CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Bình Dương

Cập nhật: 28/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Bình Dương
  • Tên tiếng Anh: Binh Duong University (BDU)
  • Mã trường: DBD
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2 - Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: Số 504 Đại lộ Bình Dương, P. Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh
  • SĐT: 0274 3822 058  – 3 820 833
  • Email: [email protected]
  • Website: http://www.bdu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihocbinhduong/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

* Thời gian tuyển sinh (xét theo phương án 1):

  • Đợt 1: Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GDĐT.
  • Đợt bổ sung (nếu có): Theo tình hình thực tế chỉ tiêu còn lại.

* Thời gian tuyển sinh (xét theo phương án 2, 3, 4, 5):

  • Đợt 1: Từ ngày ra thông báo đến ngày 31/5/2026.
  • Đợt 2: Từ ngày 01/6/2026 đến ngày 30/6/2026.
  • Đợt 3: Từ ngày 01/7/2026 đến ngày 21/8/2026.
  • Đợt 4: Từ ngày 22/08/2026 đến ngày 30/11/2026.
  • (*) Phương án 5 tổ chức theo kế hoạch riêng.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương từ năm 2026 trở về trước;
  • Thí sinh đang học lớp 12 các trường THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm 10, 11, 12 (xét theo học bạ).
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 (xét theo học bạ).
  • Phương thức 5: Thi đánh giá năng lực và xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng (chỉ áp dụng đối với ngành Dược học).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

* Tổng điểm xét tuyển (không bao gồm điểm ưu tiên) ≥ 15 điểm

Riêng ngành Dược học, thí sinh dự tuyển phải đạt một trong các tiêu chí ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau:

  • Điểm xét tuyển bằng điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT ban hành.
  • Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
  • Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.

Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển được áp dụng quy định ngưỡng đầu vào như sau:

  • Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên.
  • Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.

Riêng các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học phải đáp ứng các yêu cầu:

  • Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.
  • Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm. Các tổ hợp xét tuyển có môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn phải đạt tối thiểu là 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

5. Học phí

  • Học phí dự kiến năm học 2026 - 2027 xem chi tiết TẠI ĐÂY.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành/ Nghề đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
1

Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành

  • Quản trị doanh nghiệp
  • Quản trị marketing
  • Quản trị Logistics
  • Doanh nghiệp số
  • Quản trị khởi nghiệp
7340101 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 480
2

Tài chính - Ngân hàng

Chuyên ngành:

  • Tài chính số
  • Tài chính ngân hàng
  • Công nghệ tài chính
7340201 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 178
3

Kế toán

Chuyên ngành:

  • Kế toán số và phân tích dữ liệu
  • Kế toán doanh nghiệp
7340301 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 200
4 Luật 7380101 A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01 110
5

Luật kinh tế

Chuyên ngành Luật thương mại điện tử

7380107 A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01 140
6

Công nghệ thông tin, Robot và Trí tuệ nhân tạo

Chuyên ngành:

  • Robot và trí tuệ nhân tạo
  • Kỹ thuật phần mềm
  • Hệ thống thông tin
  • Thiết kế đồ họa
  • Khoa học dữ liệu
  • Mạng máy tính và an toàn thông tin
  • Kỹ thuật học máy
7480201 A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 213
7

Dược học

Chuyên ngành:

  • Quản lý và Cung ứng thuốc
  • Sản xuất và Phát triển thuôc
  • Dược liệu và Dược cổ truyền
7720201 A00; A02; B00; B03; C02; C08; D07 130
8

Hóa dược

Chuyên ngành:

  • Phân tích và kiểm nghiệm
  • Bào chế và Phát triển thuốc
7720203 A00; A02; B00; B03; C02; C08; D07 50
9

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Chuyên ngành:

  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
  • Logistics và Công nghệ tự động hóa
7510605 A00; A09; A01; C01; C14; D01; D66 214
10

Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành:

  • Giảng dạy
  • Tiếng Anh thương mại - văn phòng
7220201 A01; D01; D07; D09; D14; D15; D66 160
11

Nhật Bản học

Chuyên ngành Công nghiệp văn hóa Nhật Bản

7310613 A01; A09; C00; D01; D14; D15; D66 52
12

Hàn Quốc học

Chuyên ngành Hàn Quốc học thương mại

7310614 A01; A09; C00; D01; D14; D15; D66 60
13

Công nghệ thực phẩm

Chuyên ngành:

  • Công nghệ thực phẩm
  • Công nghệ thực phẩm - kinh doanh
  • Công nghệ chế biến thịt và thủy hải sản
7540101 A00; A01; B00; B03; C02; C14; D01 60
14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Chuyên ngành:

  • Điện công nghiệp
  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Kỹ thuật Robot
  • Hệ thống Nhúng và IoT
  • Cơ điện tử
  • Công nghệ vi mạch bán dẫn
7510301 A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 60
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 200
16

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Chuyên ngành:

  • Xây dựng dân dụng và công nghiệp
  • Kinh tế xây dựng
  • Công trình giao thông đô thị
7510102 A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 60
17

Kiến trúc

Chuyên ngành:

  • Thiết kế kiến trúc ứng dụng AI
  • Thiết kế kiến trúc và công trình bền vững
  • Thiết kế nội thất
7580101 A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 50
18

Xã hội học

Chuyên ngành:

  • Truyền thông đa phương tiện
7310301 A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 65

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Bình Dương như sau:

STT Ngành học Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét KQ thi THPT Xét học bạ Xét KQ thi THPT Xét học bạ Xét KQ thi THPT Xét học bạ
1 Kế toán 15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00
2
Tài chính – Ngân hàng
15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00
3 Luật Kinh tế 15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00
4
Quản trị kinh doanh
15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00
5
Công nghệ thực phẩm
15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00
6
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00
7
Công nghệ thông tin
15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00
8
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00
9
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00
10 Kiến trúc 15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00
11
Công nghệ kỹ thuật ô tô
15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00
12 Dược học 21,00 21,00 21,00 Học lực lớp 12 loại Giỏi 19.00 -
13 Hàn Quốc học 15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00
14 Nhật Bản học 15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00
15 Ngôn ngữ Anh 15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00
16 Xã hội học 15,00 15,00 15,00 15,00 15.00 16.00
17 Hóa dược     15,00 15,00 15.00 16.00
18 Luật     15,00 15,00 15.00 16.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Bình Dương

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật