CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội)

Cập nhật: 16/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội)
  • Tên tiếng Anh: University of Transport Technology (UTT)
  • Mã trường: GTA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức
  • Địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, phường Thanh Liệt, TP. Hà Nội
  • SĐT:  0243.552.6713 - 0243.552.6714
  • Email: [email protected]
  • Website: http://utt.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/utt.vn

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1 (PT1):  Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 3 (PT3):  Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ). 
  • Phương thức 4 (PT4):  Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy.

Xem thêm:

4.2. Điều kiện xét tuyển, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Học phí

  • Đang cập nhật...

II. Các ngành tuyển sinh

STT Mã xét tuyển Tên Ngành/ Mã ngành Chuyên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
A
CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
 
 
1
GTADCQT2
(Mã ngành: 7340101)
Quản trị doanh nghiệp
120
 A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
2
GTADCQM2
Quản trị Marketing
305
3 GTADCTD2

Thương mại điện tử

(Mã ngành: 7340122)

Thương mại điện tử
350
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
4 GTADCKS2   Kinh doanh số
120
5 GTADCTN2

Tài chính – Ngân hàng

(Mã ngành: 7340201)

Tài chính doanh nghiệp
180
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
6 GTADCHQ2 Hải quan & Logistics
120
7 GTADCKT2

Kế toán

(Mã ngành: 7340301)

Kế toán doanh nghiệp
360
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
8 GTADCTT2
(Mã ngành: 7480201)
Công nghệ thông tin
240
 A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
9 GTADCTG2
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
60
10 GTADCAT2
An toàn dữ liệu và an ninh mạng
60
11 GTADCDD2

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

(Mã ngành: 7510102)

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
180
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
12 GTADCXQ2
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
80
13 GTADCKN2
Kiến trúc nội thất
180
14 GTADCCD2
(Mã ngành: 7510104)
Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ
150
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
15 GTADCCH2
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
60
16 GTADCTQ2
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
60
17 GTADCBC2
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
30
18 GTADCMT2
(Mã ngành: 7510201)

 
 
 
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
30
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
19 GTADCMX2 Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
80
20 GTADCCM2
Công nghệ chế tạo máy
100
21 GTADCMQ2 Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng *
 
40
22 GTADCCN2
(Mã ngành: 7510203)
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
150
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
23 GTADCRT2 Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
120
24 GTADCOT2

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

(Mã ngành: 7510205)

Công nghệ kỹ thuật Ô tô
300
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
25 GTADCOH2
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
60
26 GTADCOG2 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
40
27 GTADCOD2 Cơ điện tử ô tô
100
28 GTADCDT2

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông

(Mã ngành: 7510302)

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông
260
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
29 GTADCMN2

Công nghệ kỹ thuật môi trường

(Mã ngành:7510406)

Công nghệ và quản lý môi trường
70
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
30 GTADCLG2
(Mã ngành: 7510605)
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
240
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
31
GTADCLH2
Logistics và hạ tầng giao thông
60
32 GTADCVL2

Khai thác vận tải

(Mã ngành: 7840101)

Logistics và vận tải đa phương thức
180
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
33 GTADCLD2 Lữ hành và du lịch (*)
50
34 GTADCQX2

Quản lý xây dựng

(Mã ngành: 7580302)

Quản lý xây dựng
45
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
35 GTADCQS2
Quản lý xây dựng số *
40
36 GTADCLA2

Luật

(Mã ngành: 7380101)

Luật
60
C00, C03,C04, D01, X01, X25
37 GTADCEN2

Ngôn ngữ Anh

(Mã ngành: 7220201)

Ngôn ngữ Anh 
80
A01, D01,D07, X25, X26, X27
38 GTADCKQ2

Kinh doanh quốc tế

(Mã ngành: 7340120)

Kinh doanh quốc tế
30
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
39 GTADCCI2
Thương mại quốc tế
40
40 GTADCMA2

Marketing (*)

(Mã ngành: 7340115)

Marketing (*)
100
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
41 GTADCMS2 Digital Marketing *
 
100
42 GTADCFT2

Công nghệ tài chính

(Mã ngành: 7340205)

Công nghệ tài chính
100
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
43 GTADCAI2

Trí tuệ nhân tạo *

(Mã ngành: 7480107)

Trí tuệ nhân tạo *
180
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
44 GTADCQK2

Kinh tế *
(Mã ngành 7310101)

Quản lý kinh tế *
60
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
45 GTADCPK2
Phân tích dữ liệu trong kinh tế *
60
46 GTADCKX2

Kinh tế xây dựng

(Mã ngành 7580301)

Kinh tế xây dựng
240
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
47 GTADCKB2
Kinh tế và quản lý bất động sản
60
B CHƯƠNG TRÌNH TĂNG CƯỜNG NGOẠI NGỮ    
1 GTADCTTA2

Công nghệ thông tin

(Mã ngành: 7480201)

Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
50
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2 GTADCLGA2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(Mã ngành: 7510605)

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
50
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
3 GTADCTDA2

Thương mại điện tử

(Mã ngành: 7340122)

Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
50
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
4 7340120TA

Kinh doanh quốc tế

(Mã ngành: 7340120)

Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
30
A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
5 GTADCLHA2

Tài chính - Ngân hàng 

(Mã ngành 7340201)

Hải quan & Logistics (tăng cường tiếng Anh)
50
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
8 GTADCLDA2

Khai thác vận tải

(Mã ngành: 7840101

Lữ hành và du lịch 
40
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
9 GTADCODA2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

(Mã ngành: 7510205)

Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)
40
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
10 GTADCLHA2

Quản trị kinh doanh

(Mã ngành 7340101)

Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)*
50
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
C CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỀ VI MẠCH BÁN DẪN    
1 GTADCVM2

Công nghệ kỹ thuật Điện tử- Viễn thông

(Mã ngành 7510302)

Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
60
A00, A01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2 GTADCVV2

Công nghệ kỹ thuật Điện tử- Viễn thông

(Mã ngành 7510302)

Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
40
D CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO QUỐC TẾ    
1 GTADKTT2

Công nghệ thông tin

(Mã ngành 7480201)

Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
10
 A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2 GTADKLG2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(Mã ngành 7510605)

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
10
E CÁC CHƯƠNG TRÌNH THUỘC LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO, ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ
1 GTADCHS2

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Mã ngành: 7510104)

Đường sắt tốc độ cao
80
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2 GTADCDM2

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

(Mã ngành: 7510201)

CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện M50etro
50
3 GTADCVS2

Khai thác vận tải

(Mã ngành: 7840101)

Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao*
50
4 GTADCXS2

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Mã ngành 7510104)

Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị*
50
F CÁC CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG
1 GTADCTGT2

Công nghệ thông tin

(Mã ngành 7480201)

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
30
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2 GTADCCHT2

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Mã ngành 7510104)

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
30
3 GTADCDQT2

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

(Mã ngành 7510102)

Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh *
30
5 GTADCHST2

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Mã ngành 7510104)

 

Đường sắt tốc độ cao
30
6 GTADCGMT2

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Mã ngành 7510104)

Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh *
30
G CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN
1 GTADCLGJ2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(Mã ngành 7510605)

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
50
A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
2 GTADCDTJ2

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông

(Mã ngành 7510302)

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
50
3 GTADCCMJ2

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

(Mã ngành 7510201)

Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
50

Ghi chú:

  • (*) Ngành/ chuyên ngành dự kiến tuyển sinh năm 2026;

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải các năm như sau:

STT Ngành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
    Xét KQ thi TN THPT Xét KQ thi TN THPT  Xét KQ thi TN THPT Xét học bạ

1

Công nghệ kỹ thuật ô tô

22,65 23,28 23.00 26.00
2
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

23,09

23,37

23.00

26.00

3
Hệ thống thông tin

21,90

22,20

21.00

24.00

4
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông

22,70

22,90

21.50

24.50

5 Kinh tế xây dựng

21,40

20,00

20.00

23.00

6
Logistics và Vận tải đa phương thức
23,60 23,65 22.50 25.50
7 Thương mại điện tử

24,07

24,10

23.50

26.50

8 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

24,12

24,54

24.50

27.50

9 Công nghệ thông tin

23,10

23,70

23.50

26.50

10
Quản trị doanh nghiệp

22,85

21,10

22.00

25.00

11
Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp
16,00 16,00 16.00 18.00
12
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
16,00 16,00 18.00 21.00
13

Quản trị Marketing

23,65 23,39 22.50 25.50
14

Logistics và hạ tầng giao thông

23,15 23,52 21.00 24.00
15

Tài chính doanh nghiệp

22,55 21,50 21.00 24.00
16

Kế toán doanh nghiệp

22,15 21,55 21.00 24.00
17

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

22,80 21,45 21.00 24.00
18

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

16,00 16,00 17.00 19.50
19

Công nghệ và quản lý môi trường

16,00 16,00 16.00 18.00
20

Hải quan và Logistics

21,95 23,48 23.00 26.00
21

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

21,15 22,65 21.50 24.50
22

Quản lý xây dựng

21,10 20,05 20.00 23.00
23

Kiến trúc nội thất

16,00 22,45 20.00 23.00
24 Thanh tra và quản lý công trình giao thông 16,00 16,00 16.00 18.00
25 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị 16,00 16,00 19.00 22.00
26 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn   23,28 24.00 27.00
27 Ngôn ngữ Anh   20,00 23.20 26.20
28 Luật   20,00 24.00 27.00
29 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực hiện và làm việc tại Nhật Bản)   20,00 18.00 21.00
30 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực hiện và làm việc tại Nhật Bản)   20,00 20.00 23.00
31 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)   20,00 20.00 23.00
32 Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng   18,00 21.00 24.00
33 Công nghệ thông tin - Đại học Công nghệ thông tin và quản lý Ban Lan - UITM cấp bằng   18,00 21.00 24.00
34 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)   16,00 16.00 18.00
35 Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc   16,00 16.00 18.00
36 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt   16,00 18.00 21.00
37 An toàn dữ liệu và an ninh mạng     23.00 26.00
38 Thương mại quốc tế     22.50 25.50
39 Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid     22.00 25.00
40 Công nghệ chế tạo máy     21.00 24.00
41 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)     20.00 23.00
42 Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)     18.00 21.00
43 CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro     16.00 18.00
44 Công nghệ tài chính     21.00 24.00
45 Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)     18.00 21.00
46 Kinh tế và quản lý bất động sản     20.00 23.00
47 Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)     18.00 21.00
48 Kinh doanh số     20.00 23.00
49 Lữ hành và du lịch     20.00 23.00
50 Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)     18.00 21.00
51 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)     20.00 23.00
52 CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi     16.00 18.00
53 Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng     16.00 18.00
54 Cơ điện tử ô tô     21.00 24.00
55 Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh)     18.00 21.00
56 Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)     16.00 18.00
57 Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)     20.00 23.00
58 Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)     18.00 21.00
59 Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo     20.00 23.00
60 Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)     20.00 23.00
61 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)     20.00 23.00
62 Đường sắt tốc độ cao     16.00 18.00
63 Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn     21.00 24.00
64 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ     16.00 18.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường đại học công nghệ giao thông vận tải cơ sở Hà Nội

Khuôn viên trường  đại học công nghệ giao thông vận tải cơ sở Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật