CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghệ Đồng Nai

Cập nhật: 28/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Đồng Nai
  • Tên tiếng Anh: Dong Nai Technology University (DNTU)
  • Mã trường: DCD
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Liên thông
  • Địa chỉ: 206, Đường Nguyễn Khuyến, Khu phố 5, Phường Trảng Dài, Tỉnh Đồng Nai
  • SĐT:  02513 996 473
  • Email: [email protected]
  • Website: https://dntu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dntuedu/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Đăng ký xét tuyển trên trang của Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai từ ngày ra thông báo đến hết ngày 30/06/2026 (không bắt buộc);
  • Đăng ký nguyện vọng chính thức trên trang của Bộ GD&ĐT từ ngày 02/07/2026 đến ngày 14/07/2026;
  • Đợt xét tuyển bổ sung cho đến khi đủ chỉ tiêu.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia HCM;
  • Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT;
  • Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Nhà trường thực hiện theo các quy định trong Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non và Quy chế tuyển sinh đại học. Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào căn cứ theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GDĐT ban hành và căn cứ theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2026;

5. Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên Đại học Chính quy

  • Học phí: 950.000 đồng/tín chỉ, cụ thể như sau:
    • Khối ngành Kinh tế - Ngôn ngữ: khoảng từ 34 triệu đồng đến 38 triệu đồng 1 năm học;
    • Khối ngành Kỹ thuật - Công nghệ: khoảng từ 42 triệu đồng đến 46 triệu đồng 1 năm học;
    • Khối ngành Y học - Sức khỏe: khoảng từ 38 triệu đồng đến 42 triệu đồng 1 năm học.
  • Học phí học phần Quốc phòng: 400.000 đồng/tín chỉ.
  • Học phí học phần Giáo dục thể chất: 1.425.000 đồng/tín chỉ.
  • Nhà trường không tăng học phí tín chỉ trong suốt quá trình học.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu 
1

Ngôn ngữ Anh

  • Tiếng Anh thương mại
  • Tiếng Anh ứng dụng trong giảng dạy
7220201 D01: Toán, Văn, Anh
D14: Văn, Lịch sử, Anh
D15: Văn, Địa lý, Anh
X78: Văn, GD KT&PL, Anh
X79: Văn, Tin học, Anh
230
2

Ngôn ngữ Trung Quốc

  • Tiếng Trung thương mại
  • Tiếng Trung du lịch & dịch vụ quốc tế
7220204 C00: Văn, Lịch sử, Địa lý
C01: Văn, Toán, Vật lý
C02: Văn, Toán, Hóa học
D01: Toán, Văn, Anh
D14: Văn, Lịch sử, Anh
D15: Văn, Địa lý, Anh
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X78: Văn, GD KT&PL, Anh
X79: Văn, Tin học, Anh
120
3

Đông phương học

  • Nhật Bản học
  • Hàn Quốc học
7310608 60
4

Quản trị kinh doanh

  • Quản trị nhân sự
  • Quản trị Marketing
  • Quản trị kinh doanh
7340101 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Anh
A07: Toán, Lịch sử, Địa lý
C04: Toán, Văn, Địa
D01: Toán, Văn, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
200
5

Tài chính - Ngân hàng

  • Tài chính số
  • Tài chính - Ngân hàng
7340201 100
6

Kế toán

  • Kế toán số
  • Kế toán doanh nghiệp
  • Kế toán - Kiểm toán
7340301 150
7 Công nghệ thông tin 7480201 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Anh
A04: Toán, Vật lý, Địa lý
D01: Toán, Văn, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X05: Toán, Vật lý, GD KT&PL
125
8

Công nghệ chế tạo máy

  • Công nghệ Robot
  • Cơ điện tử công nghiệp
  • Tự động hóa & điều khiển thông minh
  • Công nghệ chế tạo máy
7510202 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Anh
A04: Toán, Vật lý, Địa lý
D01: Toán, Văn, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X05: Toán, Vật lý, GD KT&PLA
80
9

Công nghệ kỹ thuật ô tô

  • Công nghệ ô tô Điện và Hybrid
  • Công nghệ Ô tô thông minh
7510205 150
10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

  • Kỹ thuật Điện - Năng lượng tái tạo
  • Điện tử IoT - AI ứng dụng
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301 120
11

Công nghệ thực phẩm

  • Khoa học dinh dưỡng và thực phẩm chức năng
  • Công nghệ thực phẩm
7540101 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A07: Toán, Lịch sử, Địa lý
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X04: Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp
X13: Toán, Sinh học, GD KT&PL
X14: Toán, Sinh học, Tin học
65
12

Điều dưỡng

  • Điều dưỡng đa khoa
  • Điều dưỡng sản phụ khoa
  • Điều dưỡng phục hồi chức năng
  • Điều dưỡng lão khoa

 

7720301 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A02: Toán, Vật lý, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X14: Toán, Sinh học, Tin học
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
250
13

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

  • Kỹ thuật xét nghiệm Hoá sinh nâng cao
  • Kỹ thuật xét nghiệm huyết học, truyền máu
  • Kỹ thuật xét nghiệm vi sinh - ký sinh trùng - sinh học phân tử
7720601 80
14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

  • Quản trị dịch vụ hàng không
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Anh
A07: Toán, Lịch sử, Địa lý
C04: Toán, Văn, Địa
D01: Toán, Văn, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
85
15

Quản trị khách sạn

  • Quản trị nhà hàng - khách sạn
  • Quản trị dịch vụ lưu trú
7810201 60
16 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Anh
A04: Toán, Vật lý, Địa lý
D01: Toán, Văn, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X05: Toán, Vật lý, GD KT&PL
30
17

Truyền thông đa phương tiện

  • Digital marketing
  • Truyền thông - Quan hệ công chúng
  • Truyền thông đa phương tiện
7320104 C00: Văn, Lịch sử, Địa lý
C01: Văn, Toán, Vật lý
C02: Văn, Toán, Hóa học
D01: Văn, Toán, Anh
D11: Văn, Anh, Lý
D14: Văn, Lịch sử, Anh
D15: Văn, Địa lý, Anh
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X78: Văn, GD KT&PL, Anh
X79: Văn, Tin học, Anh
100
18

Thiết kế đồ họa

  • Nghệ thuật số
  • Thiết kế đồ họa
7210403 120
19

Công nghệ kỹ thuật môi trường

  • Kỹ thuật môi trường - Bảo hộ lao động
  • Kinh tế môi trường
7510406 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A07: Toán, Lịch sử, Địa lý
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X04: Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp
X13: Toán, Sinh học, GD KT&PL
X14: Toán, Sinh học, Tin học
40
20  Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Anh
A04: Toán, Vật lý, Địa lý
D01: Toán, Văn, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X05: Toán, Vật lý, GD KT&PL
30
 21 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Anh
A07: Toán, Lịch sử, Địa lý
C04: Toán, Văn, Địa
D01: Toán, Văn, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
85

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Đồng Nai như sau:

STT
Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
1 Điều dưỡng 19,00 19,50 19,00 19,50* 22.8 29.61*

2

Công nghệ thực phẩm

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

3

Công nghệ kỹ thuật môi trường

    15,00 18,00 17.33 22.51

4

Công nghệ kỹ thuật hóa học

    15,00 18,00 17.33 22.51

5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

7

Công nghệ chế tạo máy

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

8

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

    15,00 18,00 17.33 22.51

9

Công nghệ thông tin

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51
10 Kế toán 15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

11

Tài chính - Ngân hàng

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

13

Quản trị kinh doanh

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

14

Ngôn ngữ Anh

15,00 18,00 15,00 18,00 17.67 22.95
15
Đông phương học
15,00 18,00 15,00 18,00 17.67 22.95
16
Quản trị khách sạn
15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51
17
Ngôn ngữ Trung Quốc
15,00 18,00 15,00 18,00 17.67 22.95
18
Kỹ thuật phần mềm
    15,00 18,00 17.33 22.51
19
Truyền thông đa phương tiện
    15,00 18,00 17.67 22.95
20
Thiết kế đồ họa
    15,00 18,00 17.67 22.95
21
Công nghệ sinh học
    15,00 18,00 17.33 22.51
22
Trí tuệ nhân tạo
        17.33 22.51
23
Nghệ thuật số
        17.67 22.95
24
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
        22.8 29.61*
25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
        17.33 22.51

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
Toàn cảnh Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật