1. Thời gian xét tuyển
* Thời gian tuyển sinh (xét theo phương án 1):
* Thời gian tuyển sinh (xét theo phương án 2, 3, 4, 5):
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
* Tổng điểm xét tuyển (không bao gồm điểm ưu tiên) ≥ 15 điểm
Riêng ngành Dược học, thí sinh dự tuyển phải đạt một trong các tiêu chí ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau:
Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển được áp dụng quy định ngưỡng đầu vào như sau:
Riêng các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học phải đáp ứng các yêu cầu:
5. Học phí
| STT | Ngành/ Nghề đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 |
Chuyên ngành
|
7340101 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 | 480 |
| 2 |
Chuyên ngành:
|
7340201 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 | 178 |
| 3 |
Chuyên ngành:
|
7340301 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 | 200 |
| 4 | Luật | 7380101 | A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01 | 110 |
| 5 |
Chuyên ngành Luật thương mại điện tử |
7380107 | A00; A09; C00; C03; C04; C14; D01 | 140 |
| 6 |
Công nghệ thông tin, Robot và Trí tuệ nhân tạo Chuyên ngành:
|
7480201 | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 | 213 |
| 7 |
Chuyên ngành:
|
7720201 | A00; A02; B00; B03; C02; C08; D07 | 130 |
| 8 |
Chuyên ngành:
|
7720203 | A00; A02; B00; B03; C02; C08; D07 | 50 |
| 9 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Chuyên ngành:
|
7510605 | A00; A09; A01; C01; C14; D01; D66 | 214 |
| 10 |
Chuyên ngành:
|
7220201 | A01; D01; D07; D09; D14; D15; D66 | 160 |
| 11 |
Chuyên ngành Công nghiệp văn hóa Nhật Bản |
7310613 | A01; A09; C00; D01; D14; D15; D66 | 52 |
| 12 |
Chuyên ngành Hàn Quốc học thương mại |
7310614 | A01; A09; C00; D01; D14; D15; D66 | 60 |
| 13 |
Chuyên ngành:
|
7540101 | A00; A01; B00; B03; C02; C14; D01 | 60 |
| 14 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Chuyên ngành:
|
7510301 | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 | 60 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 | 200 |
| 16 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chuyên ngành:
|
7510102 | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 | 60 |
| 17 |
Chuyên ngành:
|
7580101 | A00; A01; C01; C03; C04; C14; D01 | 50 |
| 18 |
Chuyên ngành:
|
7310301 | A00; A09; C01; C03; C04; C14; D01 | 65 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Bình Dương như sau:
| STT | Ngành học | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
|||
| Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Kế toán | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
|
2
|
Tài chính – Ngân hàng
|
15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
| 3 | Luật Kinh tế | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
|
4
|
Quản trị kinh doanh
|
15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
|
5
|
Công nghệ thực phẩm
|
15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
|
6
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
|
7
|
Công nghệ thông tin
|
15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
|
8
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
|
9
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
|
15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
| 10 | Kiến trúc | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
|
11
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
| 12 | Dược học | 21,00 | 21,00 | 21,00 | Học lực lớp 12 loại Giỏi | 19.00 | - |
| 13 | Hàn Quốc học | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
| 14 | Nhật Bản học | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
| 15 | Ngôn ngữ Anh | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
| 16 | Xã hội học | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 |
| 17 | Hóa dược | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 | ||
| 18 | Luật | 15,00 | 15,00 | 15.00 | 16.00 | ||


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]