Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng như sau:
|
STT |
Ngành |
Mã ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
|||
|
1 |
7310101P |
24,50 |
24,50 |
23.00 |
|
|
7310101S |
20.00 |
||||
|
2 |
7310107S |
23,50 |
24,25 |
20.00 |
|
|
3 |
7340101P |
24,75 |
25,00 |
24.00 |
|
|
7340101S |
21.00 |
||||
|
4 |
7340115E |
25,75 |
26,00 |
27.00
|
|
|
7340115P |
24.50 |
||||
|
7340115S |
22.50 |
||||
|
5 |
7340120E |
26,50 |
27,00 |
27.00 |
|
|
7340120P |
26.00 |
||||
|
7340120S |
24.00 |
||||
|
6 |
7340121S |
26,00 |
25,75 |
21.00 |
|
|
7 |
7340122E |
26,50 |
26,00 |
26.00 |
|
|
7340122S |
22.00 |
||||
|
8 |
7340201P |
24,00 |
25,00 |
23.00 |
|
|
7340201S |
20.25 |
||||
|
9 |
7340301P |
23,85 |
24,25 |
23.00 |
|
|
7340301s |
|
|
20.25 |
||
|
10 |
7340302P |
24,25 |
25,25 |
25.00 |
|
|
7340302S |
20.25 |
||||
|
11 |
7340404P |
24,75 |
26,00 |
23.50 |
|
|
7340404S |
20.50 |
||||
|
12 |
7340405P |
23,75 |
24,00 |
23.00 |
|
|
7340405S |
20.00 |
||||
|
13 |
7810103P |
24,50 |
25,75 |
23.00 |
|
|
7810103s |
20.00 |
||||
|
14 |
7810201P |
23,50 |
24,25 |
23.00 |
|
|
7810201S |
20.00 |
||||
|
15 |
7310205S |
23,00 |
23,75 |
20.00 |
|
|
16 |
7380101S |
23,50 |
24,25 |
20.00 |
|
|
17 |
7380107P |
25,25 |
24,50 |
25.00 |
|
| 7380107S |
20.00 |
||||
|
18 |
|
24,60 |
24,75 |
21.00 |
|
|
19 |
7340205P |
24,25 |
25,50 |
24.00 |
|
|
7340205S |
21.50 |
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.