1. Thời gian tuyển sinh
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
5. Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên Đại học Chính quy
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 |
|
7220201 | D01: Toán, Văn, Anh D14: Văn, Lịch sử, Anh D15: Văn, Địa lý, Anh X78: Văn, GD KT&PL, Anh X79: Văn, Tin học, Anh |
230 |
| 2 |
|
7220204 | C00: Văn, Lịch sử, Địa lý C01: Văn, Toán, Vật lý C02: Văn, Toán, Hóa học D01: Toán, Văn, Anh D14: Văn, Lịch sử, Anh D15: Văn, Địa lý, Anh X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp X78: Văn, GD KT&PL, Anh X79: Văn, Tin học, Anh |
120 |
| 3 |
|
7310608 | 60 | |
| 4 |
|
7340101 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh A07: Toán, Lịch sử, Địa lý C04: Toán, Văn, Địa D01: Toán, Văn, Anh D09: Toán, Lịch sử, Anh D10: Toán, Địa lý, Anh X02: Toán, Văn, Tin học X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp |
200 |
| 5 |
|
7340201 | 100 | |
| 6 |
|
7340301 | 150 | |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh A04: Toán, Vật lý, Địa lý D01: Toán, Văn, Anh D09: Toán, Lịch sử, Anh D10: Toán, Địa lý, Anh X02: Toán, Văn, Tin học X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp X05: Toán, Vật lý, GD KT&PL |
125 |
| 8 |
|
7510202 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh A04: Toán, Vật lý, Địa lý D01: Toán, Văn, Anh D09: Toán, Lịch sử, Anh D10: Toán, Địa lý, Anh X02: Toán, Văn, Tin học X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp X05: Toán, Vật lý, GD KT&PLA |
80 |
| 9 |
|
7510205 | 150 | |
| 10 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
7510301 | 120 | |
| 11 |
|
7540101 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A07: Toán, Lịch sử, Địa lý B00: Toán, Hóa học, Sinh học B08: Toán, Sinh học, Anh D01: Văn, Toán, Anh D09: Toán, Lịch sử, Anh D10: Toán, Địa lý, Anh X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp X04: Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp X13: Toán, Sinh học, GD KT&PL X14: Toán, Sinh học, Tin học |
65 |
| 12 |
|
7720301 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A02: Toán, Vật lý, Sinh học B00: Toán, Hóa học, Sinh học B08: Toán, Sinh học, Anh D01: Văn, Toán, Anh D07: Toán, Hóa học, Anh X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp X14: Toán, Sinh học, Tin học D09: Toán, Lịch sử, Anh D10: Toán, Địa lý, Anh |
250 |
| 13 |
|
7720601 | 80 | |
| 14 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
7810103 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh A07: Toán, Lịch sử, Địa lý C04: Toán, Văn, Địa D01: Toán, Văn, Anh D09: Toán, Lịch sử, Anh D10: Toán, Địa lý, Anh X02: Toán, Văn, Tin học X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp |
85 |
| 15 |
|
7810201 | 60 | |
| 16 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh A04: Toán, Vật lý, Địa lý D01: Toán, Văn, Anh D09: Toán, Lịch sử, Anh D10: Toán, Địa lý, Anh X02: Toán, Văn, Tin học X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp X05: Toán, Vật lý, GD KT&PL |
30 |
| 17 |
|
7320104 | C00: Văn, Lịch sử, Địa lý C01: Văn, Toán, Vật lý C02: Văn, Toán, Hóa học D01: Văn, Toán, Anh D11: Văn, Anh, Lý D14: Văn, Lịch sử, Anh D15: Văn, Địa lý, Anh X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp X78: Văn, GD KT&PL, Anh X79: Văn, Tin học, Anh |
100 |
| 18 |
|
7210403 | 120 | |
| 19 |
|
7510406 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A07: Toán, Lịch sử, Địa lý B00: Toán, Hóa học, Sinh học B08: Toán, Sinh học, Anh D01: Văn, Toán, Anh D09: Toán, Lịch sử, Anh D10: Toán, Địa lý, Anh X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp X04: Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp X13: Toán, Sinh học, GD KT&PL X14: Toán, Sinh học, Tin học |
40 |
| 20 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh A04: Toán, Vật lý, Địa lý D01: Toán, Văn, Anh D09: Toán, Lịch sử, Anh D10: Toán, Địa lý, Anh X02: Toán, Văn, Tin học X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp X05: Toán, Vật lý, GD KT&PL |
30 |
| 21 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh A07: Toán, Lịch sử, Địa lý C04: Toán, Văn, Địa D01: Toán, Văn, Anh D09: Toán, Lịch sử, Anh D10: Toán, Địa lý, Anh X02: Toán, Văn, Tin học X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp |
85 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Đồng Nai như sau:
|
STT
|
Ngành
|
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|||
| Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ
|
Xét KQ thi THPT
|
Xét học bạ
|
||
| 1 | Điều dưỡng | 19,00 | 19,50 | 19,00 | 19,50* | 22.8 | 29.61* |
|
2 |
Công nghệ thực phẩm |
15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 17.33 | 22.51 |
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
15,00 | 18,00 | 17.33 | 22.51 | ||
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
15,00 | 18,00 | 17.33 | 22.51 | ||
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 17.33 | 22.51 |
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 17.33 | 22.51 |
|
7 |
Công nghệ chế tạo máy |
15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 17.33 | 22.51 |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
15,00 | 18,00 | 17.33 | 22.51 | ||
|
9 |
Công nghệ thông tin |
15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 17.33 | 22.51 |
| 10 | Kế toán | 15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 17.33 | 22.51 |
|
11 |
Tài chính - Ngân hàng |
15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 17.33 | 22.51 |
|
12 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 17.33 | 22.51 |
|
13 |
Quản trị kinh doanh |
15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 17.33 | 22.51 |
|
14 |
Ngôn ngữ Anh |
15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 17.67 | 22.95 |
|
15
|
Đông phương học
|
15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 17.67 | 22.95 |
|
16
|
Quản trị khách sạn
|
15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 17.33 | 22.51 |
|
17
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
15,00 | 18,00 | 15,00 | 18,00 | 17.67 | 22.95 |
|
18
|
Kỹ thuật phần mềm
|
15,00 | 18,00 | 17.33 | 22.51 | ||
|
19
|
Truyền thông đa phương tiện
|
15,00 | 18,00 | 17.67 | 22.95 | ||
|
20
|
Thiết kế đồ họa
|
15,00 | 18,00 | 17.67 | 22.95 | ||
|
21
|
Công nghệ sinh học
|
15,00 | 18,00 | 17.33 | 22.51 | ||
|
22
|
Trí tuệ nhân tạo
|
17.33 | 22.51 | ||||
|
23
|
Nghệ thuật số
|
17.67 | 22.95 | ||||
|
24
|
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
|
22.8 | 29.61* | ||||
|
25
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
17.33 | 22.51 | ||||


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]