | Công nghệ tài chính | 21.00 | 24.00 | ||
| 45 | Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) | 18.00 | 21.00 | ||
| 46 | Kinh tế và quản lý bất động sản | 20.00 | 23.00 | ||
| 47 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | 18.00 | 21.00 | ||
| 48 | Kinh doanh số | 20.00 | 23.00 | ||
| 49 | Lữ hành và du lịch | 20.00 | 23.00 | ||
| 50 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | 18.00 | 21.00 | ||
| 51 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) | 20.00 | 23.00 | ||
| 52 | CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi | 16.00 | 18.00 | ||
| 53 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | 16.00 | 18.00 | ||
| 54 | Cơ điện tử ô tô | 21.00 | 24.00 | ||
| 55 | Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) | 18.00 | 21.00 | ||
| 56 | Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | 16.00 | 18.00 | ||
| 57 | Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) | 20.00 | 23.00 | ||
| 58 | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | 18.00 | 21.00 | ||
| 59 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | 20.00 | 23.00 | ||
| 60 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | 20.00 | 23.00 | ||
| 61 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | 20.00 | 23.00 | ||
| 62 | Đường sắt tốc độ cao | 16.00 | 18.00 | ||
| 63 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | 21.00 | 24.00 | ||
| 64 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | 16.00 | 18.00 | ||


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]