CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Đô

Cập nhật: 05/12/2025

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Đô

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Tây Đô để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Tây Đô như sau:

STT

Ngành học

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

1

Kế toán

16,50

15,00

16,50

16,00

16.5

15.00

2

Tài chính - Ngân hàng

16,50

15,00

16,50

15,00

16.5

15.00

3

Quản trị kinh doanh

16,50

15,00

16,50

15,00

16.5

15.00

4

Luật kinh tế

16,50

15,00

16,50

15,00

19.5

18

5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

16,50

15,00

16,50

15,00

16.5

15.00

6

Marketing

16,50

15,00

16,50

15,00

16.5

15.00

7

Kinh doanh quốc tế

16,50

15,00

16,50

15,00

16.5

15.00

8

Công nghệ thông tin

16,50

15,00

16,50

15,00

16.5

15.00

9

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

16,50

15,00

16,50

15,00

16.5

15.00

10

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

16,50

15,00

16,50

15,00

16.5

15.00

11

Nuôi trồng thủy sản

16,50

15,00

16,50

15,00

16.5

15.00

12

Công nghệ thực phẩm

16,50

15,00

16,50

15,00

16.5

15.00

13

Thú Y

16,50

15,00

16,50

15,00

16.5

15.00

14

Dược học

Học lực lớp 12: Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0

21,00

Học lực lớp 12: giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0

21,00

21*

19

15

Điều dưỡng

Học lực lớp 12 Khá hoặc điểm xét tuyển tốt nghiệp THPT từ 6,5

19,00

Học lực lớp 12: Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5

19,00

19**

17

16

Văn học

16,50

15,00

16,50

15,00

16.5

15.00

17

Việt Nam học

16,50

15,00

16,50

15,00

16.5

15.00

18

Du lịch

16,50

15,00

16,50

15,00

16.5

15.00

19

Quản trị khách sạn

16,50

15,00

16,50

15,00

16.5

15.00

20

Ngôn ngữ Anh

16,50

15,00

16,50

15,00

16.5

15.00

21

Quản lý đất đai

16,50

15,00

16,50

15,00

16.5

15.00

22

Truyền thông đa phương tiện

16,50

15,00

16,50

15,00

16.5

15.00

23

Dinh dưỡng

16,50

15,00

16,50

16,00

16.5

15.00

24

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

16,50

15,00

16,50

15,00

16.5

15.00

25

Thiết kế đồ họa

16,50

15,00

16,50

15,00

16.5

15.00

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật